Tài liệu Trắc nghệm vật lý - Dao động cơ học - Pdf 88

Câu 1 : Vận tốc của vật dao động điều hoà tại vị trí có độ rời x là
A. v =
ω
22
Ax

B. V =
ω
( x
2
– A
2
)
C. V=
2
ω
(A
2
– x
2
) D. V=
ω
22
xA

Câu 2 : Chọn câu đúng
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo
A. Lực đàn hồi cực tiểu F
đhmin
= k(
l

Câu 6 : Tần số của sự tự dao động
A. Vẫn giữ nguyên như hệ dao động tự do
B. Phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ
Phụ thuộc vào cách kích thích dao động ban đầu
C. Có thể thay đổi được
D. Phụ thuộc vào cách kích thích dao động ban đầu
Câu 7 : Quãng đường mà vật dao dộng điều hoà đi được trong một chu kì dao động là
A. A B. 2A C. 4A D. 3A
Câu 8 : Chọn phát biểu đúng
A. Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian
B. Tần số là số dao động vật thực hiện trong một chu kì dao dộng
C. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng tháI của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời
gian bằng nhau
D. Chu kì dao động là khoảng thời gian ngắn nhất để vị trí của vật được lặp lại như cũ
Câu 9 : Chọn câu đúng
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo
A. Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì lực đàn hồi có giá trị nhỏ nhất
B. Khi lò xo có chiều dài cực đại thì lực đàn hồi có giá trị cực đại
C. Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì vận tốc có giá trị cực đại
D. Khi lò xo có chiều dài cực đại thì vận tốc có giá trị cực đại
Câu 10 : Chu kì dao động của con lác lò xo được tính theo công thức
A. T =
π
2
1
m
k
B. T = 2
π
m

1
ϕ
,
2
ϕ
, ngược pha
nhau thì pha ban đầu
ϕ
của dao động tổng hợp là
A.
1
ϕ
B.
2
ϕ
C.
π
D.
1
ϕ
hoặc
2
ϕ
Câu 14 : Biên độ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. Năng lượng cung cấp ban đầu cho vật B. Khối lượng của vật
C. vị trí ban đầu của vật D. độ cứng của lò xo
Câu 15 : Con lắc đơn dao động điều hoà có góc lệch cực đại nhỏ hơn hoặc bằng 10
o

A. để năng lượng của con lắc không đổi B. Quỹ đạo của vật được coi như đường thẳng

A. Vật ở vị trí biên gia tốc cực đại ,vận tốc cực đại
B. Khi vật ở vị trí biên vận tốc bằng không , gia tốc bằng không
C. Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc bằng không , gia tốc bằng không
D. Vật qua vị trí cân bằng vân tốc cực đại , gia tốc bằng không
Câu 22 : Chu kì dao động của con lắc lò xo tăng 4 lần khi
A. Khối lượng tăng 4 lần, độ cứng giảm 4 lần B. độ cứng lò xo tăng 4 lần
C. Khối lượng tăng 2 lần , độ cứng lò xo tăng
2 lần
D. Khối lượng tăng 4 lần
Câu 23 : Chọn phát biểu đúng
Trong dao động điều hoà
2
A. Biên độ dao động là li độ cực đại
B.
Giá trị vận tốc cực đại của vật
max
v
=
A
ω
C. Li độ của vật luôn dương
D. T =
π
ω
2
Câu 24 : Năng lượng trong dao động điều hoà
A. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B. Bằng thế năng của vật khi vật có li độ cực
đại
C. Bằng động năng của vật khi vật ở vị trí cân
bằng

ω
2
Câu 26 : Chọn câu trả lời đúng nhất
Dao động của con lắc lò xo là :
A. Dao động tự do B. Dao động tắt dần
C. Dao động cưỡng bức D. Dao động điều hoà
Câu 27 : Năng lượng dao động điều hoà của con lắc đơn
A. Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí
cân bằng
B. Bằng thế năng của vật khi vật ở biên
C. Luôn không đổi D. Cả 3 điều trên
Câu 28 : Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi
A. Vật ở vị trí lò xo không biến dạng B. Vật ở biên
C. Vật ở vị trí có vận tốc bằng 0 D. vị trí có lực phục hồi bằng 0
Câu 29 : Chọn đáp án đúng
<I>Vận tốc trong dao động điều hoà biến thiên điều hoà nhanh pha hơn li độ góc
2
π
,vì < II>
Vận tốc là đạo hàm bậc nhất của li độ theo thời gian
A. <I> đúng , <II> đúng , <I>và <II> không có
tương quan
B. <I> đúng , <II> đúng
C. <I> đúng , <II> đúng , <I>và <II> có tương
quan
D. <I> đúng , <II> sai
Câu 30 : Hai dao động điều hoà cùng tần số, cùng phương ngược pha nhau khi
A.
ϕ



