CON LẮC LÒ XO
Câu 1. Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m.Vật dao
động điều hoà theo phương ngang với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 4m/s. B. 6,28m/s. C. 0 m/s D. 2m/s.
Câu 2: Trong dao động điều hoà theo phương trình x = Acos( ωt + ϕ), gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ. B. Sớm pha π/2 so với li độ.
C. Ngược pha với li độ. D. Trễ pha π/2 so với li độ.
Câu 3: Trong dao động điều hoà với phương trình x = Acos( ωt + ϕ), gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với vận tốc. B. Sớm pha π/2 so với vận tốc.
C. Ngược pha với vận tốc. D. Trễ pha π/2 so với vận tốc.
Câu 4: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Dao động đổi chiều khi:
A. Lực kéo về đổi chiều.. B. Lực kéo về bằng không.
C. Lực kéo về có độ lớn cực đại. D. Con lắc qua vị trí cân bằng
Câu 5: Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà ở
thời điểm t là
A. A
2
= x
2
+
2
2
ω
v
.B. A
2
= v
2
+
2
2
Câu 8: Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều
hoà có tần số góc 10rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
, thì tại vị trí cân bằng độ giãn
của lò xo là
A. 5cm. B. 8cm. C. 10cm. D. 6cm.
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm: lò xo khôi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng
m gắn vào đầu lò xo. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chu kì dao
động của con lắc là
A. T = 2π
m
k
. B. T =
π
2
1
m
k
. C. T =
π
2
1
k
m
. D. T = 2π
m
k
.
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm: lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà. Khi
khối lượng của vật là m = m
21
TT
TT
+
.
Câu 11: Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l. Chu kì
dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
A. T = 2π
m
k
. B. T =
π
2
1
l
g
∆
. C. T = 2π
g
l∆
. D.
π
2
1
k
m
.
Câu 12: Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của lắc lò xo treo thẳng đứng (∆l là độ giãn
của lò xo ở vị trí cân bằng):
2
= 10. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc có giá trị?
A. 0.4N B. 4N C. 10N D. 40N
Câu 17. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0,2kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m,
cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 3 cm. Lực đàn hồi cực tiểu có
giá trị:
A. 3 N B. 2 N C. 1N D. 0 N
Câu 18: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A. Li độ của vật khi thế
năng bằng động năng là
A. x = ±
2
A
. B. x = ±
2
2
A
. C. x = ±
4
A
. D. x = ±
4
2A
.
Câu 19: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt +
4
π
) cm. Gốc
thời gian đã được chọn lúc nào ?
A. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều dương.
B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
. Treo quả cầu có khối lượng
m = m
1
+ m
2
và lò xo đã cho thì hệ dao động với chu kì T = 0.5s. Giá trị của chu kì T
2
là?
A. 0,2s B. 0,4s C. 0,58s D. 0.7s
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m = 0,1kg, lò xo có động cứng
k = 40N/m. Khi thay m bằng m’ = 0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng:
A. 0,0038s B. 0,0083s C. 0,038s D. 0,083s
Câu 25: Khi treo một vật có khối lượng m = 81g vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều
hòa là 10 Hz. Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m’ = 19g thì tần số dao động của hệ là:
A. 8,1 Hz B. 9 Hz C. 11,1 Hz D. 12,4 Hz
Câu 26. con lắc lò xo gồm vật m, gắn vào lò xo độ cứng K = 40N/m dao động điều hoà theo phương
ngang, lò xo biến dạng cực đại là 4 (cm). ở li độ x = 2(cm) nó có động năng là:
A. 0.048 (J). B. 2.4 (J). C. 0.024 (J). D. Một kết quả khác.
Câu 27. Khi một vật dao động điều hòa doc theo trục x theo phương trình x = 5 cos (2t)m, hãy xác
định vào thời điểm nào sau đây thì động năng của vật cực đại.
A. t = 0 B. t = s C. t = s D. t = π s
Câu 28: Con lắc ḷò xo dao động với chiều dài cực đại là 36 cm, chiều dài cực tiểu là 30 cm. Biên độ
bằng
A. 33 cm B. 3 cm C. 6 cm D. -6 cm
Câu 29: Con lắc ḷò xo dao động với tần số riêng là f. Nếu giảm khối lượng vật nặng đi 9 lần thì tần
số dao động con lắc là:
A. 3 f B. 9 f C. 2
3
f D. F
Câu 30: Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng m. Lò xo có độ cứng K. Nếu tăng độ cứng lò xo lên
Câu 34: Một quả cầu có khối lượng m = 100 g được treo vào đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự
nhiên 1
0
= 30 cm, độ cứng k = 100 N/m, đầu trên cố định. Lấy g = 10 m/s
2
. Chiều dài của lò xo khi
vật ở vị trí cân bằng là
A. l = 40 cm B. . l = 31 cm C. l = 29 cm D. l = 20 cm
Câu 35: Giá trị lớn nhất của lực đàn hồi tác dụng lên quả nặng khối lượng m của con lắc lò xo đang
dao động điều ḥòa theo phương thẳng đứng với biên độ A bằng
A.
max
( )
mg
F K A
K
= +
B.
)2(
max
A
K
mg
KF
+=
C.
)(
max
A
K
.
A. T = 3s B T = 9 s C. T = 5s D. T = 6 s
Câu 2: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài 1m, dao động tại nơi gia tốc trọng trường g = π
2
=
10m/s
2
. chu kì dao động nhỏ của con lắc là?
