1
Chương 3
DAO ĐỘNG ĐIỆN. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. HIỆU ĐIỆN THẾ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Hiệu điện thế dao động điều hoà:
Xét khung dây kim loại có diện tích S, N vòng dây quay
đều quanh trục đối xứng x’x trong từ trường đều
B
ur
(
B x'x
⊥
ur
) với vận tốc góc
ω
.
Trong khung dây xuất hiện suất điện động biến thiên điều
hoà:
0
e NBSsin t E sin t
t
∆Φ
= − = ω ω = ω
∆
với
0
U
U
2
=
(U
0
là hiệu điện thế cực đại)
- Suất điện động hiệu dụng:
0
E
E
2
=
(E
0
là suất điện động cực đại)
II. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN,
CUỘN CẢM HOẶC TỤ ĐIỆN.
Đoạn mạch chỉ có
điện trở thuần
Đoạn mạch chỉ có
cuộn cảm
Đoạn mạch chỉ có
tụ điện
Sơ đồ
mạch
C 2 fC
= =
ω π
- Hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch biến thiên
điều hoà trễ pha so với
dòng điện góc
2
π
.
Định
luật
Ohm
U
I
R
=
L
U
I
Z
=
C
U
I
Z
=
L
A
B
2
1. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch RLC
Giả sử giữa hai đầu đoạn mạch RLC có hiệu điện thế
0
u U sin t
= ω
thì trong mạch có dòng điện xoay chiều
0
i I sin( t )
= ω − ϕ
; trong đó:
0
0
U
I
Z
=
;
2 2
L C
Z R (Z Z )
= + −
gọi là tổng trở của đoạn mạch RLC.
L C
Z Z
Z
ϕ =
Hoặc có thể tính công suất từ
2
P RI
=IV. MÁY PHÁT ĐIỆN
1. Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động
Máy phát điện
xoay chiều một pha
Máy phát điện
xoay chiều ba pha
Máy phát điện
một chiều
Nguyên
tắc
hoạt
động
Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Cấu tạo
- Phần cảm: tạo ra từ
trường.
- Phần ứng: tạo ra dòng
điện.
Phần cảm cũng như
2
B
xoay chiều cùng biên
độ, cùng tần số, nhưng lệch nhau về pha một góc
R
B
C
L
A
3
bằng
2
3
π
rad, hay120
0
, tức là lệch nhau về thời gian
1
3
chu kỳ.
b. Cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha:
• Cách mắc hình sao:
+ Hiệu điện thế giữa dây pha với dây trung hoà gọi là hiệu điện thế pha, ký hiệu U
p
thụ gọi là cuộn thứ cấp.
3. Sự biến đổi hiệu điện thế và cường độ dòng điện qua máy biến thế:
* Gọi N, N’ lần lượt là số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp.
U, U’ lần lượt là hiệu điện thế hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp.
U' N'
U N
=
Nếu N’ > N => U’ > U : máy tăng thế.
Nếu N’ < N => U’ < U : máy hạ thế.
* Khi mạch thứ cấp kín, giả sử hiệu suất máy biến thế bằng 1, ta có:
U' I
U I'
=
; trong đó
I và I’ lần lượt là cường độ dòng điện chạy trong cuộn sơ cấp và thứ cấp.
4. Ứng dụng: máy biến thế có ứng dụng quan trọng trong việc truyền tải điện năng.
VI. CHỈNH LƯU DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
- Để tạo ra dòng điện một chiều, phương pháp phổ biến hiện nay là chỉnh lưu dòng điện xoay
chiều.
- Dụng cụ chỉnh lưu: diod bán dẫn. A
1
A
2
A
3
Dây pha 3
U
d
Up A
1
A
2
A
3
'
1
A
'
2
A
'
3
A
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
III.1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế dao động điều hòa?
A. Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế có giá trị biến thiên theo thời gian theo định
luật dạng sin hay cosin.
B. Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế có giá trị biến thiên theo hàm bậc nhất đối
với thời gian.
C. Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế luôn luôn cùng pha với dòng điện.
D. Các phát biểu A, B và C đều đúng
III.2. Chọn câu đúng. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều:
A. Dựa vào hiện tượng tự cảm.
B. Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Dựa vào hiện tượng quang điện.
