MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ...........................................................ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT.......................................................................................iii
LỜI MỞ ĐẦU..............................................................................................................iv
PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH
VỤ THƯƠNG MẠI HOÀNG THỊNH..........................................................................1
1.1 Giới thiệu chung về doanh nghiệp.........................................................................1
1.1.1 Quá trình hình thành và phát triển.........................................................................1
1.1.2 Cơ cấu tổ chức doanh nghiệp................................................................................2
1.1.3 Cơ sở vật chất........................................................................................................4
1.1.4 Các lĩnh vực hoạt động..........................................................................................5
1.1.5 Tình hình hoạt động của doanh nghiệp trong những năm gần đây........................5
1.2 Tình hình ứng dụng CNTT, HTTT, TMĐT của công ty........................................5
1.2.1 Trang thiết bị phần cứng.......................................................................................5
1.2.2 Các phần mềm ứng dụng.......................................................................................6
PHẦN 2: PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ỨNG DỤNG CNTT, QUẢN
TRỊ HTTT VÀ BẢO MẬT TT TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HOÀNG THỊNH.........................................................7
2.1 Phân tích thực trạng về thông tin và HTTT...........................................................7
2.1.1 Phương thức thu thập thông tin của doanh nghiệp................................................7
2.1.2 Phương thức xử lý thông tin..................................................................................7
2.1.3 Phương thức lưu trữ và truyền thông thông tin.....................................................7
2.1.4 An toàn bảo mật thông tin tại công ty....................................................................8
2.1.5 Hệ thống thông tin tại công ty...............................................................................8
2.2 Đánh giá về thực trạng an toàn bảo mật tại doanh nghiệp.....................................9
2.2.1 Thực trạng vấn đề an toàn bảo mật thông tin........................................................9
2.2.2 Đánh giá về vấn đề an toàn bảo mật thông tin của doanh nghiệp..........................9
2.3 Vấn đề về quản trị HTTT tại công ty.....................................................................9
2.3.1 Quản trị mạng.......................................................................................................9
2.3.2 Quản trị CSDL, phần cứng, phần mềm...............................................................10
PHẦN 3: ĐỀ XUẤT HƯỚNG ĐỀ TÀI THẢO LUẬN TỐT NGHIỆP.......................11
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
DVTM
HĐQT
TMCP
PGĐ
CNTT
HTTT
TMĐT
LAN
WAN
PM
DN
GTGT
BKAV
CSDL
TT
IT
Dịch vụ thương mại
Hội đồng quản trị
Thương mại cổ phần
Phó giám đốc
Công nghệ thông tin
Hệ thống thông tin
Thương mại điện tử
Mạng cục bộ
Mạng diện rộng
Phần mềm
Doanh nghiệp
chế, bài báo cáo vẫn còn rất nhiều thiếu sót. Em rất mong được thầy cô và các bạn
đóng góp bổ sung ý kiến để cho bản báo cáo này hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
4
PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HOÀNG THỊNH
1.1 Giới thiệu chung về doanh nghiệp
1.1.1 Quá trình hình thành và phát triển
Tên doanh nghiệp: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và DVTM Hoàng
Thịnh
Địa chỉ trụ sở chính: Số 9, Ngõ 342/61, Đường Khương Đình, Phường Hạ Đình,
Quận Thanh xuân, Thành phố Hà Nội.
Số Telex (fax) 0435.521.364
Số điện thoại 0435.521.364
Người đại diện: Ông Nguyễn Văn Nam – Chủ tịch HĐQT
Người được ủy quyền: Ông Nguyễn Văn Tuyển – Giám đốc
Loại hình doanh nghiệp: Công ty tư nhân
Mã số thuế:
0101532723
Số tài khoản 1:
0681100221001
Mở tại ngân hàng TMCP Quân đội CN Thăng Long - PGĐ Lê Trọng Tấn - Hà Nội.
Số tài khoản 2 :
1504201026434
Mở tại Ngân hàng Nhà Nước và Phát triển Nông thôn Chi nhánh Đống Đa –
PGD số 23
Ngày thành lập: Năm 2004
- Phòng Quản lý Dự án – Thị trường: giám sát quá trình phát triển của dự án
nhằm đảm bảo cho dự án hoàn thành đúng thời gian, trong phạm vi ngân sách đã được
duyệt, đảm bảo chất lượng, đạt được mục tiêu cụ thể của dự án và các mục đích đề ra.
