www.thuvienhoclieu.com
BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ 2 TOÁN 10-PHẦN 3
CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ SỐ 21 – HK2 – BÌNH SƠN, QUẢNG NGÃI 2018
Lời giải
Câu 1:
1
1
+
>0
x −3 x −4
[DS10.C4.2.D01.b] Điều kiện xác định của bất phương trình
A.
x > 3
x ≠ 4
.
B.
x≥4
.
C.
[DS10.C4.2.D02.b] Hai bất phương trình nào sau đây tương đương với nhau?
A.
C.
2x > x + 4
x>3
và
( x − 4)
2
>0
và
.
1
1
x+
> 3+
x−4
x−4
B.
.
tùy ý.
Hai bất phương trình tương đương với nhau vì có cùng tập nghiệm là
Câu 3:
[DS10.C4.2.D04.b] Hệ bất phương trình
5
0
A.
.
B.
3 − x ≥ 0
x +1 ≥ 0
x > −1
.
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
.
C.
www.thuvienhoclieu.com
.
Trang 1
www.thuvienhoclieu.com
5
Vậy hệ bất phương trình có nghiệm nguyên.
Câu 4:
[DS10.C4.3.D01.a] Cho
x
nhất đối với ?
m∈¡
. Biểu thức nào sau đây không phải là nhị thức bậc
f ( x ) = 2017 x + m + 1
A.
f ( x ) = ( m + 1) x + 2018
.
B.
f ( x ) = ( m + 1) x + 2017
có bảng xét dấu như sau:
Bảng xét dấu trên là bảng xét dấu của nhị thức nào sau đây?
f ( x ) = 3x − 6
f ( x ) = 4x − 8
f ( x ) = −2 x + 4
A.
.
B.
.
C.
.
D.
f ( x ) = 5 x + 10
.
Lời giải
Chọn C
f ( x) < 0
khi
Câu 6:
x
( −2;1]
. D.
.
Chọn C
x − 1 = 0 ⇔ x = 1 x + 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ −2
;
.
www.thuvienhoclieu.com
Trang 2
www.thuvienhoclieu.com
x −1
≤ 0 ⇔ −∞; −2 ∪ 1; +∞
(
) [
)
x+2
Câu 7:
.
[DS10.C4.4.D01.b] Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương
Đặt
.
f ( 5,1) = 2.5 + 1 − 11 = 0
2 x + y − 11 < 0
x = 5 y =1
Với
,
ta có
nên không thỏa
.
Câu 8:
[DS10.C4.4.D02.b] Hình dưới đây biểu diễn hình học miền nghiệm của bất phương trình
nào? (Miền nghiệm là miền không gạch chéo và miền nghiệm không chứa đường thẳng)
3x + 2 y > 2
A.
3x + 2 y < 2
.
B.
−3x + 2 y > 2
.
C.
[DS10.C4.5.D02.a] Cho tam thức bậc hai
sau:
x
−∞
1
f ( x)
+
với
−
Dựa vào bảng xét dấu trên cho biết
A.
khi
( 2;+∞ )
.
x
.
có bảng xét dấu
+∞
+
( −∞;1)
.
D.
.
Chọn C
Dựa vào bảng xét dấu
Câu 10:
khi
.
[DS10.C4.5.D02.b] Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương
y = x − 2x −1
y = 2x − 2x +1
2
A.
B.
?
có
[DS10.C4.5.D03.b] Tìm tập xác định
A.
C.
1
D = ; 2
2
.
B.
∆ ′ = −1 < 0
a = 2 > 0 ⇒ 2 x 2 − 2 x + 1 > 0 ∀x ∈ ¡
D
y = 2 x2 − 5x + 2
của hàm số
1
D = −2; −
2
Trang 4
www.thuvienhoclieu.com
1
x≤
1
⇔
2
D = −∞; ∪ [ 2; +∞ )
2
2
2 x − 5x + 2 ≥ 0
x ≥ 2
ĐK:
. Vậy TXĐ:
.
