Phát triển t duy logíc gắn lí thuyết vào thực tiễn giải toán hình học 10
Mục lục
A. Đặt vấn đề Trang 2
B. Nội dung 3
1. Thực trạng của vấn đề 3
2. Giải pháp thực hiện 3
3. Phạm vi thực hiện 3
4.Nội dung chuyên đề 4
Dạng toán 1: Trắc nghiệm 4
Dạng toán 2: Cơ bản 8
Dạng toán 3: Tổng hợp 11
Bài tập áp dụng 14
Đáp án các bài tập 15
5. Hiệu quả đạt đợc 20
C. Kết luận 21
Gv: Dơng Thu Hoài
1
Phát triển t duy logíc gắn lí thuyết vào thực tiễn giải toán hình học 10
A. Đặt vấn đề
Trong chơng trình hình học 10 đa vào chơng Phơng pháp toạ độ trong mặt
phẳng. Đây là chơng mở đầu cho việc Đại số hoá hình học. Nó giúp cho học sinh có
thể giải các bài toán hình học dễ dàng hơn, phục vụ tốt hơn cho việc xây dựng và
phát triển các bài toán hình học. Đây cũng là chơng mở đầu quan trọng vì các phần
tiếp theo nh Phơng pháp toạ độ trong không gian, Hình học afin... sau này đều đ-
ợc mở rộng một cách tơng tự.
Đây cũng là một phần quan trọng trong các đề thi học kỳ, thi tốt nghiệp
THPT, thi đại học. Phần lý thuyết rất đơn giản nhng dạng bài tập thì nhiều, các bài
tập có mối quan hệ với những kiến thức hình học trớc đây đòi hỏi học sinh phải có t
duy lôgíc, có sự liên hệ giữa lý thuyết và thực tế mới có thể giải đợc.
Trong SGK hình học 10 có đa vào ba bài: Phơng trình đờng thẳng, Phơng
trình đờng tròn và Phơng trình đờng elíp với nội dung đã đợc giảm tải khá nhiều.
Học sinh 3 lớp 10A
1
; 10A
5
; 10A
7
Tổ chức thực hiện chuyên đề này sau khi học sinh học xong bài Phơng trình đờng
thẳng
4. Nội dung chuyên đề
Gv: Dơng Thu Hoài
3
Phát triển t duy logíc gắn lí thuyết vào thực tiễn giải toán hình học 10
Dạng toán 1: Trắc nghiệm.
Mục đích: Học sinh nhận biết đợc véctơ chỉ phơng, véctơ pháp tuyến của đờng thẳng
và xác định đợc dạng phơng trình đờng thẳng. Biết xác định vị trí tơng đối của hai đ-
ợc thẳng, xác định toạ độ giao điểm, tính khoảng cách từ một điểm đến một đờng
thẳng và tính góc giữa hai đờng thẳng.
Bài 1: Cho A(-3;2) và B(1;4)
a) Toạ độ véc tơ chỉ phơng của đờng thẳng đi qua hai điểm A, B là:
A. (4;2) B. (-2;6) C. (-2;4) D. (6;2)
b) Toạ độ véctơ pháp tuyến của đờng thẳng đi qua hai điểm A, B là:
A. (4;2) B. (-2;6) C. (-2;4) D. (6;2)
c) Toạ độ véctơ chỉ phơng của đờng thẳng song song với AB là:
A. (2;1) B. (-1;3) C. (-1;2) D. (3;1)
d) Toạ độ véctơ pháp tuyến của đờng thẳng vuông góc với AB là:
A. (2;1) B. (-1;3) C. (-1;2) D. (3;2)
Bài 2: Cho đờng thẳng
( ) : 2 3 0x y + =
.
a) Toạ độ véc tơ chỉ phơng của đờng thẳng song song với
Gv: Dơng Thu Hoài
4
Phát triển t duy logíc gắn lí thuyết vào thực tiễn giải toán hình học 10
Bài 5: Toạ độ véctơ pháp tuyến của đờng thẳng song song với trục Oy là:
A(1;-1) B. (0;1) C. (1;1) D. (1;0)
Bài 6: Toạ độ véctơ chỉ phơng của đờng phân giác góc xOy là:
A. (1;0) B. (0;1) C. (1;1) D. (1;-1)
Bài 7: Toạ độ véctơ pháp tuyến của đờng phân giác góc phần t thứ II và IV là:
A. (1;1) B. (0;1) C. (1;0) D. (1;-1)
Bài 8: Phơng trình tham số của đờng thẳng đi qua hai điểm A(2;-1) và B(2;5) là:
A.
2
6
x t
y t
=
=
B.
2
5 6
=
= +
x
y t
là:
A.
4 6 0x y+ =
B.
3 2 0x y =
C.
3 2 1 0x y =
D.
6 4 1 0x y =
Bài 11: Phơng trình tổng quát của đờng thẳng đi qua điểm I(-1;2) và vuông góc với
đờng thẳng
2 4 0x y + =
là:
A.
2 0x y+ =
B.
2 5 0x y + =
C.
2 3 0x y+ =
D.
2 5 0x y + =
Bài 12: Côsin của góc giữa hai đờng thẳng
10 6
1 5
x t
y t
=
= +
5
Phát triển t duy logíc gắn lí thuyết vào thực tiễn giải toán hình học 10
A. (2;-6) B. (5;2) C. (5;-2) D. Đáp án khác.
Bài 14: Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng
1 2
7 5
x t
y t
= +
= +
và
1 4 '
6 3 '
x t
y t
= +
=
:
A. (-3;-3) B. (1;7) C. (1;-3) D. (3;1)
Bài 15: Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng
22 2
55 5
x t
y t
A. 2 B.
2
5
C.
10
5
D.
5
2
Bài 18: Côsin của góc giữa hai đờng thẳng
2 3 10 0x y+ =
và
2 3 4 0x y + =
:
A.
13
B.
5
13
C.
5
13
D.
6
13
Bài 19: Côsin của góc giữa hai đờng thẳng
3 4 1 0x y+ + =
và
15 12
1 5
và
12 11 9 0x y + =
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Gv: Dơng Thu Hoài
6
Phát triển t duy logíc gắn lí thuyết vào thực tiễn giải toán hình học 10
c)
1
2 3
x y
=
và
6 2 8 0x y =
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
d)
1
3 4
x y
=
và
3 4 10 0x y+ =
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
e)
2 5
3 6
x t
y t
= +
= +
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
g)
4 2
1 3
x t
y t
= +
=
và
3 2 14 0x y+ =
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
h)
7 2 1 0x y+ =
và
4
1 5
x t
y t
= +
=
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
cách đều hai điểm A, B.
Hớng dẫn:
- Đờng thẳng cách đều hai điểm A, B có tính chất gì?
- Căn cứ vào tính chất của đờng thẳng cần tìm, hãy chỉ ra véctơ chỉ phơng hoặc véctơ
pháp tuyến của đờng thẳng?
Gv: Dơng Thu Hoài
8