Đề thi trắc nghiệm thanh toán quốc tế - Pdf 62

THI V P N THI CHUNG KT NGHIP V GII
NGHIP V: THANH TON XUT NHP KHU
Thi gian 180 phỳt
Phn I: La chn v khoanh trũn cõu tr li ỳng (mi cõu 0,18 im):
1. NH phỏt hnh L/C kim tra chng t thy hon ton phự hp, NH ch cú th
tm dng hoc khụng thc hin thanh toỏn khi:
a. Cú quyt nh ca to ỏn tm dng thanh toỏn hoc khụng thanh toỏn
b. Cú s chp thun ca ngi hng
c. Cú s chp thun ca NH gi chng t
d. C (a) v (c) u ỳng (x)
2. Nhng trng hp no sau õy NHCTVN c phộp phỏt hnh L/C mua
hng bng ngoi t:
a. Hng giao t khu ch xut
b. Hng giao t kho ngoi quan
c. Hng giao t cỏc khu cụng nghip
d. C (a), (b) (x)
3. Một ngân hàng thơng mại hành động cho nhà xuất khẩu khi là:
a Case of need
b Guarantor (x)
c Solicitor
d Custodian
4. Một hoá đơn thơng mại đợc chứng thực bởi lãnh sự quán của nớc nhập khẩu
để chấp thuận việc nhập khẩu một loại hàng hoá nào đó thì đợc gọi là:
a Legalized invoice (x)
b Pro-forma invoice
c Commercial invoice
d Form A
5. Trong bộ chứng từ nhờ thu có hối phiếu có kỳ hạn nhng lại không quy định
điều kiện giao chứng từ, chứng từ chỉ đợc giao khi:
a Against payment (x)
b Against acceptance

a Isuing bank
b Reimbursing bank (x)
c Confirming bank
d None of the above
12. House B/L đợc phát hành bởi
a Freight forwarder showing shipment details (x)
b Shipping company showing shipment terms from warehouse to
warehouse
c Carrier showing goods taken in charge from warehouse of shipper and
shipment details.
d None of the above
13. Short form bill là:
a With a short format for shipment particulars
b Which indicates conditions of carriage by reference to other documents
(x)
c Indicating carrier which has the right to short cut shipping route in case
of unforeseen coditions
d None of the above
14. Phân biệt giữa liner bill of lading và liner waybill
a One is a bill of lading and the other is an air way bill
b One is a document of title and the other is not (x)
c One is regular journey bill of lading and the other is not
d None of the above
15. Nghĩa của từ Franchise trong một chứng từ bảo hiểm là
a Các quyền cụ thể của ngời đợc bảo hiểm
b Tỷ lệ tổn thất nhất định mà ngời bảo hiểm không phải chịu trách nhiệm
bồi thờng. (x)
c Tỷ lệ bảo hiểm phụ
d Không phải các nội dung nêu trên
16. Chng t nao di õy khụng bt buục phai ky. nờu L/C khụng quy inh gi


Phần 2: Trả lời câu hỏi (mỗi câu 0,22 điểm)
1. L/C yêu cầu xuất trình bản gốc Airway bill được ký bởi người giao hàng, bản
sao của Airway bill đó có cần phải ký bởi người giao hàng hay không? Việc
sửa chữa trên bản sao Airwaybill có cần xác thực không?
Trả lời:
- Không phải ký
- Không cần xác thực
2. L/Cquy định bảo hiểm “all ricks” , ngân hàng có chấp nhận chứng từ bảo
hiểm ghi chú “all ricks” nhưng lại thể hiện loại trừ một số rủi ro nào đó hay
không?
Trả lời: có
3. Ngân hàng sẽ chấp nhận chứng từ bảo hiểm ghi rõ tỷ lệ % hay bằng cách
khác, nghĩa vụ bồi thường của từng người bảo hiểm với điều kiện nào?
Trả lời: với điều kiện nghĩa vụ đồng bảo hiểm được nêu rõ, hoặc người bảo
hiểm chính tuyên bố chịu trách nhiệm bảo hiểm 100% rủi ro.
4. L/C không đề cập về người được bảo hiểm, chứng từ bảo hiểm thể hiện rằng
việc bồi thường được trả theo lệnh của chủ hàng hay người hưởng có được
chấp nhận hay không?
Trả lời: Không được chấp nhận trừ khi nó được ký hậu để quyền nhận bảo
hiểm được chuyển qua ngay hoặc trước khi chuyển giao chứng từ
5. L/C quy định “to order of issuing bank” , ngân hàng có chấp nhận chứng nhận
xuất xứ thể hiện tên người mở L/C hay tên một phía khác ghi trong L/C là
người nhận hàng không?
Trả lời: Có
6. Ai là người được phép xác thực những sửa chữa và điều chỉnh trên chứng từ
vận tải đa phương thức.
Trả lời: Thuyền trưởng, người điều hành phương tiện vận tải đa phương
thức hoặc bất cứ đại lý nào của họ.
7. L/C quy định chứng từ bảo hiểm phải ghi rõ ngày hết hiệu lực thì ngày hết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status