- Phòng Kế hoạch kỹ thuật: giúp Giám đốc trong việc thực hiện chức năng
quản lý về hệ thống kết cấu hạ tầng; giúp Giám đốc về công tác quản lý kỹ thuật và
chất lượng trong việc thiết kế và thi công các công trình.
2
Năng lực nhân sự:
Bảng 1.1: Cơ cấu nhân lực công ty
TT
Loại nhân sự
Số
lượng
Kinh
nghiệm
2-5 năm
15
5
2
3
10
3
2
55
4
6
5
25
I Kỹ sư – cử nhân
Kỹ sư xây dựng cầu đường
Kỹ sư cơ khí
Kỹ sư tự động hóa
Kỹ sư công nghệ thông tin – điện
tử viễn thông
Cử nhân kinh tế
II Cao đẳng - Trung cấp
Cao đẳng giao thông
Trung cấp cầu đường
Trung cấp kế toán
III Công nhân
Lái máy
Lái xe
Công nhân cơ khí
Công nhân khác
Kinh nghiệm trên
5 năm
1
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Tên thiết bị
Số lượng
(loại, kiểu, nhãn hiệu)
Máy xúc, đàoKomatsu
2
Máy ủi Komatsu D4
2
Máy lu JSC
3
Máy san Komatsu
01
Máy thảm BTN 80T/h-100T/h
01
Trạm trộn bê tôngJSC 500
1
Ô tô tải
2
Máy kinh vĩ
2
Máy thủy bình
2
Pa lăng xích
3
Xe quét hút bụi Dongfeng
01
Xe quét hút Okohama Stadium
01
Xe quét hút SCARABMIROR
01
Xe tải cẩu Cửu Long 7,5 tấn
1
Cẩu trục 10 tấn
1
Máy cắt thép tròn D40
1
Máy uốn thép D25
1
Ô tô tự đổ
5
Xe tưới nước
02
Máy cắt cỏ
15
Nước sản xuất Công suất hoạt động
TQ
HQ
TQ
TQ
HQ
TQ+HQ
Nhật
400Amp
5m3
7 tấn
7 tấn
08m3
7 tấn
5 m3
(Nguồn: Hồ sơ năng lực công ty)
4
1.1.4 Các lĩnh vực hoạt động
Các ngành kinh doanh chính:
1. Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông, thủy lợi.
2. Hoạt động trong lĩnh vực cảnh quan, môi trường.
3. Hoạt động trong lĩnh vực Duy tu vận hành bảo trì đường bộ
4. Hoạt động trong lĩnh vực tư vấn công nghệ.
6.756.509.289
5. Lợi nhuận trước thuế
1.280.131.440
304.134.441
109.055.961
960.098.580
243.307.553
87.244.769
6. Lợi nhuận sau thuế
(Nguồn: Hồ sơ năng lực công ty)
Tổng tài sản năm 2014 tăng hơn 10% so với năm 2013 nhưng đến năm 2015
giảm 18.5%, giảm nhiều so với việc tăng của năm 2014. Hầu như các mục của công ty
đều tăng từ năm 2013 đến năm 2014 và giảm vào năm 2015.
1.2 Tình hình ứng dụng CNTT, HTTT, TMĐT của công ty
1.2.1 Trang thiết bị phần cứng
Bảng 1.4: Trang thiết bị phần cứng
Máy chủ
2 chiếc
+ Tính tương thích cao: Hầu hết các nhà sản xuất đều đầu tư xây dựng phần mềm
cũng như sản xuất phần cứng hỗ trợ cho hệ điều hành Windows.
+ Bảo mật: Thường xuyên cung cấp cho người dùng những bản vá các lỗ hổng
bảo mật.
+ Hỗ trợ nhiều ứng dụng: Windows hỗ trợ đầy đủ các ứng dụng công ty cần.
Phần mềm văn phòng
+ Bộ phần mềm Microsoft Office luôn là một bộ phận không thể thiếu đối với
mỗi chiếc máy tính văn phòng.
+ Phẩn mềm gõ Tiếng Việt: chủ yếu là Unikey, có cài máy cái đặt them Vietkey
+ Các trình duyệt web: chrome, firefox, Cốc Cốc
+ Ứng dụng nén và giải nén tập tin: winrar
Phần mềm tài chính kế toán
Sử dụng Phần mềm kế toán Vacom, phần mềm kế toán hỗ trợ đắc lực trong
nghiệp vụ kế toán cũng như quản lý doanh nghiệp, PM tuân thủ theo đúng chế độ kế
toán, tự động hóa toàn bộ các khâu kế toán từ khâu lập chứng từ, hạch toán, báo cáo.
