dạy thêm tụ điện - Pdf 63

BÀI TẬP TỤ ĐIỆN
Bài 1: Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ hình vuông cạnh a = 20cm đặt cách nhau d = 1cm, chất điện môi giữa hai bản
là thủy tinh có
ε
=6. Hiệu điện thế giữa hai bản U = 50V
a, Tính điện dung của tụ điện
b, Tính điện tích của tụ điện
c, Tính năng lượng của tụ điện. Tụ điện có dùng làm nguồn được không ?
Bài 2 : Một tụ điện phẳng không khí có điện dung 1000pF và khoảng cách giữa hai bản là d = 1cm. Tích điện cho tụ
dưới hiệu điện thế 60V. Tính điện tích của tụ và cường độ điện trường trong tụ điện.
Bài 3 : Một tụ điện có điện dung 5.10
-6
F. Điện tích của tụ điện bằng 86
µ
C. Tính hiệu điện thế giữa hai bản của tụ
điện và năng lượng của tụ điện
Bài 4 : Tụ phẳng có các bản hình tròn bán kính 10cm khoảng cách và hiệu điện thế giữa hai bản là 1cm, 108V.
Giữa hai bản là không khí. Tìm điện tích của tụ điện
Bài 5: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 500pF được tích điện đến hiệu điện thế U = 300V
a, Tính điện tích Q của tụ điện
b, Ngắt tụ ra khỏi nguồn. Nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng có
ε
=2 Tính điện dung C
1
, điện tích Q
1
và hiệu
điện thế U
1
của tụ lúc đó
c, Vẫn nối tụ điện với nguồn. Nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng

= 7. Tìm điện dung và hiệu điện thế
của tụ
Bài 8: Tìm điện dung tương đương, điện tích và hiệu điện thế của từng tụ trong hai trường hợp sau
a. C
1
= 0,25
F
µ
, C
2
= 1
F
µ
, C
3
= 3
F
µ
, U = 12V
(hình a)
b. C
1
= C
2
= 2
F
µ
, C
3
= 1

1
= C
2
= 4µF ; C
3
= C
4
= 6µF ;
C
5
= 7µF ; U
AB
= 6V.
a) Điện dung tương đương của bộ tụ.
b) Điện tích và hiệu điện thế trên từng tụ điện.
Bài 11. Cho bộ tụ được mắc như hình vẽ bài 10. Trong đó : C
1
= C
2
= C
3
= 8µF ;
C
4
= C
5
= 12µF ; q
3
= 3.10
-6

5
= 6
F
µ
, C
6
= 8
F
µ
Tính U
AB
và điện tích các tụ. Cho biết q
4
= 12.10
-6
C
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau, mỗi vật dẫn là một bản tụ điện
B. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
hình b
C
3
C
2
C
1
k
C
4

D. Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện
đã bị đánh thủng.
Câu 2. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào
A. hình dạng và kích thước hai bản tụ B. khoảng cách giữa hai bản tụ
C. bản chất của hai bản tụ điện D. điện môi giữa hai bản tụ điện
Câu 3. Một tụ điện phẳng, hai bản có dạng hình tròn bán kính r. Nếu đồng thời tăng bán kính hai bản tụ và khoảng
cách giữa hai bản lên 2 lần thì điện dung của tụ điện
A. không thay đổi B. giảm 2 lần C. tăng 2 lần D. tăng 4 lần
Câu 4. Trong các yếu tố sau đây
I. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện II. Vị trí tương quan giữa hai bản. III. Bản chất giữa điện môi giữa hai bản.
Điện tích của tụ điện phẳng phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A. I, II, III B. I, II C. II, III D. I, III
Câu 5. Một tụ điện phẳng được mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi
kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên 2 lần thì
A. điện dung và hiệu điện thế của tụ giảm 2 lần B. điện dung và hiệu điện thế của tụ tăng 2 lần
C. điện dung giảm 2 lần và hiệu điện thế tăng 2 lần D. điện dung tăng 2 lần và hiệu điện thế giảm 2 lần
Câu 6. Sau khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng
A. hóa năng B. cơ năng C. nhiệt năng D. năng lượng điện trường trong tụ điện
Câu 7. Năng lượng điện trường trong tụ điện tỷ lệ với
A. hiệu điện thế hai bản tụ. B. điện tích trên tụ.
C. bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ. D. hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ.
Câu 8. Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây
không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?
A.
C
Q
W
2
2
=

= W
s
B. W
s
= 4W
t
C. W
s
= 2W
t
D. W
s
= 0,25W
t
Câu 11. Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính 60cm, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2mm, giữa hai bản
là không khí. Điện dung của tụ là
A. 5nF B. 0,5nF C. 50nF D. 5µF
Câu 12. Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ hình vuông cạnh a = 20cm, đặt cách nhau d = 1cm, điện môi giữa hai bản có
hằng số điện môi bằng 6. Hiệu điện thế giữa hai bản là 50V. Điện tích của tụ là
A. 10,61.10
-9
C B. 15.10
-9
C C. 0,5.10
-10
F D. 2.10
-9
C
Câu 13. Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ
điện bằng

) nt C
3
D. (C
1
nt C
2
)//C
3
Câu 16. Hai tụ điện có điện dung C
1
= 1µF, C
2
= 3µF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu
điện thế U = 4V. Điện tích của các tụ là
A. Q
1
= Q
2
= 2.10
-6
C B. Q
1
= Q
2
= 3.10
-6
C C. Q
1
= Q
2

C C. 5.10
-8
C D. 2.10
-8
C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status