Câu 12:
[DS10.C4.5.D04.c] Gọi
S
x 3 − 4 x 2 + 6 x − 12
x3 − 4 x 2 + 5 x − 2
≤1 ⇔
≤0⇔
x − 10
x − 10
x − 10
2
Ta có
x −1 = 0
⇔ x−2
≤0
⇒ x ∈[ 2;10) ∪ { 1}
x − 10
Vậy
T = 1 + 2 + ... + 9 = 45
.
.
x 2 − 2 ( 2m − 3 ) x + 4 m − 3 > 0 ( *)
Câu 13:
[DS10.C4.5.D08.b] Cho bất phương trình
. Gọi
− ; ÷
2 2
∀x ∈ ¡
D.
là tập
. Tập là tập
9 19
− ; ÷
2 2
.
Lời giải
Chọn D
( *)
Bất phương trình
⇔1< m < 3
.
nghiệm đúng
∀x ∈ ¡
⇔ ∆ ' < 0 ⇔ 4m 2 − 16m + 12 < 0
D.
2019
.
Trang 5
www.thuvienhoclieu.com
Lời giải
Chọn C
x ≥ 7
x 2 − 8x + 7 ≥ 0
x ≤ 1
2
x − 8x + 7 < x − 3 ⇔ x − 3 > 0
⇔ x > 3 ⇔ x ≥ 7
2
x > −1
2
x − 8 x + 7 < ( x − 3)
Ta có:
.
S = { 1} ∪ ( 4; 7 )
C.
.
D.
S = ( 4; 7 ] ∪ { 1}
.
Lời giải
Chọn D
f ( x) ≥ 0 ⇔ 4 < x ≤ 7 ∧ x = 1
.
Câu 16:
[DS10.C6.1.D03.a] Một đường tròn có bán kính
α=
R = 20 cm
l
. Tính độ dài
của cung tròn có
Chọn A
www.thuvienhoclieu.com
Trang 6
www.thuvienhoclieu.com
l = 20.
Ta có:
Câu 17:
π
= 5π cm
4
.
3π
4
[DS10.C6.1.D04.b] Trên đường tròn lượng giác điểm cuối cùng của cung
tại
A.
M
0
Lời giải
Chọn C
7π
π
= − + 2π
4
4
−
π
4
Ta có:
có điểm cuối cùng biểu diễn cung
.
8075π 3π
3π
=
+ 2018π
4
4
4
có điểm cuối cùng biểu diễn cung
.
13π 5π
5π
=
+ 2π
π
2 k
có số đo là
B.
có bao nhiêu điểm
(
là số nguyên tùy ý)?
8
C. .
Lời giải
6
D.
.
Chọn A
Số điểm trên đường tròn lượng giác của cung có dạng
k 2π
( n∈¥ )
n
A.
và
.
B.
sin α = 1
www.thuvienhoclieu.com
và
cos α = −1
.
Trang 7
www.thuvienhoclieu.com
sin α = 0, 6
cos α = 0, 4
cos α = 0
sin α = 0
C.
và
.
D.
5
6
π
0
2
sin ( π − α ) < 0
.
14
5
Mệnh đề nào sau đây đúng?
sin ( π + α ) < 0
A.
sin α − cos α = −
. Do
B.
cos ( π − α ) < 0
.
C.
.
D.
cos ( π + α ) < 0
.
trong đó
M
A
( OA, OM ) = α
, xét góc lượng giác
không nằm trên các trục tọa độ. Khi đó
M
,
thuộc góc phần tư nào để
sin α , cos α , tan α , cot α
cùng dấu
A.
IV
.
B.
II
4 π
sin α = , < α < π
5 2
[DS10.C6.2.D03.b] Cho
cosα =
A.
1
5
. Tính
cosα =
.
B.
3
5
cosα
.
cosα = −
4
=
1
−
=
÷
5
5
⇒ cosα = 1 − sin 2 α
cot α =
Câu 24:
[DS10.C6.2.D03.b] Cho
tan 2α = −
A.
.
