ĐỐI TƯỢNG DỮ LIỆU ACTIVEX (ACTIVEX DATA OBJECTS - Pdf 63

Visual Basic
Chương 11:
ĐỐI TƯỢNG DỮ LIỆU ACTIVEX

(ACTIVEX DATA OBJECTS)Mục tiêu:
Chương này giới thiệu về thư viện ActiveX Data Object (ADO), thư viện
đối tượng được sử dụng nhiều nhất trong các ứng dụng truy cập cơ sở dữ liệu
dạng khách/chủ (Client/Server) hiện nay.
Học xong chương này, sinh viên phải nắm bắt được các vấn đề sau:
- Kiến trúc OLEDB/ADO.
- Cây phân cấp của mô hình đối tượng ADO.
- Sử dụng thư viện đối tượng ADO để t
ương tác với cơ sở dữ liệu trong
VB.
Kiến thức có liên quan:
- Các cấu trúc lập trình trong VB.
- Câu lệnh truy vấn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.
- Nắm bắt được các mô hình DAO, RDO là một lợi thế vì lúc đó việc tiếp
thu mô hình ADO được nhanh hơn.
Tài liệu tham khảo:
- Microsoft Visual Basic 6.0 & Lập trình cơ sở dữ liệu - Chương 27,
trang 877 - Nguyễn Thị Ngọc Mai (chủ biên) – Nhà xuất b
ản Giáo dục -
2000.
- Tự học Lập trình cơ sở dữ liệu với Visual Basic 6 trong 21 ngày (T2)
– Chương 18, trang 277 - Nguyễn Đình Tê (chủ biên) - Nhà xuất bản Giáo
dục - 2001.

Ta chỉ cần lập trình với phần giao diện người sử dụng ở phía Client. Việc truy cập
cơ sở dữ liệu trên trình duyệt Web hay ứng dụ
ng VB được thực hiện nhờ ADO. Cấu
trúc này cho phép ta lập trình một cách nhất quán trên Web cũng như trên ứng dụng.
Remote Data
Ob
jects
ODBC Driver
ODBC Driver
Mana
ger
ActiveX Data
Ob
jects
OLE DB Data
Provide
r
OLE DB

Relational Database
Email
Server
Document
Server
Hình 11.1: Mô hình lập trình CSDL Client - Server dùng RDO
và ADO
Client Application


ADO OLE DB

Database
MS Internet
Information
Server with Active
Server Pages
HTTP
DCOM
Hình 11.2: Truy cập CSDL từ trình ứng dụng & trình
duyệt WEB theo ADO
II. Mô hình ADO
Mô hình ADO được trình bày theo dạng phân cấp (tương tự DAO và RDO).
Để có thể lập trình với thư viện ADO, ta phải tham chiếu đến thư viện này bằng
cách chọn Project\References…\Microsoft ActiveX Data Object 2.0.

Hình 11.3: Mô hình ADO


Đối với trình cung cấp ODBC, thuộc tính ConnectionString có thể là m
ột DSN hay
là một kết nối không có DSN (DSN cấp thấp).

Dim cn As ADODB.Connection
Set cn = New ADODB.Connection
cn.Provider = "MSDASQL"
cn.ConnectionString = "DSN=Baigiang"
cn.Open

Kết nối DSN cấp thấp:

Dim cn As ADODB.Connection
Set cn = New ADODB.Connection
cn.Provider = "MSDASQL"
cn.ConnectionString = "DRIVER={SQL Server};” & _
“DATABASE=Baigiang;UID=myuser;PWD=mypassword;"
cn.Open

Trong trường hợp này việc kết nối với cơ sở dữ liệu Server được thực hiện nhanh
hơn vì chương trình không cần đọc thông tin về các DSN trên máy Client, tuy nhiên
thông tin về nguồn cơ sở dữ liệu lại kết chặt với chương trình đã biên dịch.
Để kết nối với cơ sở dữ liệu Access, ta dùng trình cung cấp Jet với chuỗi kết nối là
đường dẫn đến tập tin .mdb
Dim cn As ADODB.Connection
Set cn = New ADODB.Connection
cn.Provider = "MicroSoft.Jet.OLEDB.4.0"
cn.ConnectionString = "d:\data\baigiang.mdb"
Trang 128
Visual Basic

giá trị có thể chỉ định:
9 adUseClient: con trỏ phía Client.
9 adUseServer: con trỏ phía Server (mặc định).
Thực thi các câu truy vấn hành động
Các câu truy vấn hành động (Insert, Update, Delete) được thực hiện nhờ phương
thức Execute của đối tượ
ng Connection; ngoài ra phương thức này cũng có thể được sử
dụng để thực thi các thủ tục lưu trữ sẵn trong cơ sở dữ liệu hay các câu SELECT. Cú
pháp phương thức này như sau:
Nếu không có kết quả trả về:
connection.Execute CommandText, RecordsAffected, Options
Có kết quả trả về:
Set recordset = connection.Execute (CommandText, RecordsAffected, Options)
Trong đó:
- connection: Đối tượng Connection.
- recordset: Đối tượng Recordset là kết quả trả về của phương thức Execute, tuy
nhiên, người ta th
ường ít khi sử dụng cách này. Thay vào đó, người ta thường sử dụng
phương thức Open của đối tượng Recordset.
Trang 129


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status