D. Dựa vào hiện tượng giao thoa.
D
4
A
B 5
B. Dùng vôn kế có khung quay để đo hiệu điện thế hiệu dụng.
C. Nguyên tắc cấu tạo của các máy đo cho dòng xoay chiều là dựa trên những tác dụng mà độ
lớn tỷ lệ với bình phương cường độ dòng điện.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng tính bởi công thức: U =
0
2
U
III.6. Chọn câu đúng. Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức
0
i I sin( t )
= ω + ϕ
đi qua điện trở R
trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở là:
A.
2
0
2
=
I
Q R t
u U t
ω ϕ
= +
.
III.9. Chọn câu đúng. Đặt vào hai đầu đọan mạch chỉ có tụ điện thuần dung kháng một hiệu điện thế
xoay chiều
0
u U sin t
= ω
thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là :
A.
0
i CU sin( t )
2
π
= ω ω +
B.
0
U
i sin( t )
C 2
π
= ω +
ω
C.
0
i CU sin( t )
2
A.
0
i LU sin( t )
2
π
= ω ω +
B.
0
U
i sin( t )
L 2
π
= ω +
ω
C.
0
i LU sin( t )
2
π
= ω ω − 6
D.
0
U
i sin( t )
B.
0
2
2 2
U
I
1
2 R
C
=
+
ω
C.
0
2 2 2
U
I
2(R C )
=
−ω
D.
0
2 2 2
U
I
2 R C
=
+ ω
III.15. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối
tiếp với cuộn cảm thuần cảm kháng?
A. Tổng trở của đoạn mạch tính bởi: Z =
( )
2
2
R L
+ ω
B. Dòng điện luôn luôn trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
C. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần tiêu thụ điện năng dưới dạng nhiệt năng.
D. A, B và C đều đúng.
III.16. Cho mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm kháng.
Chọn kết luận sai:
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau.
B. Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu điện trở góc
2
π
.
C. Hiện điện thế hai đầu cuộn dây sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu điện trở góc
2
π
.
7
D. Góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện trong mạch tính bởi
R
= =
C
= +ω +
ωC.
2 2
1
Z R ( L )
C
= + ω +
ω
D.
2 2
1
Z R ( L)
C
= + −ω
ω
III.18. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1)
0
i I sin t
= ω
là cường độ
dòng điện qua mạch và
0
u U sin( t )
= ω + ϕ
ϕ =
D.
1
L
C
tg
R
+ ω
ω
ϕ =
III.19. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1)
A. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế tức thời của các
đoạn mạch thành phần.
B. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế cực đại của các
đoạn mạch thành phần.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế hiệu dụng của
các đoạn mạch thành phần.
D. A, B, C đều đúng
III.20. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1). Để hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện cùng pha khi:
A.
L
R
C
=
B.
2
1
C
L
A
Hình 3.1
8
A.
=
RC L
B.
2
1
1
=
LC
ω
C.
2
LC R
ω
=
D.
2 2
=
LC R
ω
U I
P c
ϕ
.
III.23. Chọn câu đúng. Trong đoạn mạch RLC, nếu tăng tần số hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch thì:
A. Điện trở tăng.
B. Dung kháng tăng.
C. Cảm kháng giảm.
D. Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
III.24. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa trên:
A.Việc sử dụng từ trường quay.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Hiện tượng tự cảm.
III.25. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên:
A.Việc sử dụng từ trường quay.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Hiện tượng tự cảm.
III.26. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của không đồng bộ ba pha dựa trên:
A.Việc sử dụng từ trường quay.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Hiện tượng tự cảm.
III.27. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:
A.Việc sử dụng từ trường quay.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Hiện tượng tự cảm.
cách điện với nhau để giảm dòng điện Foucault.
9
B. Biểu thức tính tần số dòng điện do máy phát ra:
60
p
n
f =
.
C. Phần cảm tạo ra từ trường và phần ứng tạo ra dòng điện.
D. Máy phát điện xoay chiều một pha còn gọi là máy dao điện một pha.
III.31. Điều nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?
A. Các dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha phải được tạo ra từ ba
máy phát điện xoay chiều một pha.
B. Dòng điện xoay chiều ba pha có các dòng điện xoay chiều một pha lệch pha nhau góc
3
π
.
C. Mỗi dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha đều có cùng biên độ,
cùng tần số.
D. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha.