4
3
1
2
. Tính giá trị của
tan 2α = −
Chọn A
www.thuvienhoclieu.com
Trang 9
www.thuvienhoclieu.com
1
cos α 1
cot α = ⇔
= ⇔ sin α = 2 cos α ( 1)
2
sin α 2
tan 2α =
sin 2α
2sin α cos α
=
( 2)
cos 2α cos 2 α − sin 2 α
( 1)
Thế
Câu 25:
4 cos 2 α
4sin 2 α
4
tan 2α =
π
π
sin α − ÷+ sin + cos ( π − α ) = 0
2
2
thỏa mãn
0 < cos α
T=
A.
1
sin α
π
2
T = 1 + tan α . tan
và biểu thức
T = sin
.
B.
α
2
. Mệnh đề nào sau đây
T=
.
α
sin α .sin
Ta có:
www.thuvienhoclieu.com
Trang 10
www.thuvienhoclieu.com
α
α
α
cos α .cos + sin α .sin
cos
2
2 =
2
=
1
α
α
cos α .cos
cos α .cos =
2
2 cos α
.
1
.
Lời giải
Chọn D
1 1 5
sin ( α + β ) = sin α .cos β + sin β .cos α = + =
2 3 6
Câu 28:
[DS10.C6.3.D02.b] Cho
A.
13
cos ( a − b) = −
18
15
cos ( a − b) =
18
.
.
,
. Tính
.
1
2
2
sin a + 2sin a sin b + sin b = 9
cos 2 a + 2 cos a cos b + cos 2 b = 4
9
Cộng vế với vế của
( 1)
và
( 2)
ta được
.
( 1)
( 2)
5
13
2 + 2 cos ( a − b ) = ⇒ cos ( a − b) = −
9
18
www.thuvienhoclieu.com
5
sin 2α =
8
.
sin 2α
C.
.
3
sin 2α = −
8
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
1
1
3
sin α + cos α = ⇔ 1 + 2sin α cos α = ⇔ sin 2α = −
2
4
[HH10.C2.3.D00.a] Cho tam giác
đường tròn ngoại tiếp tam giác
A.
a
=R
sin A
a
= 2R
cos A
.
B.
ABC.
ABC
có
AB = c, BC = a, CA = b
và
R
www.thuvienhoclieu.com
Theo định lý sin ta có:
b
= 2 R.
sin B
Câu 32:
[HH10.C2.3.D01.b] Cho tam giác
Tính độ dài cạnh
A.
AC
AC = 11, 4 cm
ABC
có
,
AB = 5 cm BC = 8 cm
và
·ABC = 120°
AC 2 = AB 2 + BC 2 − 2 AB.BC.cos ABC = 129
Suy ra
Câu 33:
AC = 129 cm
[HH10.C2.3.D04.b] Cho
nội tiếp
A.
VABC
r=4
.
.
VABC
có
AB = 13; BC = 14; CA = 15
. Tính bán kính đường tròn
Theo công thức Hê-rông ta có
S = 21( 21 − 13) ( 21 − 14 ) ( 21 − 15 ) = 84
www.thuvienhoclieu.com
.
Trang 13
www.thuvienhoclieu.com
Mặt khác
.
S
S = p.r ⇒ r = = 4
p
Câu 34:
[HH10.C2.3.D04.b] Cho tam giác
của
A.
∆ABC
ABC
có
Lời giải
Chọn D
Nữa chu vi của tam giác
ABC
là:
AB + BC + CA
p=
= 24
2
Áp dụng công thức Hê – rông ta có:
Câu 35:
S ∆ABC = 24 ( 24 − 10 ) ( 24 − 17 ) ( 24 − 21) = 84
[HH10.C2.3.D04.b] Một tam giác có chu vi bằng
tam giác bằng
A.
4cm
S = 2 42cm
S = 2 21cm
.
Lời giải
Chọn C
Áp dụng công thức
S = pr
(
p
là nửa chu vi,
r
là bán kính đường tròn nội tiếp của
tam giác).
⇒S=
42
.4 = 84cm 2
2
www.thuvienhoclieu.com
Trang 14
u ( 2; −1)
( d)
có
?
