Trường THPT Cầu Quan
Đề kiểm tra 1 tiết (NH:2009 - 2010)
Họ và Tên…………………………………………………………………
Lớp……………………………………………………………………………….
Môn : Hóa_Khối :10 (NC)
Thời gian :45 Phút
Đề:
Câu 1 : Cho 20 ml dung dòch H
2
SO
4
98% (D = 1,84 g/ml). Người ta muốn pha loãng thể tích H
2
SO
4
trên
thành dung dòch H
2
SO
4
25%. Khối lượng H
2
O cần dùng pha loãng là biết D
H2O
= 1 g/ml
A. 701,465 gam B. 704,167 ga
C. 107,456 gam D. 106,776 gam
Câu 2 : Hòa tan 1,78 gam oleum A vào nước được dung dòch A. Để trung hòa dung dòch A cần dùng
200 ml dung dòch KOH 0,2 M. Công thức của oleum là :
A. H
2
+ 2 KOH. Vai trò các chất tham gia phản ứng là :
A. H
2
O
2
chất bò oxi hóa, KI chất bò khử B. H
2
O
2
chất bò khử, KI chất bò oxi hóa
C. H
2
O
2
vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D. H
2
O
2
chất khử, KI chất bò oxi hóa
Câu 4 : Dãy chất nào sau đây vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa :
A. H
2
O
2
, SO
2
, HCl B. H
2
SO
4(đặc)
3
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
6
D. ns
2
np
4
Câu 7 : Oxi tác dụng được với dãy chất nào sau đây :
A. C
2
H
5
OH, H
2
O, C, Al B. Mg, KI, P, FeCl
3
C. C
2
H
5
OH, H
2
S, C, Al D. Ag
2
C. Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm D. Tất cả đều đúng
Câu 10 : Để điều chế SO
2
trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành như sau :
A. Cho lưu huỳnh cháy trong không khí B. Đốt quặng pirit sắt
C. Cho Na
2
SO
3
tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng D. Đốt cháy hoàn toàn H
2
S trong không khí
Câu 11 : Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi (nhóm VIA) :
A. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần B. Tính bền của hợp chất với hidro tăng dần
C. Bán kính nguyên tử tăng dần D. Tính axit của hợp chất hidroxit giảm dần
Câu 12 : Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau :
SO
2
+ Br
2
+ 2 H
2
O
→
2 HBr + H
2
S là chất khử
Câu 13: Trộn 1 dd có chứa 1 mol H
2
S với 1,5 mol NaOH sau phản ứng thu được muối
a. NaHS b. Na
2
S c. NaOH d. Na
2
S và NaHS
Câu 14: Cấu hình e của ion S
2-
:
a. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
b.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
a. Cu, K
, Mg b Ag, NaOH , FeO c Au, Na, KOH d Na, KOH, Al
Câu 16: Số oxh của S trong hợp chất oleum H
2
S
2
O
7
là :
a. +2 b. +4 c. +6 d. +8
II. Phần tự luận : 6 điểm
Câu 1 : Viết các phương trình phản ứng chứng minh :
a. H
2
O
2
có tính khử (1 phương trình)
b. SO
2
có tính oxi hóa (1 phương trình)
Câu 2 : Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dòch đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn
sau : CaBr
2
, K
2
SO
4
, H
3
, Na
2
SO
4
. Cho X tác dụng với dung dòch
H
2
SO
4
loãng, dư. Khí SO
2
sinh ra làm mất màu hoàn toàn 250 ml dung dòch Br
2
1,6 M. Mặc khác cho X
tác dụng vừa đủ 150 ml dung dòch KOH 2 M. Tính thành phần % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp
Cho S = 32, H = 1, O = 16, Na = 23
I. Trắc nghiệm : 4 điểm Đề A
Câu 1 : C (02,5đ) Câu 7 : C (0,25đ) Câu 13: D (0,25đ)
Câu 2 : D (0,25đ) Câu 8 : B (0,25đ) Câu 14: C (0,25đ)
Câu 3 : B (0,25đ) Câu 9 : D (0,25đ) Câu 15: D (0,25đ)
Câu 4 : A (0,25đ) Câu 10 : C (0,25đ) Câu 16: C (0,25đ)
Câu 5 : A (0,25đ) Câu 11 : B (0,25đ)
Câu 6 : D (0,25đ) Câu 12 : A (0,25đ)
II. Tự luận : 6 điểm
Câu 1 (1 điểm) :
a. Ag
2
O + H
2
SO
4
là quỳ tím hóa đỏ (0,25đ)
- Dùng dung dòch BaCl
2
để nhận ra K
2
SO
4
có kết tủa trắng (1/8đ)
BaCl
2
+ K
2
SO
4
→ 2 KCl + BaSO
4
(1/8đ)
- Dùng dung dòch AgNO
3
nhận ra KI, CaBr
2
+ Nếu có kết tủa vàng là KI (1/8đ)
AgNO
3
+ KI → AgI + KNO
3
(1/8đ)
2
SO
4
→
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O (4/8đ)
x x (mol)
2 NaHSO
3
+ H
2
SO
4
→
Na
2
SO
4
+2 SO
2
+2H
2
O (4/8đ)
3
+ 2 H
2
O (4/8đ)
y y
- Gọi x, y, z lần lượt là số mol Na
2
SO
3
, NaHSO
3
, Na
2
SO
4
trong 65,1 gam hỗn hợp (1/8đ)
126 x + 104 y + 142 z = 65,1 (1) (1/8đ)
n
Br2
= 0, 25. 1,6 = 0,4 (mol) (1/8đ)
⇒
x + y = 0,4 (mol) (2) (1/8đ)
n
KOH
= 0,15. 2 = 0,3 (mol) (1/8đ)
⇒
y = 0,3 (mol) (3) (1/8đ)
Từ (1), (2), (3) :
⇒
x = 0,1 (mol)