A. T = 20s B.T = 10s C. T = 2s D. T = 1s
Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài l. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động. Khi
giảm độ dài 23cm thì cũng trong thời gian nói trên, con lắc thực hiện được 20 dao động. Chiều dài
ban đầu của con lắc là?
A. 30cm B. 35,94 cm C. 35cm D. 40 cm
Câu 4. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kỳ T
1
khi qua vị trí cân bằng dây
treo con lắc bị kẹp chặt tại trung điểm của nó. Chu kỳ dao động mới của con lắc tính theo chu kỳ ban
đầu là bao nhiêu?
A. T
1
/ 2 B. T
1
/
2
C. T
1
2
D. T
1
(1+
vị trí cân bằng một góc 30
0
rồi buông tay. Lấy g =10m/s
2
. Lực căng dây khi đi qua vị trí cao nhất là:
A.
2
/3N B.
3
/2 N C. 0,2N D. 0,5N
Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động điều hòa ở nơi có g = π
2
= 10m/s
2
. Lúc t = 0,
con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với vận tốc 0,5m/s. sau 2,5s vận tốc của con lắc có độ
lớn là:
A. 0 m/s B. 0,125m/s C. 0,25m/s D. 0,5m/s
Câu 10: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, dây treo có chiều dài l = 100cm. Kéo vật
ra khỏi vị trí cân bằng nột góc α = 60
0
rồi buông nhẹ không vận tốc đầu. Lấy g = 10m/s
2
. Năng lượng
dao động của vật là:
A. 0,27J B.0,13J C. 0,5J D.1J
Câu 11. Một con lắc đơn có chiều dài 1,2m, vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi gia
tốc trọng trường g = π = 10 m/s
2
. Tính chu kỳ dao động của con lắc khi biên độ nhỏ.
0
30’ B. 2
0
C. 2
0
30’ D. 3
0
Câu 14: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m =0,2kg dao động với phương trình s =
10sin2t(cm). ở thời điểm t = s, con lắc có động năng là:
A.1J B. 10-2J C. 10-3J D. 10-4J
Câu 15. Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1,5 s khi treo vào thang máy đứng yên. Chu kỳ của con lắc
khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a = 1m/s
2
là bao nhiêu? Cho g = 9,80m/s
2
.
A. 4,7s B. 1,78s C. 1,58s D. 1,43s
Câu 16. Một con lắc đơn dao động ở nơi có g = π
2
= 10m/s
2
, l = 0,8 m, A = 12cm. Chọn gốc tọa độ
tại vị trí cân bằng, t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phưong trình dao động của vật
là
A. x = 12cos(5
2
t)cm B. x = 12cos(2,5
2
t)cm
C. x = 12cos(2,5
A. T = mg[cosα - cos α
0
] B. T = 3mg[cosα - cos α
0
]
C. T = mg[cosα
0
- cos α ] D. T = mg[3cosα - 2cos α
0
]
Câu 19 Con lắc đơn được coi là dao động điều hoà nếu :
A. Dây treo rất dài so với kích thước vật B. Góc lệch cực đại nhỏ hơn 10
0
.
C. Bỏ qua ma sát và cản trở của môi trường. D. Tất cả các ý trên
Câu 20. Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì của nó không đổi khi nào?
A. Thay đổi chiều dài của con lắc. B. Thay đổi khối lượng vật nặng.
C. Tăng biên độ góc đến 30
0
. D. Thay đổi gia tốc trọng trường.
Câu 21: Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì của nó được xác định theo biểu
thức nào?
A. T = π B. T = 2π C. T = 2π D. T =
Câu 22:Con lắc đơn có chiều dài l = 0,25 (m) thực hiện 6 dao động bé trong 12(s). khối lượng con
lăc m = (kg). Trong lượng của con lắc là:
A. 0,2 (N) B. 0,3 (N) C. 0,5 (N) D. 0,05N.
Câu 23. Trong cùng 1 khoảng thời gian, con lắc đơn có chiều dài l
1
thực hiện được 10 dao động bé,
con lắc đơn có có chiều dài l
Câu 25. Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà
của nó
A. Giảm 2 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 2 lần. D. Tăng 4 lần.
Câu 26: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì
T =
7
2
π
s. Chiều dài của con lắc đơn đó là
A. 2mm. B. 2cm. C. 20cm. D. 2m.
Câu 27: Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. Gia tốc trọng trường. B. Căn bậc hai gia tốc trọng trường.
C. Chiều dài con lắc. D. Căn bậc hai chiều dài con lắc.
Câu 28: Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T
1
= 2s và T
2
= 1,5s,
chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 5,0s. B. 2,5s. C. 3,5s. D. 4,9s.
Câu 29. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT
1
= 2s và T
2
= 1,5s,
chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 1,32s. B. 1,35s. C. 2,05s. D. 2,25s.
Câu 30: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
D.
2
T
Câu 32: Con lắc đơn dao động điều ḥa theo phương tŕnh: s = 2cos(4πt)cm)vật qua vị trí cân bằng lần
thứ nhất vào thời điểm
A. 0,5 s B. 0,125 s C. 0,25 s D. 1 s
DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
Câu 1. Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
A. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian.
C. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
Câu 2: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.
Câu 3: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã: