kiểm tra 1 tiết hóa 10 - 11 - 12 - Pdf 46

Kỳ thi: KIỂM TRA GIỮA KÌ
Môn thi: HOÁ HỌC
001: Khuynh hướng chính của các kim loại khi tham gia các phản ứng hóa học là:
A. Nhận electron B. Nhường electron
C. Góp chung electron D. Nhận hoặc nhường electron
002: Kim loại có ánh kim, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt là do:
A. Các electron tự do trong kim loại
B. Các electron tự do gắn kết các ion dương kim loại lại với nhau
C. Tương tác tĩnh điện giữa ion kim loại với electron hóa trị
D. Sự góp chung electron đồng thời với sự tương tác tĩnh điện
003: Hợp kim là:
A. Hỗn hợp gồm nhiều kim loại, phi kim.
B. Vật liệu kim loại có chứa thêm một hay nhiều nguyên tố khác
C. Chất rắn thu được khi nung chảy nhiều kim loại
D. Hỗn hợp gồm thủy ngân và kim loại.
004: Trong số các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là:
A. Na B. Ca C. K D. Mg
005: Chọn dãy gồm tất cả các kim loại không tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc nguội và H
2
SO
4
đặc nguội.
A. Fe, Cu, Mg B. Fe, Al, Cr C. Al, Cr, Hg D. Ag, Cu, Hg
006: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn và Fe hòa tan hết trong dung dịch HCl, thu được 28,1 gam muối và có 6,72 lít khí
thoát ra ở đktc, giá trị của m là:
A. 5,32g B. 7,6g C. 6,8g D. 13,6g
007: Cho m gam bột nhôm tan hết trong dung dịch HCl tạo ra V lít khí H
2
ở đktc, nếu 2m gam bột Al tác dụng với dung

2+
. Kết thúc phản ứng thấy khối lượng lá kẽm giảm 0,13
gam. M là kim loại:
A. Cu (M = 64) B. Fe (M=56) C. Ni( M=58) D. Cd( M= 112)
012: Tách riêng Ag ( lượng Ag không thay đổi) từ hỗn hợp Ag, Fe, Cu. Ta dùng dung dịch nào sau đây?
A. HNO
3
đặc B. HCl C. Fe(NO
3
)
3
D. AgNO
3
013: Cho 1,12 gam Fe và 1,95 gam Zn vào 200ml dung dịch CuSO
4
khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc, được 3,12
gam chất rắn X. Nồng độ mol của CuSO
4
là:
A. 0,3M B. 0,2M C. 0,15M D. 0,25M
014: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của Na và Na
+
lần lượt là :
A. 3s
1
và 3s
2
B. 3s
1
và 2p

3
B. Làm bay hơi nước nhiều lần
C. Thổi khí clo đến dư rồi cô cạn D. Cô cạn rồi điện phân nóng chảy
019: Kim loại R tan hết trong 500 ml dung dịch HCl 1M, thu được 6,72 lít khí ở đktc, R là:
A. K( M = 39) B. Mg ( M= 24) C. Al ( M= 27) D. Fe( M=56)
020: Dẫn 0,1 mol khí CO
2
qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH. Khối lượng muối Na
2
CO
3
tạo thành là:
A. 10,60g B. 5,30g C. 2,65g D. 7,95g
021: Hòa tan hai kim loại kiềm A và B thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH vào nước thu được 0,015 mol H
2

dung dịch Y, trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl tạo thành 2,075 gam muối. A, B là:
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
022: Điện phân hoàn toàn muối MCl nóng chảy thu được 0,04 mol khí ở anôt và 3,12 gam kim loại kiềm ở catôt. Công
thức phân tử của muối là:
A. NaCl B. KCl C. LiCl D. CsCl
023: Có ba dung dịch NaOH, HCl và H
2
SO
4
loãng. Để phân biệt ba dung dịch trên cần dùng một hóa chất là:
A. Zn B. Na
2
CO
3

2
, NO
2
, H
2
B. H
2
S, SO
2
, NO, P
2
O
5
C. NO, N
2
, CO, NH
3
D. SO
2
, Cl
2
, NH
3
, O
2
027: Cho x mol CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,02 mol Ca(OH)
2
thu được 1 gam kết tủa, vậy x có giá trị là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status