bài tập chương 2 cơ bản - Pdf 62

CÁC DẠNG BÀI TẬP
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC – SÓNG ÂM
1. Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi
của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A.
2
kdd
12
λ
=−
B.
( )
2
12kdd
12
λ
+=−
C.
λ
kdd
12
=−
D.
( )
2
1kdd
12
λ
+=−
2. Một sợi dây đàn hồi dài ℓ = 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền trên dây với tần sô 50 Hz thì ta
đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Vận tốc truyền trên dây là

=3cos10πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 1m/s thì phương trình dao
động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng
A.

2
10cos3






+=
π
π
tu
B.
( )
ππ
+=
tu 10cos3
C.

2
10cos3






2
(S
1
S
2
= 12cm) phát 2 sóng kết hợp cùng tần số f = 40Hz vận tốc truyền sóng trong
môi trường là v = 2m/s. Số vân giao thoa cực đại xuất hiện trong vùng giao thoa là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
7. Quan sát sóng dừng trên dây AB dài ℓ = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu A và B. Biết
tần số sóng là 25 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 20 m/s B. 10 m/s C. ≈ 8,6 m/s D. ≈ 17,1 m/s
8. Sóng âm có tần số 400 Hz truyền trong không khí với vận tốc 340m/s. Hai điểm trong không khí gần nhau nhất,
trên cùng một phương truyền và dao động vuông pha nhau sẽ cách nhau một đoạn
A. 0,85 m B. 0,425 m C. 0,2125 m D. ≈ 0,294 m
9. Cho cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-12
W/m
2
. Một âm có cường độ 80 dB thì cường độ âm là
A. 10
-4
W/m
2
B. 3.10
-5
W/m
2
C. 10

= 100I
B
12. Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài ℓ với đầu B cố định, đầu A thì dao động theo phương trình u =
acos(2πft). Gọi M là điểm cách B đoạn d, bước sóng λ, k là các số nguyên. Câu trả lời nào sau đây là sai ?
A. Vị trí các nút sóng
2
kd
λ
=
. B. Vị trí các bụng sóng :
42
1
kd
λ






+=
.
C. Khoảng cách giữa một bụng và nút liên tiếp là
4
λ
. D. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là
2
λ
.
13. Một sóng cơ học có phương trình sóng : u = Acos(5πt + π/6) (cm). Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm có độ

trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với phương trình dao
động tại nguồn : u
1
= u
2
= 2cos10πt (cm). Hai sóng truyền với vận tốc không đổi và bằng nhau v = 20cm/s. Có bao
nhiêu vị trí cực tiểu giao thoa trên đoạn O
1
O
2
?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
21*. Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số f = 100Hz. Trên cùng phương truyền sóng, ta thấy hai điểm cách
nhau 15cm dao động cùng pha với nhau. Tính vận tốc truyền sóng. Biết vận tốc này từ 2,8m/s đến 3,4m/s.
A. 2,9 m/s B. 3 m/s C. 3,1 m.s D. 3,2 m/s
22 Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có ptdđ là u
M
= 4sin(
2
200
x
t
π
π
λ

). Tần số của sóng là
A. 200Hz ; B. 100Hz ; C. 100s ; D. 0,01s
23. Cho một sóng ngang có phương trình: u = 8sin
2 ( )

A. 0,2m/s. B. 0,4m/s . C. 0,6m/s. D. 0,8m/s.
29. Cho cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-12
W/m
2
. Một âm có mức cường độ âm 80dB thì cường độ âm là
A. 10
-4
W/m
2
. B. 3.10
-5
W/m
2
. C. 10
66
W/m
2
. D. 10
-20
W/m
2
30* . Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau
π/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của hai điểm cách nhau 360cm tại cùng thời điểm t
A. 2π B. 3π C. 4π D. 2,5π


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status