PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN
TỔ: LÍ – HÓA – SINH – ĐỊA – CN
Stt Họ và tên Môn
Phân công chuyên
môn
Số
tiết
Công
tác
kiêm
nhiệm
Quy
ra
tiết
dạy
Tổng
số tiết
dạy
1 Lê Anh Linh Hóa Hóa K8, 9 14 TKT 3 17
2 Lương Văn Cẩn Lí –CNg Lí K6, 7, 8, 9; CN K8 21 21
3 Bùi Văn Ngọc Sinh Sinh K7, 9 14
CN 9A1
4 18
4 Krajăn Ha Huy Địa Địa K6, 7, 8, 9 22 22
5 Liêngjrang Ha Chú
Sinh - CNg
Sinh K6, 8; CN 7A1, 7A2
16
CN 6A3
4 20
6 Ntơr Ha Dũng CNg CN K6, 7A3, 7A4, K9 14
Mức
lương
xếp
tháng
năm
1 Lê Anh Linh 1985 C. Quy
Hóa - NN
2006 CSTTCS
Xuất sắc
2 Lương Văn Cẩn 1976 C. Quy Lí – CN 2004 Khá
3 Bùi Văn Ngọc 1980 C. Quy
Sinh-NN
2001 LĐTT Khá
4 Krajăn Ha Huy 1984 C. Quy Địa-Sử 2009 Khá
5 Liêngjrang Ha Chú 1984 C. Quy
Hóa-Sinh
2008 TB
6 Ntơr Ha Dũng 1987 C. Quy CNg 2010
1- Thuận lợi.
- Đội ngũ giáo viên trong tổ hầu hết đều trẻ, nhiệt tình trong công tác.
- Tất cả đều được đào tạo chính quy và đạt chuẩn theo yêu cầu. Hiện nay, tổ đã có 3 đồng chí
đạt trình độ Đại học, 1 đồng chí đang theo học lớp Đại học.
- Các đồng chí giáo viên trong tổ đều đã yên tâm công tác, hết lòng vì học sinh, hết lòng phục
vụ nhân dân, phục vụ địa phương.
- Sự quan tâm và chỉ đạo tận tình, sâu sát của lãnh đạo nhà trường, bộ phận chuyên môn trong
việc thực hiện quy chế chuyên môn, cũng như quan tâm đến đời sống vật chất, tinh thần đối
với cán bộ giáo viên, đặc biệt là các đồng chí mới tạo lòng tin ở cán bộ giáo viên.
- Tất cả giáo viên trong tổ đều đạt chuẩn và trên chuẩn và được phân công giảng dạy theo
đúng chuyên môn. Nên công tác giảng dạy rất thuận lợi giúp giáo viên tự tin hơn trong giảng
dạy.
TDTT của nhà trường.
- Sĩ số các lớp là vừa phải tạo điều kiện cho giáo viên có thể nắm bắt tình hình học sinh
tốt hơn.
* Khó khăn:
- Nhiều học sinh vẫn còn ỷ lại, lười biếng chưa tích cực trong học tập, tình trạng bỏ học,
nghỉ học vẫn xảy ra thường xuyên. Vì vậy, giáo viên chủ nhiệm rất vất vả và gặp rất
nhiều khó khăn trong việc duy trì sĩ số lớp.
- Đa số gia đình các em còn rất nhiều khó khăn, ngoài giờ học các em còn phải giúp đỡ
gia đình làm việc nên thời gian dành cho học tập không có dẫn đến ảnh hưởng đến chất
lượng học tập.
- Nhiều phụ huynh học sinh vẫn còn thờ ơ, chưa quan tâm đến việc học tập của con em
mình, dẫn đến công tác giáo dục gặp rất nhiều khó khăn.
2. Thống kê chất lượng bộ môn (Căn cứ vào kết quả năm học trước hoặc khảo sát
chất lượng đầu năm):
Môn: Hóa học.
Khối Sĩ số
Giỏi Trên TB Dưới TB
Ghi chú
SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ
6
7
8 101 1 1% 47 46,5% 53 52,5%
9 107 1 0,9% 46 43% 60 56,1%
Cộng 208 2 0,8% 93 44,9% 113 54,3%
Môn: Sinh học.
