Giáo trình thiết kế mẫu với Adobe Illustator I - FILTER - Pdf 62

Chương 9 : FILTER
CHƯƠNG IX
FILTER
.I Nhóm Colors
.I.1 Adjust Colors:
Dùng để tăng/ giảm các thành phần màu cho thuộc tính fill/
stroke của một đối tượng hình dọc hoặc một hình ảnh lưới điểm (không
linked)
.I.2 Blend front to back:
Có tác dụng gần giống như lệnh Blend (hoặc công cụ Blend),
nhưng không làm phát sinh các đối tượng mới mà chỉ làm chuyển màu các
đối tượng trung gian giữa 2 đối tượng: dưới cùng (backmost) và trên cùng
(frontmost)
Trang 76
Chương 9 : FILTER
.I.3 Blend Horizontally:
Các tác dụng giống như lệnh Blend front to back, dùng để chuyển
màu các đối tượng trung gian giữa 2 đối tượng: tận cùng bên trái
(leftmost) và tận cùng bên phải (rightmost)
.I.4 Blend Vertically:
Các tác dụng giống như lệnh Blend front to back, dùng để chuyển
màu các đối tượng trung gian giữa 2 đối tượng: nằm cao nhất (topmost)
và nằm thấp nhất (bottmost)
.I.5 Convert to CMYK:
Dùng để đổi chế độ màu của một đối tượng sang chế độ CMYK
(nếu như tài liệu của ta thuộc dạng CMYK)
.I.6 Convert to Grayscale:
Dùng để đổi chế độ màu của một đối tượng sang chế độ
grayscale
.I.7 Convert to RGB:
Dùng để đổi chế độ màu của một đối tượng sang chế độ RGB

Bloar 20% Bloat 60%
.III.3 Roughen
Làm cho các đường cong trở nên “gồ ghề”
Độ biến dạng so với kích thướccủa đối tượng
Số lượng điểm neo đượctạo ra thêm
Trơn
nhọn
Trang 80


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status