Ngoài ra, PM có tính an toàn, bảo mật tốt, đơn giản và dễ sử dụng.
Hiện tại công ty chưa có website riêng và cũng chưa ứng dụng nhiều đến thương
mại điện tử.
6
PHẦN 2: PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ỨNG DỤNG CNTT,
QUẢN TRỊ HTTT VÀ BẢO MẬT TT TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HOÀNG THỊNH
2.1 Phân tích thực trạng về thông tin và HTTT
2.1.1 Phương thức thu thập thông tin của doanh nghiệp
Nguồn thông tin được thu thập từ nội bộ công ty hoặc từ bên ngoài.
Đối với nguồn thông tin trong công ty: nhân viên trong công ty tuỳ vào từng vị trí
mà phạm vi thông tin có thể cung cấp được, trong phạm vi thông tin trong doanh
được thông tin trực tiếp, hoặc thông qua bảng thông báo, thông qua mail của các nhân
viên. Thông tin sau xử lý được lưu trữ dưới 2 dạng: bản cứng và bản mềm. Các bản
cứng được sắp xếp theo thời gian hoặc nội dung, lưu trữ tại các tủ hồ sơ tại các phòng
ban. Tương tự với bản mềm, được lưu trữ trong máy tính tại các bộ phận do chưa có
bộ phận chuyên trách về thông tin để chuyên lưu trữ thông tin nhưng các thông tin vẫn
đc lưu trữ một cách cẩn thận và khoa học.
2.1.4 An toàn bảo mật thông tin tại công ty.
Hiện nay ở công ty vấn đề an toàn bảo mật thông tin được xem xét ở khía cạnh là
vấn đề bảo mật cho hệ thống. Các biện pháp được áp dụng để đảm bảo an toàn thông
tin cho hệ thống, dữ liệu của công ty như sau:
- Đối với hệ thống mạng của công ty: Cài đặt Firewall cho router, giám sát dung
lượng mạng LAN.
- Có ứng dụng google drive để lưu trữ những thông tin quan trọng, đề phòng
trường hợp mất mát thông tin.
- Công ty đã và đang áp dụng quy trình bảo mật và có quy chế chính sách bảo
mật riêng.
- Đối với các phòng ban: dừng lại ở mức độ cài đặt phần mềm diệt virus BkAV,
đặt mật khẩu cho một số dữ liệu quan trọng hoặc cho các máy tính chứa nhiều dữ liệu
quan trọng.
- Nhân viên còn sử dụng các phần mềm không có bản quyền thông qua những
phần mềm crack hay những trang chia sẻ không an toàn trên mạng có nguy cơ lây lan
virus, spyware tới máy tính cá nhân là tương đối cao, dễ phát sinh những lỗ hổng bảo
mật khi sử dụng máy tính cá nhân truy cập mạng internet.
- Ý thức bảo vệ tài khoản cá nhân khi kết nối mạng internet còn thấp, nhân viên
thường xuyên sử dụng wifi công cộng không được bảo vệ khi truy cập những tài
khoản cá nhân, để mất khẩu yếu, sử dụng chung một mật khẩu (do sợ bị quên) cho
nhiều trang web, nhiều ứng dụng trên mạng trong thời gian dài.
Hiện tại, công ty chưa gặp phải vấn đề gì lớn về vấn đề bảo mật và an ninh mạng.
Tuy nhiên, các loại tội phạm trên mạng, các nguy cơ lừa đảo trên mạng đang ngày môt
gia tăng. Bởi vậy, trong tương lai công ty sẽ còn chú trọng hơn nữa vào vấn đề bảo mật
Hệ thống được định kỳ bảo trì 6 tháng/lần tương đối tốt. Nội dung bảo trì bao
quát và có trọng tâm trọng điểm
2.3 Vấn đề về quản trị HTTT tại công ty.
2.3.1 Quản trị mạng
Công ty có bộ phận riêng về quản trị mạng máy tính, quản trị viên là người nắm
giữ toàn bộ thông tin của hệ thống, có nhiệm vụ đảm bảo an toàn, nâng cao tính bảo
mật, nắm được các kỹ thuật xâm nhập và các biện pháp phòng, chống tấn công của các
hacker, đảm bảo sự ổn định của hệ thống tường lửa, phát hiện và sửa các lỗi trên hệ
thống mạng, kiểm tra, giám sát hệ thống nhằm phát hiện những tấn công trái phép từ
bên ngoài. Tuy có ít nhân viên IT nhưng toàn người có nhiều kinh nghiệm trong việc
đảm bảo an toàn hệ thống mạng.