= 2n
π
;(n
Z

)
Câu 31 : Vật dao động điều hoà đang đi từ vị trí cân bằng đến biên độ dươngthì
A. Vật chuyển động chậm dần theo chiều dương nên gia tốc có giá trị âm
B. Vận tốc của vật dương nên gia tốc âm
C. Li độ của vật dương nên vận tốc dương
D. Li độ của vật giảm dần nên gia tốc của vật có gí trị âm
Câu 32 : Dao động của quả lắc đồng hồlà
A. Sự tự dao động B. Dao động tự do
C. Dao động tắt dần D. Dao động cưỡng bức
Câu 33 : Trong dao động điều hoà
A. Cả 3 đều đúng
B.
ϕ
là đại lượng trung gian cho phép xác định vị trí của vật ở thời điểm
t =0
C. (
t
ω
+
ϕ
)là đại lượng trung gian cho phép xác định vị trí của vật ở thời điểm t
D.
ω
là đại lượng trung gian để xác định chu kì và tần số

2
A
+2A
1
A
2
cos(
2
ϕ
-
1
ϕ
)
C. A
2
=
1
2
A
+
2
2
A
- 2A
1
A
2
cos(
1
ϕ

C. v = A
ω
Sin(
t
ω
+
ϕ
) D. Cả A và B
Câu 36 : Biên độ của sự tự dao động phụ thuộc vào
A. Năng lượng cung cấp cho hệban đầu B. Năng lượng cung cấp cho hệ sau mỗi chu kì
C. Ma sát môi trường D. Cả 3
Câu 37 : Chọn câu đúng
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo
A. Biên độ phụ thuộc vào cách kích thích dao động
B. Biên độ phụ thuộc vào gốc thời gian
C. Biên độ phụ thuộc vào chiều dương trục toạ độ
D. Biên độ phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 38 : Chọn câu trả lời đúng
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo
A. Tần số tỉ lệ với
k
B. Cả A và C
C. Tần số tỉ lệ với
m
D. Tần số tỉ lệ với biên độ dao động
Câu 39 : Năng lượng trong dao động điều hoà
A. Bằng động năng của vật khi vật ở vị trí lò
xo không bị biến dạng
B. Bằng động năng của vật khi vật ở biên
C. tỉ lệ với biên độ dao động D. Cả 3 đều sai

222
vA

ω
C. a =
2
ω
222
vA

ω
D. Cả ba đều sai
Câu 44 : Chọn câu trả lời đúng
Tần số của dao động cưỡng bức
A. Nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức B. Bằng tần số của lực cưỡng bức
C. Lớn hơn tần số của lực cưỡng bức D. Phụ thuộc vào cường độ của lực cưỡng bức
Câu 45 : Chọn câu đúng
A. Dao động cưỡng bức là do động được duy trì dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi
B. Dao động tự do là dao động chỉ phụ thuộc vào cấc đặc tính của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu
tố bên ngoài
4
C. Dao động được duy trì dướ tác dụng của ngoại lực biến đổi điều hoà gọi là sự tự dao động
D. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng tháI của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời
gian bằng nhau
Câu 46 : Lực tác dụng làm con lắc đơn dao động điều hoà là
A. Trọng lực B. Lực đàn hồi
C. Lực căng của dây treo D. Hợp lực của lực căng và trọng lực
Câu 47 : Chọn câu đúng
Dao động tắt dần được úng dụng trong
A. Quả lắc đồng hồ B. Giảm xóc động cơ C. đưa võng D. Cả B và C

ϕ
) .Phương trình gia tốc của vật là
A. a =
2
ω
Asin (
t
ω
+
ϕ
+
π
) B. a =
2
ω
Asin (
t
ω
+
ϕ
)
C. a = -
2
ω
Asin (
t
ω
+
ϕ
)

2
B.
A

=
1
A

-
2
A

C.
A

=
1
A

+
2
A

D. A=A
1
-A
2
Câu 54 : Chọn câu đúng
Trong dao động điều hoà
A. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc đổi chiều khi qua vị trí cân bằng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status