D. r
.
u ( 1;3)
Lời giải
Chọn C
Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
( d)
là véc-tơ r
vì véc-tơ này cùng
u ( 2; −1)
phương với véc-tơ r
v ( −2;1)
Câu 37:
[HH10.C3.1.D03.b] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ cho hai điểm
Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Gọi
I
là trung điểm của
AB ⇒ I ( 2; − 1)
.
.
uuur
AB = ( 2;6 ) = 2 ( 1;3)
Đường trung trực của đoạn
I
, nhận r
là VTPT nên có
n = ( 1;3)
www.thuvienhoclieu.com
M ( 1; 2 )
Oxy
cho đường thẳng
( d)
có véctơ
. Viết phương trình tổng quát của đường
( d)
x + y −3 = 0
x − 2 y +1 = 0
.
B.
x + 2y −3 = 0
.
C.
x + y −5 = 0
P=5
BC
có dạng
.
ax − 2 y + c = 0
B.
P=4
. Tính
.
cho hình bình hành
Oxy
là trung điểm của cạnh
P = a2 + c2
C.
ABCD
AB
www.thuvienhoclieu.com
Trang 16
www.thuvienhoclieu.com
Do
A ∈ AD ⇒ 3 y − 2 ( 4 − y ) + 1 = 0
Lại
có
a = 1
⇒
⇒ P = 10
c = 3
Câu 40:
BC / / AD
7
1 7
⇔ y = ⇒ B − ; ÷
5
5 5
⇔ x − 2y + 3 = 0
.
B.
( Oxy )
là điểm đối xứng với điểm
MM '
b2 = 1
. Tính
.
b2
cho đường thẳng
M ( 3;1)
có
(d)
qua đường thẳng
(d)
Câu 41:
I
đối xứng nhau qua đường thẳng
M
trên
( d)
( d)
,
I
. Phương trình đường thẳng
là nghiệm của hệ
2 x − y = 0
x = 1
⇔
x + 2 y − 5 = 0
y = 2
là trung điểm
. Tính
I
.
cho đường thẳng
cosin
của góc giữa
.
www.thuvienhoclieu.com
Trang 17
A.
12
13
www.thuvienhoclieu.com
B.
.
C. .
1
5
r
cos α = cos n1 , n2 =
(
)
d1 , d 2
.
2.3 + 3.2
12
=
22 + 32 . 32 + 22 13
[HH10.C3.1.D10.c] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
là đường thẳng đi qua
cho diện tích
mx + y + n = 0
A.
S = −8
M
.
( d)
có dạng
.
S = −4
.
C.
S =1
.
D.
S =8
.
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
( d)
.
www.thuvienhoclieu.com
Trang 18
www.thuvienhoclieu.com
Vì
a, b > 0
nên
1 4
4
4 ⇒ ab ≥ 16 ⇒ S ∆OAB ≥ 8
1= + ≥ 2
=
a b
ab
ab
Vậy diện tích nhỏ nhất bằng
8
Vậy phương trình đường thẳng
Câu 43:
Oxy
.
cho đường thẳng
Nêu vị trí tương đối của
d1
và
d2.
B. Vuông góc với nhau.
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
Đường thẳng
Ta có
3 4
≠
3 −4
Mặt khác
định
x 2 + y 2 − 2 x + 4 y − 100 = 0
. Gọi
I ( a; b )
Oxy
, cho đường tròn
là tâm của đường tròn
( C)
( C)
có
. Xác
a
www.thuvienhoclieu.com
Trang 19
A.
và bán kính
R = 1 + 4 + 100 = 105 ⇒ a = 1
[HH10.C3.2.D03.a] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
phương trình đường tròn tâm
A.
C.
( x − 1)
2
+ ( y + 2) = 4
( x + 1)
2
+ ( y − 2) = 4
2
2
I
2
+ ( y − 2) = 2
2
2
.
.
Lời giải
Chọn A
Đường tròn có tâm
( x − 1)
Câu 46:
2
+ ( y + 2) = 4
2
I ( 1; −2 )
và bán kính
tiếp xúc với đường thẳng
.
.
Oxy
cho đường tròn
( C)
. Viết phương trình đường tròn
B.
( C)
( x + 1)
2
+ ( y + 2) = 9
( x − 1)
2
+ ( y − 2) = 9
D.