Các phần mềm mạng được cập nhật bản nâng cấp, sửa lỗi mới nhất.
9
2.3.2 Quản trị CSDL, phần cứng, phần mềm
CSDL về quản lý lương, quản lý nhân sự, quản lý khách hàng được lưu trữ trong
các phần mềm tại các bộ phận triển khai ứng dụng phần mềm.
Hệ thống server chứa dữ liệu toàn bộ công ty như thông tin về tài chính – kế
toán, văn phòng, ban dự án, ban kiểm soát.
Hạ tầng phần cứng, phần mềm của công ty đáp ứng được nhu cầu quản lý CSDL
của công ty. Tuy nhiên, những hạ tầng về phần cứng phần mềm này cũng cần được bảo
trì nâng cấp liên tục.
Vì là công ty nhỏ nên không cần các hệ quản trị cơ sở dữ liệu có dung lượng lớn
và hỗ trợ nhiều trong việc lưu trữ và quản lý CSDL.
10
1. Hồ sơ năng lực công ty (Công ty Cồ phần Đầu tư xây dựng và DVTM Hoàng
Thịnh).
2. TS.Trần Thị Song Minh(2012), Giáo trình Hệ thống thông tin kinh tế, Nhà
xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân.
PHỤ LỤC:
1. PHIẾU ĐIỀU TRA
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DVTM HOÀNG THỊNH
(Lưu ý: Em cam kết giữ bí mật các thông tin riêng của công ty và chỉ dùng thông tin
cung cấp tại phiếu điều tra này cho mục đích làm khóa luận tốt nghiệp)
A. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP
1) Tên doanh nghiệp ………..…………………………………………………
2) Trụ sở chính doanh nghiệp ……………………………………………………
3) Năm thành lập doanh nghiệp:………………………………………………
4) Thông tin liên hệ của người điền phiếu
Họ và tên:
Nam/Nữ:
Năm sinh:
Dân tộc:
Quốc tịch:
Vị trí công tác: ………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………….......................................................................
Email: ……………………………………………...........................................
Trình độ bản thân: ………………………………………………………………
5) Số lượng nhân viên
Dưới 30 người
Từ 100 – 300 người
6) Vốn điều lệ (VND):
3. Tổng số máy tính có kết nối Internet:……….(chiếc)
4. Số lượng cán bộ có bằng đại học hoặc cao đẳng CNTT trở lên: ........... người.
5. Công ty đã có HTTT ( tự động) hay chưa? Nếu có thì đang áp dụng mô hình
nào?.........................................................................................................................
Có
Chưa
6. Công ty đã có website riêng chưa?
Đã có
Chưa có
7. Mạng cục bộ của cơ quan (LAN) đã có hệ thống an ninh mạng chưa? (tường lửa,
phòng chống virus, bảo mật, v.v…):
Đã có
Chưa có
8. Mạng cục bộ của cơ quan (LAN) đã có hệ thống an toàn dữ liệu chưa?
Đã có
Chưa có
Nếu có, hãy cho biết tên giải pháp bảo mật an toàn dữ liệu?
Băng từ
SAN
DAS
9. Công ty đã sử dụng những phần mềm nào?
Hệ điều hành Windows
Phần mềm Văn phòng MS Office
Phần mềm tài chính kế toán
Phần mềm khác (ghi rõ)
Tủ đĩa
NAS
Không bị tấn công
Có bị tấn công và được theo dõi đầy đủ
Không có nhu cầu
Nhu cầu lớn
Bình thường
Khác.................................
16. Công ty đã ứng dụng TMĐT chưa? Nếu rồi thì qua những giao dịch gì?
...........................................................................................................................................
................................................................................................................................
Người lập phiếu
Sinh viên
Nguyễn Thị Thảo Ngân
Xác nhận của đơn vị thực tập
Hà Nội, ngày
tháng năm 2018
Giám đốc
( Ký tên, đóng dấu)