Khối Sĩ số
Giỏi Trên TB Dưới TB
Ghi chú
SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ
6
6
7
8
9
Cộng
B. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC CỦA TỔ
I. NỘI DUNG KẾ HOẠCH:
1. Tư tưởng chính trị:
a. Nội dung:
- Thực hiện đúng và đầy đủ mọi chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, của Nhà nước
và của ngành cấp trên.
- Có lập trường tư tưởng chính trị vững vàng, luôn yên tâm công tác, sẵn sàng gắn bó lâu dài
tại địa phương.
- Nói và làm theo chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước.
- Có đạo đức trong sáng, lành mạnh, luôn trau dồi và giữ gìn phẩm chất đạo đức của nhà
giáo, luôn là tấm gương sáng về nhân cách cho học sinh noi theo.
- Tích cực học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh, vận dụng những đức tính
của Người vào công việc giảng dạy của bản thân.
b. Biện pháp:
- Đồng chí tổ trưởng kết hợp với BGH và các tổ chức đoàn thể trong nhà trường theo dõi,
động viên giáo viên tham gia đầy đủ và tích cức các lớp học chính trị do ngành tổ chức.
- Nhắc nhở tổ viên phải luôn xây dựng cho mình một lối sống thật sự văn minh, luôn phải
giữ gìn đạo đức, lối sống của bản thân.
- Vận động, thao dõi, nhắc nhỡ 100% tổ viên thực hiện nghiêm túc các chỉ thị và các cuộc
vận động lớn trong năm học do ngành yêu cầu.
2. Thực hiện quy chế chuyên môn:(Hồ sơ sổ sách, soạn giảng,dự giờ, ngày giờ công, chấm
trả bài, cho điểm, vào điểm)
a. Nội dung:
- Tổ viên phải thực hiện tốt quy chế chuyên môn, thực hiện nghiêm túc và có chất lượng
nhiệm vụ giảng dạy và giáo dục toàn diện học sinh.
- Phải gần gũi, nắm bắt tình hình học sinh, phân cấp học sinh. Từ đó có biện pháp giáo
dục hợp lí nhất.
- Trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp, tích cực dự giờ góp ý và học hỏi kinh nghiệm,
tham khảo các loại tài liệu liên quan đến bài dạy.
- Giao chỉ tiêu cho tất cả giáo viên đều phải soạn bài trên máy tính, mỗi tháng thực hiện 1
tiết ứng dụng CNTT vào giảng dạy.
4. Hoạt động nâng cao chất lượng học sinh – công tác bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo
HS yếu:
a. Nội dung:
- Ngay từ đầu năm học, giáo viên trong tổ phải tự xây dựng cho mình một kế hoạch làm
việc một cách khoa học và hợp lí nhất.
- Lựa chọn những học sinh khá, giỏi để bồi dưỡng HS giỏi; Đồng thời cũng phải nắm
được danh sách học sinh yếu kém để có biện pháp giúp đỡ các em xóa kém, giảm yếu
ngay từ đầu năm học.
- Mỗi giáo viên tự xây dựng cho mình kế hoạch phụ đạo, bồi dưỡng học sinh theo điều
kiện thực tế của bản thân và của nhà trường.
- Phát huy tối đa khả năng của học sinh, tạo điều kiện cho các em được bày tỏ ý kiến bản
thân trong các buổi học.
b. Biện pháp:
- Mỗi giáo viên phụ trách lớp cần phải có sự sàng lọc đối tượng ngay từ đầu năm học và
có biện pháp giáo dục phù hợp.
- Giao chỉ tiêu cho mỗi giáo viên phải có biện pháp xóa kém, giảm yếu ngay từ đầu năm.
- Kết hợp cùng giáo viên chủ nhiệm để tìm hiểu hoàn cảnh của các em, từ đó có biện
pháp giáo dục phù hợp nhất.
5. Tổ chức chuyên đề, ngoại khóa, thao giảng ......
a. Nội dung:
5
- Trong năm học, tổ chức các chuyên đề về nâng cao chất lượng dạy học, đổi mới phương
pháp dạy học và nâng cao chất lượng học sinh.
