ĐỀ THI ĐẠI HỌC - Lần 001
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 001
Họ, tên thí sinh:................................................................................... Lớp ……………………
Câu 1: Đốt 11,2 gam bột Fe bằng O
2
thu được 13,6 gam chất rắn X. Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch
HNO
3
loãng, dư thu được V lít khí NO đo ở đktc. V có giá trị là:
A. 2,24 B. 1,56 C. 1,12 D. 3,36
Câu 2: Cho 14,7 gam hỗn hợp A gồm Fe, Al, Cu (có số mol bằng nhau) vào 1 lít dung dịch HNO
3
thì thu
được dung dịch B, 3,2 gam chất rắn không tan và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). Nồng độ dung dịch HNO
3
là
A. 1,8M B. 1,2M C. 0,9 M D. 0,8 M
Câu 3: Thủy phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit , thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng
tham gia phản ứng tráng gương . Công thức cấu tạo của este là :
A. H-COO-CH
2
-CH=CH
; K
2
CO
3
; CO
2
B. NaOH ; Na
2
CO
3
; NaHCO
3
; CO
2
C. NaOH ; NaHCO
3
; Na
2
CO
3
; CO
2
D. Ca(OH)
2
; Ca(HCO
3
)
2
; CaCO
3
3
-CH
2
-CH=O ; (2) CH
3
-CO-CH
3
; (3) CH
2
=CH-CH=O ; (4) CH
≡
C-CH
2
OH. Những chất khi tác dụng với H
2
dư ( xúc tác Ni, t
o
) đều cho sản phẩm giống nhau là:
A. (3) và (4). B. (1); (3) và (4) . C. (1) và (2) D. (2) ; (3) và (4).
Câu 9: Dãy gồm tất cả các chất đều có thể điều chế được axit axetic trực tiếp bằng một phản ứng là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
. B. C
2
3
, HBrO
3
, HIO
3
được sắp xếp là:
A. H
2
SO
3
< HClO
3
< HBrO
3
< HIO
3
B. HClO
3
< HBrO
3
< HIO
3
< H
2
SO
3
C. H
2
SO
3
4
; HCl ; Na
2
CO
3
; Ba(NO
3
)
2
; NaOH ; H
2
SO
4
. Chỉ dùng
quỳ tím thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch?
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
Trang 1/4 - Mã đề thi 001
Câu 13: Hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Có thể có bao nhiêu đồng
phân có thể có:
A. 4 B. 7 C. 8. D. 6
Câu 14: Công thức nào sau đây là công thức đúng nhất của ancol no mạch hở?
A. C
n
H
; Fe
2
(SO
4
)
3
có thể dùng hóa chất nào sau đây :
A. dd NH
3
. B. dd Ba(OH)
2
C. dd H
2
SO
4
. D. dd NaOH.
Câu 17: Một este đơn chức mạch hở có khối lượng là 12,9 gam tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch
KOH 1M. Sau phản ứng thu một muối và một andehit. Công thức cấu tạo của este là:
A. CH
3
COOCH=CH
2
B. C
2
H
5
COOCH=CH
2
C. HCOOCH=CH-CH
3
2
(đktc) và 3,6g H
2
O. Công thức của 2 amin là:
A. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
C. C
4
đều thu được số mol nước bằng số mol chất X đã cháy, biết 1 mol X phản ứng vừa hết với 4,0 mol
AgNO
3
trong dung dịch ammoniac dư. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOH B. OHC - C
≡
C – CHO
C. OHC – HC=CH – CHO D. OHC – CHO
Câu 23: Dẫn x mol CO
2
vào dung dịch chứa y mol NaOH. Biết y>x , muối thu được là :
A. Chỉ có Na
2
CO
3
. B. Phải có Na
2
CO
3
và có thể có NaHCO
3
C. Chỉ có NaHCO
3
. D. Phải có NaHCO
3
, có thể có Na
2
CO
3.
Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn V(lít) CO
⇔
2NH
3
. Khi giảm thể tích của hệ mà không làm thay đổi
số mol các chất thì cân bằng trên sẽ dịch chuyển theo:
A. Chiều nghịch. B. Chiều thuận .
C. không dịch chuyển. D. không xác định được.
Câu 29: Cho 30,24 gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu được 36gam chất rắn A gồm 4 chất. Hòa tan
A bằng HNO
3
dư thu được 6,72 lít X(đktc). Xác định X
A. N
2
B. NO C. NO
2
D. N
2
O
Câu 30: Dãy chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời:
A. HCl ; Na
2
CO
3
; NaCl ; Na
3
PO
4
.
B. Na
2
A. KOH, Na
2
CO
3
, C
6
H
5
ONa, NaNO
3
. B. KOH, K
2
SO
4
, AlCl
3
, Na
2
CO
3
C. KOH, Na
2
CO
3
, CH
3
COONa, C
6
H
5
A. C
3
H
7
OH và CH
3
OH B. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH và C
2
H
5
OH
C. CH
3
OH và CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH D. C
2
H
5
OH và CH
2n-2
CHO ( n
≥
3, nguyên)
C. C
n
H
2n-3
CHO
(n
≥
4, nguyên ) D. C
n
H
2n-1
CHO ( n
≥
2, nguyên)
Câu 36: 9,3g một alkyl amin X cho tác dụng với FeCl
3
, dư thu được 10,7g kết tủa. Alkyl amin X có công
thức nào dưới đây:
A. CH
3
NH
2
B. C
3
H
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O hệ số của chất tạo
thành trong PTHH trên lần lượt là:
A. 2, 5, 4 , 3 B. 1, 1 , 2, 3 C. 2, 5, 1, 3 D. 2, 4, 1, 4
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO
3
dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm
NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Xác định khí X?
A. NO B. NO
2
C. N
2
O D. N
2
Câu 40: Dẫn khí H
2
dư đi qua ống sứ đựng bột các oxit: Al
2
O
3
; Fe
2
O
3
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
)
3
N (3).Tính bazơ tăng dần theo dãy
nào?
A. (3) < (1) < (2) B. (1) < (2) < (3) C. (2) < (3) < (1) D. (3) < (2) < (1)
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn x (g) hỗn hợp 2 ancol đơn chức cùng thuộc 1 dãy đồng đẳng, được hỗn hợp
khí và hơi. Cho hỗn hợp này lần lượt đi qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc và bình 2 đựng Ca(OH)
2
dư thì thấy
khối lượng bình 1 tăng 1,98(g) và bình 2 có 8(g) kết tủa. Tính x:
A. 1,62 B. 1,8 C. 1,6 D. 1,66
Câu 45: X là hợp chất hữu cơ có một loại chức trong phân tử . Đốt X thu được CO
2
và H
2
O với n
2
CO
:n
OH
2
=3:4. X tác dụng Na tri thu được hidro với tỷ lệ n
x
:n
2
H
-CH
2
Cl B. HCOO-CH
2
-CH
2
-CHCl
C. Cl-CH
2
-COO-C
2
H
5
D. CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
Cl.
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M bằng dung dịch HNO
3
thấy thoát ra
khí 0,448 lít NO duy nhất (đktc) và thu được 5,24 gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 1,52 B. 1,25 C. 2,52 D. 3,52
Câu 49: 3,52 gam một este E của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết
với 40ml dung dịch NaOH 1 M, thu được chất X và chất Y. Đốt cháy 0,6 gam chất Y cho 1,32 gam CO
2
.
Khi bị oxi hóa, chất Y chuyển thành andehit. Công thức cấu tạo của este E và chất Y là ( giả sử các phản
CH
2
CH
2
OH D. HCOOCH(CH
3
)CH
3
; CH
3
CH
2
OH
Câu 50: Hỗn hợp khí X gồm H
2
, C
2
H
6
, và C
2
H
2
. Cho từ từ 0,6 mol X đi qua xúc tác Ni nung nóng thì
thu được 0,3 mol một chất khí Y duy nhất . Tỷ khối hơi của X so với hidro và tên của Y là :
A. 5 ; etylen B. 7,5 ; etan C. 15; etan. D. 10 ; etan.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN
01.A 06.A 11.D 16.A 21.C 26.D 31.C 36.A 41.B 46.A