III.32. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy phát điện
xoay chiều ba pha?
A. Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Stato gồm ba cuộn dây giống nhau, bố trí lệch nhau 120
0
trên một vòng tròn.
C. Các cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể mắc theo kiểu hình sao hoặc hình
tam giác một cách tuỳ ý.
N
1
< N
2
. Máy biến thế này có tác dụng:
A. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
B. Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.
C. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.
D. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
III.38. Chọn câu đúng. Sử dụng máy biến thế để:
A. Thay đổi hiệu điện thế xoay chiều.
B. Thay đổi hiệu điện thế một chiều.
10
C. Để giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải dòng điện một chiều.
D. A và C đúng.
III.39. Chọn câu đúng. Trong quá trình truyền tải điện năng, máy biến thế có vai trò:
A. Giảm điện trở của dây dẫn.
B. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trong quá trình truyền tải.
C. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trong quá trình truyền tải.
D. B và C đều đúng.
III.40. Chọn câu đúng. Trong một máy biến thế, nếu bỏ qua điện trở của các cuộn sơ cấp và thứ cấp
thì:
A. Máy biến thế làm tăng hiệu điện thế bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện giảm bấy nhiêu
lần và ngược lại.
B. Máy hạ thế có tác dụng làm tăng cường độ dòng điện ở mạch thứ cấp.
C. Nếu số vòng dây cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn sơ cấp thì máy biến thế đó gọi là
máy tăng thế.
D. A, B, C đều đúng.
C. Các thiết bị vô tuyến luôn luôn sử dụng năng lượng của dòng điện xoay chiều.
D. Dòng điện xoay chiều một pha cũng có thể tạo ra từ trường quay.
III.46. Chọn câu đúng. Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện C = 318µF là
5sin(100 )( )
3
= +
i t A
π
π
. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là:
A.
50 2 sin100 ( )
=
C
u t V
π
B.
50 2 sin(100 )( )
6
= +
C
u t V
π
π 11
C.
50sin(100 )( )
AB
= 20V; U
MB
= 12V. Hiệu điện thế U
AM
, U
MN
, U
NB
lần lượt là:
A. U
AM
= 12V; U
MN
= 32V; U
NB
=16V
B. U
AM
= 12V; U
MN
= 16V; U
NB
=32V
C. U
AM
= 16V; U
MN
= 24V; U
NB
ω
III.50. Chọn câu đúng.Cho mạch điện xoay chiều như hình
vẽ (Hình 3.4). Trong đó L = 159mH, C = 15,9µF, R
thay
đổi được. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
u 120 2 sin100 t(V)
= π
. Khi R thay đổi thì giá trị cực
đại
của công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. 240W B. 96W
C. 48W D. 192W
III.51. Chọn câu đúng. Một tụ điện có điện dung
31,8
μF
. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ
điện khi có dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz và cường độ dòng điện cực đại
2 2
A chạy qua
nó là:
A.
200 2(V)
B. 200(V) C. 20(V) D.
20 2 ( )
V
III.52. Chọn câu đúng. Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào
mạng điện xoay chiều tần số 60Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 12A. Nếu mắc cuộn dây
trên vào mạng điện xoay chiều có tần số 1000Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
C
A
M
N
B
Hình 3.2
R
L
C
A
B
Hình 3.4
R
L
C
π
và tụ điện có điện dung
4
10
C F
−
=
π
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế
xoay chiều tần số 50Hz. Tổng trở đoạn mạch là:
A.
400
Ω
B.
200
Ω
C.
316,2
Ω
D.
141,4
Ω
III.59. Chọn câu đúng. Cho đoạn mạch RLC như hình vẽ (Hình 3.5). R=100
Ω
, cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm
2
L = H
π
AN
u = 200sin100
πt (V)
. Công suất tiêu thụ của dòng điện trong đoạn
mạch là:
A. 100W B. 50W C. 40W D. 79W
III.61. Chọn câu đúng. Đặt hiệu điện thế
u =120 2sin100
πt(V)
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở thuần R=30
Ω
và tụ điện có điện dung
3
10
F
4
µ
π
C= mắc nối tiếp. Biểu thức cường độ dòng điện
qua mạch là:
A.
53π
i = 2,4 2sin 100
πt - (A)
180
B.
trở thuần R=30
Ω
và tụ điện có điện dung
3
10
F
4
µ
π
C= mắc nối tiếp. Biểu thức hiệu điện thế hai
bản tụ điện là:
A.
C
π
u =120 2sin 100
πt - (V)
2
B.
C
37π
u = 96 2sin 100
πt - (V)
180
MB
π
u = 200 2sin 100
πt+ (V)
2
. Giá trị R
0
và L là:
A.
176,8
Ω ; 0,56H
B.
250
Ω ; 0,56H
C.
250
Ω ; 0,8H
D.
176,8
Ω ; 0,8H
III.64. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm
R
L
Ω
, độ tự cảm L= 0,636H nối tiếp với tụ điện có điện dung thay
đổi được. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là
u 141,4sin100 t (V)
= π
. Khi cường độ hiệu dụng đạt
giá trị cực đại thì điện dung của tụ điện là:
A. 0,636F B. 5.10
-3
F C. 0,159.10
-4
F D. 5.10
-5
F
III.65. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R= 80
Ω
, độ tự
cảm L = 0,636H nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
là
u 141,4sin100 t (V)
= π
. Khi cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì biểu thức cường độ dòng
điện qua mạch là:
A.
(
)
i =1,7675sin 100
πt (A)
B.
i 0,707sin(100 t )(A)
,
4
L = H
10
π
và tụ
điện có điện dung
4
10
F
−
π
C = và điện trở thuần R = 30
Ω
. Tất cả được mắc nối tiếp với nhau, rồi
đặt vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều
u 100 2 sin100 t (V)
= π
. Công suất tiêu thụ
trên đoạn mạch và trên điện trở R lần lượt là:
A. P=28,8W; P
R
=10,8W B. P=80W; P
R
=30W
C. P=160W; P
R
=30W D. P=57,6W; P
R
=31,6W
Ω
D.
148,7
Ω
III.68. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R
0
= 50
Ω
,
4
L = H
10
π
và tụ
điện có điện dung
4
10
F
−
π
C = và điện trở thuần R thay đổi được. Tất cả được mắc nối tiếp với
nhau, rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều
u 100 2 sin100 t (V)
= π
. Công
suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại khi R có giá trị:
A.
110
Ω
1
, P
max
lần lượt có giá trị:
A.
1 max
R 20 , P 360W
= Ω = B.
1 max
R 80 , P 90W
= Ω =
C.
1 max
R 20 , P 720W
= Ω = D.
1 max
R 80 , P 180W
= Ω =
III.70. Chọn câu đúng. Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz và có cường độ hiệu dụng 1A
chạy qua cuộn dây có điện trở thuần
0
R = 20 3
Ω
, độ tự cảm
L = 63,7mH
. Hiệu điện thế hiệu
dụng hai đầu cuộn dây là:
A. 54,64V B. 20V C. 56,57V D. 40V
u = 5 2sin 100
πt- (V)
4
π
C.
(
)
π
u = 2,5 2sin 100
πt+ (V)
4
D.
(
)
π
u = 2,5 2sin 100
πt- (V)
4
III.72. Chọn câu đúng. Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng
20
Ω
và tụ điện có điện dung
4
-
4.10
C = F
π
mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức
A. Cùng pha. B. Sớm pha.
C. Trễ pha. D. Vuông pha.
III.74. Chọn câu đúng. Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp.
Khi hiệu điện thế và dòng điện cùng pha thì dòng điện có
tần số là:
A.
1
L C
ω =
B.
1
f = .
2
π L C
C.
1
f = .
2
π L C
D.
f R L C .
=
III.75. Chọn câu đúng. Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện C. Hiệu điện thế
hiệu dụng giữ hai đầu điện trở thuần và hai bản tụ điện lần lượt là U
R
=
30V
, U
πt (V)
. vôn
kế V1 chỉ 80V, vôn kế V
2
chỉ 40V, Ampe kế chỉ 1A, R = 2Z
L
. Điện trở thuần và điện dung tụ điện
có giá trị là:
A.
0,4
R 32 5 ; C F.
= Ω =
πB.
-3
10
R 65,3 ; C F.
4
= Ω =
πC.
0,4
R 65,3 ; C F.
