ÔN TẬP CHƯƠNG NITƠ-PHÔTPHO
I .TỰ LUẬN:
Dạng 1: hoàn thành chuỗi phản ứng:
Bài 1: Hoàn thành các chuỗi phản ứng hóa học sau:
a) NH
4
NO
3
N
2
NH
3
(NH
4
)
2
SO
4
NH
3
b) NH
3
NO NO
2
HNO
3
Cu(NO
3
)
2
NO
2
O
5
H
3
PO
4
NaH
2
PO
4
Na
2
HPO
4
Na
3
PO
4
Dạng 2: Hoàn thành các phản ứng hóa học:
Bài 2: a) NH
4
NO
2
o
t
→
b) ? + OH
-
N
2
O + H
2
O f) (NH
4
)
2
SO
4
+ ?
o
t
→
? + Na
2
SO
4
+H
2
O
e) ?
o
t
→
NH
3
+ CO
2
+ H
Dạng 5: Bài tập nhiệt phân muối nitrat
Bài 3: Tiến hành nung 6,06 gam muối KNO
3
,sau khi phản ứng kết thúc thu được m (gam) chất rắn và V(lit) khí ở đktc
.Tìm m và V ,biết phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 4: Tiến hành nung 6,06 gam muối nitrat của một kim loại kiềm thu được 5,1 gam muối nitrit .Xác định công thức của
muối nitrat đã đem phân hủy?
Bài 5: Nung 66,2 gam Pb(NO
3
)
2
ta được chất rắn A
a) Tính khối lượng chất rắn A ,biết hiệu suất phản ứng là 80%
b) Hốn hợp khí B nặng hơn hay nhẹ hơn không khí
Bài 6: Khi nung 15,04 gam đồng nitrat sau một thời gian dừng lại thấy còn 8,56 gam chất rắn.Hãy xác định phần trăm đồng
nitrat bị phân hủy và thành phần chất rắn còn lại?
Bài 7: Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp rắn X gồm NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu được hỗn hợp khí có thể tích6,72 l(đktc)
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi muối có trong hỗn hợp X
Dạng 6: Bài tập về HNO
3
Kim loại tác dụng với HNO
3
Bài 8: Cho 1,3 gam Zn tác dụng với 100gam dung dịch HNO
3
Bài 12: Hòa tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong 1,5 lit dung dịch HNO
3
loãng thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc)
a) Xác định % khối lượng của các chất có trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính C
M
của các chất có trong dung dịch sau phản ứng
Dạng 7: Bài tập về H
3
PO
4
Bài 13: Cho 100ml dd NaOH 1M tác dụng với 50ml H
3
PO
4
1M . Tính C
M
của dung dịch thu được?
Bài 14: Trộn 100 ml dung dịch H
3
PO
4
1M với 100ml dd NaOH 1,5 M
a) Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra
b) Tính C
M
của các muối thu được
Bài 15: Cho 100ml dung dịch KOH 0,5M tác dụng với 100ml dd H
3
-
) u l cht rn, tan tt trong nc.
2. Nhn xột v tớnh cht húa hc no di õy cú phn SAI?
A. Phõn t N
2
bn nờn khỏ tr v mt húa hc nhit thng. N
2
ch th hin tớnh oxi húa trong phn ng.
B. Amoniac cú kh nng kt hp vi H
+
(th hin tớnh baz) v vi mt s cation kim loi (to phc) do cú cp electron
t do trờn nguyờn t N.
C. Do N trong amoniac cú mc oxi húa ti thiu, nờn trong phn ng oxi húa kh amoniac ch th hin tớnh kh.
D. Axit nitric l axit mnh v l mt trong nhng axit cú tớnh oxi húa mnh nht.
3. Phn ng no di õy cho thy amoniac cú tớnh kh?
A. NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
-
C. 2NH
3
+ H
2
SO
4
t
NH
3
+ HCl C. NH
4
HCO
3t
NH
3
+ H
2
O + CO
2
B. NH
4
NO
3t
NH
3
+ HNO
3
D. NH
4
B. NaOH + HNO
3
NaNO
3
+ H
2
O D. CaCO
3
+ 2HNO
3
Ca(NO
3
)
2
+ H
2
O + CO
2
6. Bin phỏp no di õy lm tng hiu sut quỏ trỡnh tng hp NH
3
?
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) H=-92kJ
A. Dựng nhit thp (cú xỳc tỏc) v ỏp sut cao. C. Tng ỏp sut v tng nhit
B. Tng nhit v gim ỏp sut D. Dựng nhit thp (cú xỳc tỏc) v ỏp sut thp.
4
, ZnSO
4
và K
2
CO
3.
. Chỉ dùng thuốc thử có thể nhận biết 3 dd trên thuốc thử đó là
A. dd Ba(OH)
2
B. dd NaOH C. Quỳ tím D. Cu(OH)
2
10. Số OXH của N đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần nh sau :
A. NO<N
2
O<NH
3
<NO
3
-
B. NH
4
+
<N
2
<N
2
O<NO<NO
2
-
A. Trong phân tử nito có liên kết 3 ( cộng hoá trị không phân cực ) bền B. Phân tử nito không phân cực
C. Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA D. Nito có bán kính nguyên tử nhỏ
13/ Dung dịch H
3
PO
4
chứa những phần tử :
A. H
+
, OH
-
, PO
4
3-
B. HPO
4
2-
, H
2
PO
4
-
, H
+
, PO
4
3-
, H
3
PO
2
O
Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
A. Chất khử B. Chất OXH C. Bazo D. Axit
15/ Cho phản ứng NH
3
+ HCl NH
4
Cl
Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
A. axit B. bazo C. chất khử D. chất OXH
16/ Chất chỉ thể hiện tính khử là :
A. HNO
3
B. KNO
3
C. NH
3
D. N
2
17/ Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phơng trình phản ứng
bằng :
A. 18 B. 24 C. 20 D. 10