bai tap amin-aminoaxit - Pdf 62

BÀI TẬP AMIN-AMINOAXIT
Câu 1. Nguyên nhân gây ra tính bazơ của amin là do:
A. Amin tan nhiều trong nước.
B. Trong phân tử amin có nguyên tử Nitơ.
C. Trên nguyên tử Nitơ còn đôi e tự do.
D. Phân tử amin có liên kết hidro với nước.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A. Tính bazơ của amin tăng dần theo thứ tự : bậc I <
bậc II < bậc III.
B. Tính bazơ của anilin là do nhóm –NH
2
ảnh hưởng
lên gốc –C
6
H
5.
C. Vì có tính bazơ nên anilin làm đổi màu chất chỉ thị
màu.
D. Do ảnh hưởng của nhóm –C
6
H
5
làm giảm mật độ e
trên Nitơ nên anilin có tính bazơ yếu.
. Số đồng phân amin bậc II của C
4
H
11
N là :
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3. Với các chất amoniac (1), metylamin (2), etylamin

3
,(1 mol) Fe, HCl (dö) NaOH
H
2
SO
4
, ñaëc

A. Nitro benzen B. anilin
C. Natri phenolat D. Một loại muối clorua
Câu 8. Đốt cháy 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp
nhau thu được 2,24 lít CO
2
(đkc) và 3,6g nước. Hai amin
có CTPT là:
A.CH
5
N và C
2
H
7
N B.C
3
H
9
N và C
4
H
11
N

4
H
11
N
Câu 10. Đốt cháy một amin đơn chức no thu được CO
2

nước theo tỉ lệ thể tích là 2:3. Amin đó có tên gọi:
A.Trimetylamin B.Metylamin
C.Etylamin D. Butylamin
Câu 10. Cho dung dịch metylamin dư lần lượt
vào từng dung dịch FeCl
3
, AgNO
3
, NaCl,
Cu(NO
3
)
2
. Số trường hợp thu được kết tủa
sau phản ứng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11. Theo sơ đồ phản ứng sau:
CH
4

0t
→
A

5
NH
2

B. C
2
H
2
, C
6
H
6
, C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
3
Cl
C.C
2
H
4
, C

NH
2
,C
6
H
5
NH
3
Cl
Câu 12: Cho 1,87 g hỗn hợp anilin và phenol tác
dụng vừa đủ với 20g dung dịch Brom 48%.
Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 6,61g B.11,745g C. 3,305g D. 1,75g
Câu 13: Để phân biệt phenol, anilin, benzen bằng
phương pháp hóa học, ta cần dùng các hóa
chất là:
A. Dung dịch Brôm, Na B. Quì tím
C. Kim loại Na D. Quì tím, Na.
Câu 14: Để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp
gồm anilin, benzen, phenol. Ta phải dùng các
hóa chất sau:
A. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH.
B. Dung dịch Brom, dung dịch NaOH.
C. Dung dịch HCl, dung dịch Brom.
D. Dung dịch Brom, kim loại Na.
Câu 15: Cho 10g hh ancol etylic và anilin tác
dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1M. Khối
lượng ancol etylic thu được là
A. 9,4g B. 4,6g C. 0,6g D. DSK
Câu 16: Một hỗn hợp gồm ancol etylic, phenol,

2
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
D. (CH
3
)
2
NH
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức
X thu được 16,8 lít CO
2
và 2,8 lít N
2
(đkc) và
20,25g H
2
O. X là
A. C
4
H
9
N B. C
3
H

4
H
9
NH
2
C. C
2
H
5
NH
2
, C
4
H
9
NH
2
D. A và C
Câu 22. Đốt cháy đồng đẳng metylamin, Tỉ số mol CO2 và
H2O là
A. 0,4<a<1,2 B. 0,8<a<2,5 C. 0,4<a<1 D. 0,75<a<1
Câu 23. Muối C
6
H
5
N
2
Cl được sinh ra khi cho anilin tác dụng
với NaNO
2

9
N D. C
3
H
7
N
Câu 25. Cho các hợp chất: (1) C
6
H
5
NH2, (2) C
2
H
5
NH
2
, (3)
(C
6
H
5
)2NH, (4) (C
2
H
5
)
2
NH, (5)NaOH, (6)NH
3.
Sắp xếp theo

2
và amol hơi nước X là
A. C
4
H
9
O
2
N B. C
2
H
5
O
2
N C. C
3
H
7
O
2
N D. C
3
H
5
O
2
N
Câu 28. Có 3 chất hữu cơ : H
2
N-CH

Câu 30. Cho các chất sau đây:
1. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH 2. CH
2
= CH-COOH
3. CH
2
O và C
6
H
5
OH 4. HO-CH
2
-COOH
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản
ứng trùng ngưng ?
A- 1,2,3 B-1,2,4 C- 1,3,4 D- 2,3,4
Câu 31. Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
A- Khối lượng phân tử của một aminoaxit ( gồm một
chức –NH
2
và một chức –COOH) luôn là số lẻ
B- Hợp chất aminoaxit phải có tính lưỡng tính
C- Dung dịch aminoaxit không làm giấy quì tím đổi
màu

)- COOH (X
4
) ;
H
2
N - (CH
2
)
4
- CH(NH
2
)- COOH (X
5
)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là:
A. X
1
; X
2
; X
5
. B. X
2
; X
3
; X
4
.
C. X
2

-CH
2
-COOH
D- A và B đúng
Câu 34Trong các chất sau , chất nào làm quì tím
chuyển sang màu hồng :
A- H
2
N-CH
2
-COOH
B- H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
C- CH
3
-CH
2
-NH
2

D- HOOC-CH
2
-CH

-COOCH
3
B- CH
3
- CH
2
-COONa
C- H
2
N-CH
2
-COONa D- H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
Câu 37. Hợp chất nào không lưỡng tính ?
A- Amino axetat B- Alanin
C- Etyl amin D- Amino axetat metyl
Câu 38. Chất hữu cơ X gồm 4 nguyên tố
C,H,O,N có khối lượng phân tử là 89 đ.v.C.
Đốt cháy hoàn toàn 4,45g X cho 3,15g H
2
O,
3,36 lít CO
2
và 0,56 lít N
2

H
9
NO
4
B- C
4
H
7
N
2
O
4

C- C
8
H
5
NO
2
D- C
7
H
6
N
2
O
4
Câu 40.0,01mol amino axit A tác dụng vừa đủ
với 50ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng được 1,835g muối . A có khối

2
C-
C
4
H
7
NO
2
D- C
4
H
9
NO
Câu 42. Một hợp chất hữu cơ X có công thức
C
3
H
9
O
2
N. Cho X phản ứng dung dịch NaOH, đun
nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ
tím ướt. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, đun nóng
được CH
4
. X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A- C
2
H
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status