= Ω =
π
A B
A
V
1
V
V
2
A B
A
V
1
V
V
2
R
=
π
, R = 60Ω ,
tụ điện
C có điện dung thay đổi được. Hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch
u 200 2sin100 t(V)
= π
. Khi U
C
có giá
trị cực
đại thì dung kháng của tụ điện có giá trị là:
A. 35Ω B. 80Ω C. 125Ω D. 100Ω
III.80. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 3.9). Trong đó L
4
H
5
=
π
, R =
60Ω , tụ điện C có điện dung thay đổi được. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
u 200 2sin100 t(V)
= π
. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là:
A. 160W B. 250W C. 333,3W D. 120W
III.81. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như
hình vẽ (Hình 3.10), trong đó R = 100Ω; C =
4
10
F
2
−
π
; L là cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm đạt giá trị cực đại thì cảm kháng của cuộn dây có giá trị:
A. 125Ω B. 250Ω C. 300Ω D. 200Ω
III.84. Chọn câu đúng. Cho mạch điện như hình vẽ (Hình
3.11) , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế
AB
u U 2 sin120 t(V)
= π
, trong đó U là hiệu điện thế
hiệu
dụng, R = 30
3
Ω. Biết khi L =
3
H
4
π
thì
R
3
U U
2
=
và mạch có tính dung kháng. Điện dung của tụ điện là:
A. 221µF B. 0,221µF C. 2,21µF D. 22,1µF
A
B
Hình 3.10 16
III.85. Chọn câu đúng. Cho mạch điện như hình vẽ (Hình 3.11) , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L =
3
H
4
π
, tụ điện có điện dung C = 22,1µF, R = 30
3
Ω. . Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện
thế
AB
u U 2 sin120 t(V)
= π
, trong đó U là hiệu điện thế hiệu dụng. Góc lệch pha giữa hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện là:
A.
3
π
ϕ =
B.
6
L = H; r = 30
Ω; R = 90Ω
3
π
.
Khi
AB AM MB
U U U
= + thì L
2
có giá trị là:
A.
4
H
π
B.
4
H
9
π
C.
360
H
π
D.
9
H
4
π
C. 750 vòng/phút. D. 3000 vòng/phút.
III.93. Chọn câu đúng. Một máy phát điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực và phần ứng gồm hai cặp
cuộn dây mắc nối tiếp có suất điện động hiệu dụng 200V, tần số 50Hz. Biết từ thông cực đại qua
mỗi vòng dây là 5mWb. Số vòng dây của mỗi cuộn dây trong phần ứng là: (Lấy π = 3,14)
A. 127 vòng B. 45 vòng C. 180 vòng D. 32 vòng
III.94. Chọn câu đúng. Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V, tần số
50Hz. Người ta đưa dòng điện ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có đện trở
thuần 12Ω và độ tự cảm 51mH. Cường độ dòng điện qua các tải là:
A. 7,86A B. 6,35A C. 11A D. 7,1A
B
R
0
, L
2
A
M
r, L
1
Hình 3.12
17
III.95. Chọn câu đúng. Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V, tần số
50Hz. Người ta đưa dòng điện ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có đện trở
thuần 12Ω và độ tự cảm 51mH. Công suất do các tải tiêu thụ là:
A. 838,2W B. 2514,6W C. 1452W D. 4356W
III.96. Chọn câu đúng. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba
D. Giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5KV.
III. 103.
Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có L = 0,6/π (H) một hiệu điện thế xoay chiều u =
U
0
sin
ω
t (V). Biết giá trị hiệu điện thế và cường độ dòng điện tại thời điểm t
1
là u
1
= 60 6 (V); i
1
=
2
(A) và tại thời điểm t
2
là u
2
= 60
2
(V); i
2
= 6 (A). Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch
là :
A.
III. 104.
Một tụ điện có C = 10
-4
18
III.25. C
III.26. B
III.27. C
III.28. D
III.29. A
III.30. B
III.31. C
III.32. D
III.33. D
III.34. A
III.35. D
III.36. C
III.37. B
III.38. A
III.39. B
III.40. D
III.41. D
III.42. D
III.43. B
III.44. B
III.45. C
III.46. D
III.47. B
III.48. D
III.49. A
III.50. C
III.51. B
III.52. A
III.53. C
III.54. A
III.85. B
III.86. B
III.87. A
III.88. B
III.89. C
III.90. D
III.91. A
III.92. B
III.93. B
III.94. C
III.95. D
III.96. C
III.97. A
III.98. C
III.99. D 19