PHẦN I
ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐẦU NĂM
I - Tóm tắt sơ lược về bản thân giáo viên :
+ Họ và tên giáo viên : ........................................................ + Năm sinh :................. + Trình độ văn hoá :
+ Trình độ tin học : ............................... + Trình độ ngoại ngữ :................................ + Trình độ chuyên môn :....................
+ Đảng viên : + Đoàn viên : .+ Số năm đã công tác : .............................
+ Năng lực sở trường : ............................... + Đã đạt GV dạy giỏi cấp : ............................... + Đã đạt GV giỏi cấp : .............
+ XL công chức năm 2007-2008 :..................... + Phân công chủ nhiệm lớp :............................. + Địa điểm dạy :.
II - Tình hình lớp học đầu năm :
1/ Danh sách học sinh
TT Họ và tên HS Ngày sinh Nữ Họ và tên cha
Nghề
nghiệp
Họ và tên mẹ
Nghề
nghiệp
Chỗ ở hiện nay
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
2/ Thông tin chung của lớp :
SỔ THEO DÕI THÔNG TIN VỀ KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM NĂM HỌC : 2010 - 2011
2
Tr ng Tiêu hoc Cat Lâmườ ̉ ̣
- Sĩ số :................................+ Nữ :................. + Học sinh lưu ban :.............................. + Học sinh chuyển đến :
.............................................
- H/S thuộc diện hộ nghèo (có sổ phòng TBXH cấp) : ............... ....................................... + Học sinh chuyển đi :
.................................
- H/S có hoàn cảnh gia đình khó khăn đột xuất (thống kê đầu năm) :........................................... + Học sinh bỏ học :
.............................................
- H/S thuộc diện gia đình có 3 con trở lên cùng đi học : .............................................................. + Học sinh khuyết tật :
............................................. - H/S thiếu sách vở, đồ dùng học tập đầu năm :
............................................................................ + Học sinh con liệt sĩ :.........................
- H/S con cán bộ công chức:.............................. + H/S con nông dân :.................................. + Học sinh con thương binh :
.............................................
- H/S lớn hơn 1 tuổi :......................................... + H/S lớn hơn 2 tuổi :................................. + Lớn hơn 3 tuổi :
.............................................
- Lớn hơn từ 4 tuổi trở lên : + H/S mồ côi cả cha, mẹ :..................+ H/S dân tộc thiểu số :
5/..................................................... 13/......................................................... 21/..................................................
6/..................................................... 14/......................................................... 22/..................................................
7/..................................................... 15/......................................................... 23/..................................................
8/..................................................... 16/......................................................... 24/..................................................
h/ Học sinh giỏi môn Toán :
1/....................................................... 9/....................................................... 17/..................................................
2/....................................................... 10/...................................................... 18/..................................................
3/....................................................... 11/...................................................... 19/..................................................
4/....................................................... 12/...................................................... 20/..................................................
5/....................................................... 13/...................................................... 21/..................................................
6/....................................................... 14/...................................................... 22/..................................................
7/....................................................... 15/...................................................... 23/..................................................
8/....................................................... 16/...................................................... 24/..................................................
SỔ THEO DÕI THÔNG TIN VỀ KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM NĂM HỌC : 2010 - 2011
4
Tr ng Tiêu hoc Cat Lâmườ ̉ ̣
i/ Học sinh yếu môn Tiếng Việt :
1/....................................................... 9/....................................................... 17/..................................................
2/....................................................... 10/...................................................... 18/..................................................
3/....................................................... 11/...................................................... 19/..................................................
4/....................................................... 12/...................................................... 20/..................................................
5/....................................................... 13/...................................................... 21/..................................................
6/....................................................... 14/...................................................... 22/..................................................
7/....................................................... 15/...................................................... 23/..................................................
8/....................................................... 16/...................................................... 24/..................................................
k/ Học sinh yếu môn Toán :
1/....................................................... 9/....................................................... 17/..................................................
2/....................................................... 10/...................................................... 18/..................................................
3/....................................................... 11/...................................................... 19/..................................................
4/....................................................... 12/...................................................... 20/..................................................
IV – Giáo dục LAO ĐỘNG
Nội dung giáo dục Biện pháp giáo dục Chỉ tiêu phấn đấu
V – Giáo dục THỂ CHẤT ; THẨM MĨ và NGOẠI KHÓA
Nội dung giáo dục Biện pháp giáo dục Chỉ tiêu phấn đấu
SỔ THEO DÕI THÔNG TIN VỀ KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM NĂM HỌC : 2010 - 2011
10
Tr ng Tiêu hoc Cat Lâmườ ̉ ̣
Nội dung giáo dục Biện pháp giáo dục Chỉ tiêu phấn đấu
VI – Giáo dục KẾT HỢP VỚI CÁC LỰC LƯỢNG KHÁC
Nội dung giáo dục Biện pháp giáo dục Chỉ tiêu phấn đấu
SỔ THEO DÕI THÔNG TIN VỀ KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM NĂM HỌC : 2010 - 2011
11
Tr ng Tiêu hoc Cat Lâmườ ̉ ̣
VII - Đăng kí chỉ tiêu thi đua :
1/ Chỉ tiêu đăng kí của giáo viên :
- Nhà giáo văn hoá : + Tấm gương sáng :
- Đoàn viên công đoàn tích cực : + Phụ nữ mới :
- Hồ sơ, giáo án (loại) :................................... + Công tác chủ nhiệm lớp (loại) ……………………
- Tự xếp loại về năng lực chuyên môn : ...............................................
- Bồi dưỡng học sinh giỏi ngoài buổi học (buổi/tuần) : .......................
- Phụ đạo học sinh yếu ngoài buổi học (buổi/tuần) : ........................
- Rèn học sinh có vở sạch chữ đẹp từ loại khá trở lên : SL ............. TL ...................(%)
- Học sinh tiên tiến; : SL ............. TL ....... (%)
- Học sinh giỏi : SL.............. TL ..........(%)
- Học sinh khen thưởng từng mặt : SL ......... TL .................(%)
- Học sinh đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ : SL..............… TL ......................(%)
- Dự kiến học sinh hoàn thành chương trình bậc tiểu học lần 1 (Lên lớp lần 1) : SL................TL ..............(%)
- Dự kiến học sinh hoàn thành chương trình bậc tiểu học lần 2 (Lên lớp lần 2) : SL.................TL ...............(%)
- Dự kiến thời gian hoàn thành chương trình : .............................................................
- Danh hiệu thi đua của lớp học : ..................................................................................