© The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
McGraw-Hill/Irwin
Bài giảng 6
Bài giảng 6
KIỂM SOÁT CHI PHÍ
KIỂM SOÁT CHI PHÍ
BẰNG CHI PHÍ TIÊU CHUẨN
BẰNG CHI PHÍ TIÊU CHUẨN
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
McGraw-Hill/Irwin
Mục tiêu học tập
Giải thích được bằng cách nào chi phí tiêu chuẩn
Giải thích được bằng cách nào chi phí tiêu chuẩn
được sử dụng để kiểm soát chi phí.
được sử dụng để kiểm soát chi phí.
Mô tả phương pháp xây dựng chi phí tiêu chuẩn.
Mô tả phương pháp xây dựng chi phí tiêu chuẩn.
Mô tả được qui trình phân tích biến động chi phí.
Mô tả được qui trình phân tích biến động chi phí.
Tính toán và diễn giải các biến động chi phí:
Tính toán và diễn giải các biến động chi phí:
Biến động giá và biến động lượng NVL trực tiếp.
Biến động giá và biến động lượng NVL trực tiếp.
Biến động đơn giá và biến động hiệu suất lao động
Biến động đơn giá và biến động hiệu suất lao động
Là chuẩn mực để đánh
giá hiệu quả công việc
giá hiệu quả công việc
Là mức thành tích mong muốn
Là mức thành tích mong muốnChi phí ước tính (mong muốn) để
Chi phí ước tính (mong muốn) để
sản xuất 1 đơn vị sản phẩm
sản xuất 1 đơn vị sản phẩm
Chi phí
tiêu chuẩn
Được tính toán dựa trên tiêu
Được tính toán dựa trên tiêu
chuẩn về giá và tiêu chuẩn về
chuẩn về giá và tiêu chuẩn về
lượng
lượng
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
McGraw-Hill/Irwin
Chi phí tiêu chuẩn là gì?
Chi phí tiêu chuẩn là gì?
Để xác định chi phí tiêu chuẩn cho một yếu tố đầu vào
Để xác định chi phí tiêu chuẩn cho một yếu tố đầu vào
của quá trình sản xuất, có hai quyết định phải thực
của quá trình sản xuất, có hai quyết định phải thực
hiện:
hiện:
Lượng sử dụng yếu tố
SXC
+ +
=
ĐƠN GIÁ NVL ƯỚC TÍNH
X
LƯỢNG NVL ƯỚC TÍNH
ĐƠN GIÁ
TIỀN LƯƠNG ƯỚC TÍNH
X
LƯỢNG THỜI GIAN
LAO ĐỘNG ƯỚC TÍNH
ĐƠN GIÁ SXC ƯỚC TÍNH
X
SỐ GIỜ MÁY/SỐ GIỜ LAO
ĐỘNG ƯỚC TÍNH
Chi phí tiêu chuẩn được thiết lập cho
Chi phí tiêu chuẩn được thiết lập cho
từng khoản mục chi phí cấu thành nên giá thành sản phẩm
từng khoản mục chi phí cấu thành nên giá thành sản phẩm
Chi ph
Chi ph
í tiêu chuẩn là gì?
í tiêu chuẩn là gì?
$ 0.18
$ 0.18
0.06
0.06
0.01
0.01
0.02
0.01 hr
0.01 hr
0.01 hr
0.02 hr
0.02 hr
0.02 hr
0.02 hr$ 0.01
$ 0.01
0.03
0.03
0.01
0.01
0.50
0.50
0.05
0.05
8.0
8.0
10.0
10.0
4.0
4.0
15.0
15.0
Direct materials
Direct materials
Machine operators
Machine operatorsTotal direct labor
Total direct labor
Overhead
OverheadVariable overhead
Variable overheadFixed overhead
Fixed overheadTotal overhead
Total overhead
Total standard unit cost
Total standard unit cost
Standard Cost
Standard Cost
Standard Quantity
Standard Quantity
Standard Price
Standard Price
Description
•
Chi phí tiêu chuẩn (định mức chi phí)
Chi phí tiêu chuẩn (định mức chi phí)
•
Chi phí thực tế
Chi phí thực tế
•
Biến động chi phí
Biến động chi phí
Hệ thống kiểm soát chi phí gồm 3 thành phần:
Hệ thống kiểm soát chi phí gồm 3 thành phần:
Sử dụng để kiểm soát
Sử dụng để kiểm soát
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
McGraw-Hill/Irwin
Quản lý theo ngoại lệ
Quản lý theo ngoại lệ
NVL
Trực tiếp
Các nhà quản lý tập trung kiểm soát
các chi phí vượt tiêu chuẩn cho phép,
gọi là
quản lý theo ngoại lệ
quản lý theo ngoại lệ
Chi phí sản xuất
Lượng chi phí
Lao động
năm trước
năm trước
3.
3.
Điều chỉnh theo các ước tính trong
Điều chỉnh theo các ước tính trong
tương lai (dựa trên những điều kiện
tương lai (dựa trên những điều kiện
hoạt động bình thường của tổ chức)
hoạt động bình thường của tổ chức)
4.
4.
Động lực/Sự kỳ vọng
Động lực/Sự kỳ vọng
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
McGraw-Hill/Irwin
Qui Trình Phân Tích Biến Động
Qui Trình Phân Tích Biến Động
Soạn thảo báo cáo
Soạn thảo báo cáo
thực hiện định
thực hiện định
mức chi phí
mức chi phí
Hoạt động của
Hoạt động của
kỳ tiếp theo
kỳ tiếp theo
Phân tích
Phân tích
McGraw-Hill/Irwin
Mô hình chung để phân tích
Mô hình chung để phân tích
biến động chi phí
biến động chi phí
Lượng thực tế (AQ) Lượng thực tế (AQ) Lượng định mức (SQ)
× × ×
Giá thực tế (AP) Giá định mức (SP) Giá định mức (SP)
Biến động giá
Biến động giá
Biến động lượng
Biến động lượng
AQ(AP - SP) SP(AQ - SQ)
AQ = Lượng thực tế SP = Giá định mức
AP = Giá thực tế SQ = Lượng định mức
© The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
McGraw-Hill/Irwin
Ví dụ: Tính toán biến động chi phí NVL trực tiếp.
+ Số liệu về chi phí tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn về lượng: 10.0kg/sp
- Tiêu chuẩn về giá: $7.0/kg
+ Số liệu về chi phí thực tế trong 1 tháng
- Số lượng sản phẩm sản xuất: 2.000
- Số lượng NVL sử dụng: 20.500kg
- Đơn giá NVL: $7.1/kg
Yêu cầu: Tính toán biến động giá và biến động lượng
NVL trực tiếp trong tháng.
Mô hình chung để phân tích
Mô hình chung để phân tích
biến động chi phí