( C)
⇒ ( C ) : ( x − 1) + ( y − 2 ) = 9
2
Câu 47:
2
A.
C.
có
32 + 42
.
=3
.
[HH10.C3.2.D07.b] Trong mặt phẳng tọa độ với hệ trục
ABCD
=
3.1 + 4.2 + 4
Oxy
2
( x − 2)
2
+ ( y − 2) = 1
2
.
+ ( y − 1) = 2
2
.
Lời giải
Chọn A
Ta có trung điểm
AC = 2 2
( x − 2)
Câu 48:
2
I
thẳng song song với đường thẳng
( ∆)
và đường thẳng
(d)
( Oxy )
( d ) : 3 x + 4 y + 30 = 0
cho đường tròn
. Gọi
và là một tiếp tuyến của đường tròn
( C)
( ∆)
là đường
. Đường thẳng
đi qua điểm nào sau đây?
www.thuvienhoclieu.com
( C)
Đường thẳng
( ∆)
Do
( ∆)
Câu 49:
có tâm
( ∆) / / ( d )
I ( 1; −2 )
nên phương trình
tiếp xúc với đường tròn
( ∆) / / ( d )
nên
, bán kính
m = 30
đi qua điểm có tọa độ
2
3 +4
m = 30
3−8+ m
( ∆ ) : 3 x + 4 y − 20 = 0
.
.
.
[HH10.C3.3.D02.a] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
x2 y 2
+
=1
25 9
.
3x + 4 y + m = 0
của
A1 A2
A1 A2 = 6
. Vậy
.
2
A
A
=
2
a
=
10
a = 25 ⇒ a = 5
1 2
Câu 50:
[HH10.C3.3.D03.b] Trong mặt phẳng
tiêu cự bằng
8
Oxy
cho elip
. Viết phương trình chính tắc của
( E)
( E)
.
x2 y 2
x2 y 2
+
=1
+
=1
100 64
25 9
D.
.
x
y
+
=1
25 16
Lời giải
Chọn C
;
. Độ dài trục bé:
.
2
2
2a = 10 ⇒ a = 5 2c = 8 ⇒ c = 4
b = a −c = 3
Phương trình chính tắc của Elíp là:
14.C
15.D
16.A
17.C
24.A
25.B
26.C
27.D
34.D
35.C
36.C
37.B
44.C
45.A
46.D
47.A
3.A
13.D
23.B
33.A
43.A
8.C
18.A
28.A
38.A
48.D
9.C
dương. Mệnh đề nào sau đây sai?
1
1
1
11 1 1
+
+
≥
+ + ÷
a 2 + 1 b2 + 1 c2 + 1 2 a b c
( 1 + 2a ) ( 2a + 3b ) ( 3b + 1) ≥ 48ab
.
B.
.
( 1 + 2b ) ( 2b + 3a ) ( 3a + 1) ≥ 48ab
D.
a b c
+ 1÷ + 1÷ + 1÷ ≥ 8
b c a
.
b + 1 ≥ 2b
1
1
c 2 + 1 ≥ 2c ⇒
≤
2
b
+
1
2b
1
1
c 2 + 1 ≤ 2c
Vậy
1
1
1
11 1 1
+ 2 + 2
≥ + + ÷
2
a +1 b +1 c +1 2 a b c
.
.
là bất đẳng thức đúng.
bình đẳng trong biểu thức nên ta có
đúng.
( 1 + 2a ) ( 2a + 3b ) ( 3b + 1) ≥ 48ab
Kiểm tra đáp án D
Áp dụng bất đẳng thức Cô- si. Ta có
a
a b c
abc
a b c
a
⇔
⇒
+
1
+
1
+
1
≥
8
+
a b c
+ 1÷ + 1÷ + 1÷ ≥ 8
b c a
là bất đẳng thức đúng.
[DS10.C4.1.D08.c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
B.
2 2
2
.
.
x
2
f ( x) = +
2 x −1
C.
5
x > 1 ⇒ x −1 > 0
.
.
www.thuvienhoclieu.com
Trang 25