- Tổ chức các chuyên đề theo yêu cầu của nhà trường ( 1 chuyên đề/ 1 học kì) và các chuyên
b. Biện pháp:
- Ngay từ đầu năm học, tổ yêu cầu đến từng giáo viên thực hiện đăng kí tên và viết các GPHI
để tổ có kế hoạch theo dõi, giúp đỡ kịp thời.
- Phối hợp cùng BGH, những đồng chí giáo viên có kinh nghiệm trao đổi, góp ý cho tổ viên
trong quá trình viết SKKN – GPHI.
7. Tổ chức biên soạn tài liệu tự chọn:
a. Nội dung:
- Giáo viên trong tổ tự biên soạn tài liệu tự chọn. Trong quá trình giảng dạy nếu thấy học
sinh yếu ở điểm nào thì biên soạn thành tài liệu để phụ đạo học sinh ngay ở điểm đó theo
6
chủ đề bám sát. Nhà trường không yêu cầu các môn trong tổ phải thực hiện các tiết tự
chọn, nhưng giáo viên có thể thực hiện vào các ngày chéo buổi nếu cần thiết.
b. Biện pháp:
- Sinh hoạt tổ chuyên môn trao đổi giữa các tổ viên.
- Tổ viên báo cáo tình hình học sinh lớp mình phụ trách.
- Tổ trưởng giao trách nhiệm cho giáo viên biên soạn tài liệu và tự sắp xếp thời gian phụ
đạo hợp lí.
8. Làm đồ dùng dạy học:
a. Nội dung:
- Thực hiện tự làm đồ dùng dạy học phục vụ cho công tác giảng dạy của bản thân nhằm
nâng cao hiệu quả giảng dạy.
- Tham gia thi làm đồ dùng dạy học giữa các tổ trong trường khi nhà trường phát động.
b. Biện pháp:
- Phân công cụ thể cho mỗi tổ viên phải tự làm ít nhất 1 đồ dùng dạy học ngay từ đầu
năm học.
- Theo dõi công tác làm đồ dùng dạy học và sử dụng đồ dùng dạy học của giáo viên để có
biện pháp nhắc nhở kịp thời.
- Đề nghị nhà trường khen thưởng những giáo viên có đồ dùng áp dụng hiệu quả vào
công tác giảng dạy bộ môn.
9. Tự học, tự bồi dưỡng:
b. Biện pháp:
7
- Tổ trưởng xây dụng kế hoạch hoạt động của tổ hàng tháng và dán lên bảng tin để tổ viên
theo dõi và thực hiện một cách kịp thời và chính xác.
- Phân công các đồng chí tổ viên dự giờ chéo trong tổ.
- Tăng cường công tác kiểm tra hồ sơ, kiểm tra công tác soạn giảng, lên lớp của tổ viên.
- Yêu cầu các đồng chí giáo viên mới không có cùng chuyên môn trong trường đi liên hệ dự
giờ ở các trường bạn.
12. Công tác ứng dụng CNTT vào giảng dạy:
a. Nội dung:
- Tiếp tục thực hiện ứng dụng CNTT vào giảng dạy ở các bộ môn nhằm nâng cao hiệu quả,
chất lượng giảng dạy. Đậy là nhiệm vụ thường xuyên của tất cả giáo viên trong tổ.
- Thực hiện, mỗi giáo viên xây dựng ít nhất 1 tiết ứng dụng CNTT vào báo với tổ trưởng để
theo dõi và phân công giáo viên đi dự giờ.
b. Biện pháp:
- Trong mỗi buổi sinh hoạt tổ chuyên môn, tổ trưởng coh các tổ viên đăng kí để theo dõi và
có kế hoạch phân công giáo viên dự giờ.
- Tích cực giúp đỡ các đồng chí tổ viên còn hạn chế trong việc ứng dụng CNTT, trong công
tác soạn giảng và lên lớp.
- Xây dựng chỉ tiêu thi đua, lấy đây là một trong những chỉ tiêu đánh giá giáo viên cuois kì
và cuối năm học.
