Đề thi HSG 12 Quảng Bình 2010-2011 - Pdf 62

ĐỀ THI HSG TỈNH QUẢNG BÌNH
MÔN: HÓA HỌC 12- NĂM HỌC 2010 -2011
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2đ) a/ Ion AB
4
+
có tổng số electron là 10 hạt
+ Xác định A , B. Cho biết vị trí của A , B trong bảng tuần hoàn ?
+ Viết công thức cấu tạo, công thức lập thể của AB
4
+
và cho biết trạng thái lai hoá của A trong AB
4
+
?
a) Viết phương trình phản ứng biểu diễn dãy chuyển hoá sau :
A
1

NaOH
(1)
+
→
A
2

+ HCl
(2)
→
A
3

A
7
3
AgNO
(7)
+
→
A
8
. Biết A
1
là hợp chất của S và 2 nguyên tố khác và có phân tử khối = 51 đvc
Câu 2: (1đ)
a/ Cân bằng trong hệ H
2(k)

+ I
2(k)

→
¬ 
2HI
(k)
được thiết lập với các nồng độ sau :
[H
2
] = 0,025 M ; [I
2
] = 0,005 M ; [HI] = 0,09M . Khi hệ đạt trạng thái cân bằng ấp suất của hệ biến đổi như thế
nào ? Tính hằng số cân bằng K

của CH
3
COOH = 4,75
c/ Xà phòng hoá este đơn chức no A bằng một lượng vừa đủ dd NaOH chỉ thu được một sản phẩm duy nhất B
(không có sản phẩm khác dù chỉ là lượng nhỏ) . Cô cạn dd sau phản ứng , nung B với vôi tôi xút được ancol Z
và muối vô cơ . Đốt cháy hoàn toàn ancol Z thu được CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ V
CO2
: V
hơi nước
= 3 : 4 ( ở cùng
điều kiện )
+ Viết phương trình phản ứng ở dạng tổng quát và định CTCT có thể có của este A biết phân tử B có cấu tạo
không phân nhánh ?
+ Hợp chất hữu cơ đơn chức A
1
là đồng phân khác chức của A . A
1
có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
và có đồng phân hình học . Viết CTCT của A
1
và 2 đồng phân cis , trans của A
1
?
Câu 4: (2 đ)
Có 200 ml dd A gồm H
2
SO
4

.
Câu 6: (1,5đ)
Cho hh A gồm hai chất hữu cơ no đơn chức mạch hở chứa C, H và O pư vừa đủ với 20 ml dd NaOH 2M được 1
muối và 1 ancol. Đun nóng lượng ancol trên với axit sunfuric đặc ở 170
0
C được 0,015 mol olefin. Nếu đốt cháy
hoàn toàn lượng A ở trên rồi cho sp cháy qua CaO dư thì khối lượng bình đựng CaO tăng 7,75 gam
1/ Tìm CTCT của hai chất trong A? 2/ Tính % số mol mỗi chất trong A?
Cho : H = 1 ; C = 12 ; O = 16 ; S = 32 ; Cl = 35,5 ; Na = 23 ; Mg = 24 ; Ca = 40 ; Cu = 64 ; Fe = 56 ; Ba = 137

Học sinh không được sử dụng BTH các nguyên tố hóa học

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
………………………………………Hết…………………………………………………
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HSG HÓA HỌC 12

Nội dung điểm
Câu 1 (2đ)
a) Gọi số e trong nguyên tử A là Z
1
, trong nguyên tử B là Z
2
.

Z
1
+ 4Z
2
-1


2s
2
2p
3
ở ô thứ 7 chu kì 2 nhóm V A
Công thức cấu tạo Công thức lập thể
N H
H
H
H
n

N
H
H
H
H
n

+
+
tứ diện

Nguyên tử N trong ion NH
4
+
ở trạng thái lai hoá sp
3
.
b) Xác định A

SO
2
+ NH
3
+ H
2
O
 →
NH
4
HSO
3
Hay SO
2
+ 2NH
3
+ 2H
2
O
 →
(NH
4
)
2
SO
3
NH
4
HSO
3

NH
4
HSO
4
+ BaCl
2

 →
BaSO
4
+ NH
4
Cl

+ HCl
Hay (NH
4
)
2
SO
4
+ BaCl
2

 →
BaSO
4
+ 2NH
4
Cl

cb
=
2
2 2
[HI]
[H ].[I ]
= 64,8 . Từ [HI] = 0,09 M=> [H
2
]

= [I
2
]

= 0,045M
=> Do đó nồng độ ban đầu: [H
2
] = 0,07M; [I
2
] = 0,05M
b/ + Để có AgCl↓ thì [Ag
+
] chỉ cần bằng:
AgCl
-
T
[Cl ]
= 10
-8
M (1)

0,25
0,25
0,25
Câu 3: (2,5đ)
a/ pK
a
= 3,2 => K
a của HF
= 10
-3,2
và K
b của F-
= 10
-10,8
vì K
a
.K
b
= 10
-14
(của cùng một chất)
 Dung dịch HF 0,1M: HF
→
¬ 
H
+
+ F
-
.
nồng độ cân bằng: 0,1-x x x

=> K
a
=
- 2
-
[OH ].[HF]
[F ] 0,01
x
x
=

= 10
-10,8
=> x = 1,26.10
-6
.=> pH = 8,1
b/ + Tính pH trước khi thêm HCl:
CH
3
COOH
→
¬ 
CH
3
COO
-
+ H
+
.
0,25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status