II. NHỮNG CHỈ TIÊU CỤ THỂ
1- Chỉ tiêu phấn đấu chất lượng học tập bộ môn của học sinh:
Môn: Hóa học
Khối Sĩ số
Trên trung bình Dưới trung bình
Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % SL %
6
7
7
8
9
Cộng
Môn: Công nghệ
Khối Sĩ số
Trên trung bình Dưới trung bình
Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % SL %
6
7
8
9
Cộng
2- Các chỉ tiêu khác:
- Dự giờ:
+ Môn: Hóa học. Tổng số giờ dự: 25 tiết. Trong đó: Giỏi: 15 tiết Khá: 10 tiết
Đạt: 0 tiết CĐ: 0 tiết
+ Môn: Sinh học. Tổng số giờ dự: 30 tiết. Trong đó: Giỏi: 15 tiết Khá: 10 tiết
Đạt: 5 tiết CĐ: 0 tiết
+ Môn: Địa lí. Tổng số giờ dự: 30 tiết. Trong đó: Giỏi: 13 tiết Khá: 10 tiết
Đạt: 7 tiết CĐ: 0 tiết
+ Môn: Vật lí. Tổng số giờ dự: 25. Trong đó: Giỏi: 10 tiết Khá: 15 tiết
Đạt: 0 tiết CĐ: 0 tiết
+ Môn: Công nghệ. Tổng số giờ dự: 25. Trong đó Giỏi: 7 tiết Khá: 10 tiết
Đạt: 8 tiết CĐ: 0 tiết
- Thao giảng:
+ Môn: Hóa học. Tổng số giờ dự: 4 tiết. Trong đó: Giỏi: 3 tiết Khá: 1 tiết
Đạt: 0 tiết CĐ: 0 tiết
9
4 Krajăn Ha Huy X
5 Liêngjrang Ha Chú X X
6 Ntơr Ha Dũng X
7
8
9
10
- Danh hiệu thi đua của tổ: Tổ lao động tiên tiến.
Tổ trưởng Đạ M’rông, ngày ...... tháng ...... năm .........
Duyệt của Ban Giám hiệu
10
C. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
HỌC KỲ I
I. KẾ HOẠCH CHUNG:
1. Tư tưởng chính trị:
- Tiếp tục thực hiện cuộc vận động “Xây dựng trường học thân thiện – học sinh tích
cực”, cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”, cuộc vận
động
“ Mỗi thầy giáo cô giáo là tấm gương tự học và sáng tạo”.
- Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ quy chế của cơ quan đơn vị, quy định của ngành cấp trân.
- Yên tâm công tác, hết lòng vì học sinh thân yêu.
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ công dân nơi thôn buôn cư trú, xây dựng nếp sống lành
mạnh, trong sáng.
- Lập trường tư tưởng, chính trị vững vàng, kiên định theo đường lối của Đảng.
2. Nhiệm vụ chuyên môn:
- Thực hiện các biện pháp về đổi mới phương pháp dạy học, tích cực ứng dụng CNTT
vào giảng dạy.
- Đăng kí làm đồ dùng dạy học, viết SKKN – GPHI.
- Thực hiện tốt phong trào thi đua dạy tốt – học tốt; Thực hiện 1 chuyên đề về đổi mới
phương pháp dạy học trong học kì I ở môn Vật lí.
Thời gian
thực hiện
Đánh giá
1
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
3
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
12
Tháng 09/2010
Công tác trọng tâm:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
3. ...............................................................................................................................
Tuần Nội dung công việc
Phân công
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Đánh giá
1
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
3
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
Duyệt Chuyên môn của BGH:
13
Tháng 10/2010
Công tác trọng tâm:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
3. ...............................................................................................................................
Tuần Nội dung công việc
Phân công
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Đánh giá
1
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
3
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
Duyệt Chuyên môn của BGH:
14
Tháng 11/2010
Công tác trọng tâm:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
3. ...............................................................................................................................
Tuần Nội dung công việc
Phân công
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Đánh giá
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
3
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
Duyệt Chuyên môn của BGH:
15