Một số đề thi vào chuyên hóa - Pdf 64

Đề số 1
Bài 1 (1,0 điểm):
Hoà tan một ít muối ăn vào nớc đợc V ml dung dịch A có khối lợng riêng d. Thêm V
1
ml nớc vào dung
dịch A đợc ( V+ V
1
) ml dung dịch B có khối lợng riêng d
1
. Hãy so sánh d và d
1
. Biết rằng khối lợng riêng
của nớc là 1 g/ml.
Bài 2 ( 1,0 điểm):
Dung dịch A chứa a mol CuSO
4
và b mol FeSO
4
. Xét 3 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Thêm c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 3 muối.
Thí nghiệm 2: Thêm 2c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 2 muối. Thí nghiệm 3:
Thêm 3c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 1 muối.
a/ Tìm mối quan hệ giữa c với a và b trong từng thí nghiệm trên.
b/ Cho a = 0,2 mol ; b = 0,3 mol và số mol Mg là 0,4 mol.Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng.
Bài 3 (2,0 điểm):
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp 2 hidrocacbon A, B ta thu đợc tổng khối lợng CO
2
và H
2
O là 15,14
gam trong đó ôxi chiếm 77,15%.

, C
3
H
6
, C
2
H
6
. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu đợc 28,8 gam
nớc. Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch nớc brôm 20%. Hãy xác định
thành phần phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp.
b/ Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rợu no mạch hở A cần 3,5 mol ôxi. Xác định công thức phân tử và công
thức cấu tạo của A.
----------- Hết------------

Đề số 2
Bài 1 : (1,5 điểm )
1
a) Năm 1869 ,nhà bác học Nga Đ.I.Men-đe-lê-ép (1834-1907) đã sắp xếp khoảng 60 nguyên tố trong bảng
tuần hoàn theo chiều tăng dần của nguyên tử khối .Tuy nhiên cách sắp xếp này có một số trờng hợp ngoại
lệ. (SGK lớp 9 NXB giáo dục 2005)
Em hãy chỉ ra các trờng hợp ngoại lệ đó ,tại sao cho rằng đó là ngoại lệ ? Ngày nay chúng ta có còn coi đó là
ngoại lệ không ?Vì sao ?
b) +Nêu thành phần chính của thuỷ tinh thờng và các công đoạn chính của quá trình sản xuất thuỷ tinh ? Viết
các phơng trình hoá học.
+Một loại thuỷ tinh pha-lê có thành phần 7,132% Na ;32,093%Pb; còn lại là silic và oxi .Hãy viết công thức
hoá học của pha lê dới dạng các oxit .
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Muối ăn thờng có lẫn các tạp chất là :Na
2

Viết các phơng trình hoá học (mà em đã học) để minh hoạ .
b) Đun nóng Glixerol với hỗn hợp 3 axit : C
17
H
35
COOH , C
15
H
31
COOH , C
17
H
33
COOH (có H
2
SO
4
đặc làm xúc
tác ) tạo thành hỗn hợp các este (chứa 3 gốc axit trong phân tử ) .Hãy viết công thức cấu tạo thu gọn của các este có
thể có .
Bài 4: (1,5 điểm)
a) Đốt cháy hoàn toàn 1 lít khí A thấy tốn 1 lít khí O
2
,phản ứng tạo ra 1 lít khí CO
2
và 1 lít hơi nớc .Xác định
công thức phân tử của A .Các khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .
b) Trộn những thể tích bằng nhau của hai khí oxi và axetilen trong một bình kín thể tích không đổi .Sau khi đốt
cháy hoàn toàn hỗn hợp ,đa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình bằng bao nhiêu lần áp suất ban đầu ,biết
rằng các chất đều ở trạng thái khí.

đã dùng .
-------------------Hết-------------------

Đề số 3
Môn thi : Hoá học 9
Thời gian làm bài : 150 phút (Không kể giao đề )
==================
Bài 1: (2 điểm)
a)Làm thế nào để nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp gồm: CO,CO
2
và SO
3
bằng phơng pháp
hoá học .Viết phơng trình phản ứng .
2
b)Cho luồng khí hiđrô d lần lợt qua các ống đốt nóng mắc nối tiếp .Mỗi ống chứa một chất :CaO
,CuO ,Al
2
O
3
,Fe
2
O
3
,K
2
O .Sau đó lấy sản phẩm từng ống cho tác dụng với CO
2
và dung dịch HCl .Viết các
PTPƯ .

a) Nguyên tố A có thể tạo ra 2 ôxit mà trong mỗi ôxit hàm lợng % của A là 40% và 50 % .Hãy xác
định nguyên tố A .
b)Trộn hai dung dịch A và B theo tỉ lệ thể tích là 3/5 .Nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn là
3M .Tính nồng độ mol của 2 dung dịch A và B biết nồng độ mol của A gấp 2 lần nồng độ mol của B .
Bài 5: (1,5 điểm)
a)X là một ôxit kim loại ,khử hoàn toàn 0,8 gam X thì cần 336 ml khí H
2
(đktc).Nếu lấy toàn bộ lợng
kim loại thu đợc cho phản ứng với dung dịch HCl d thì thu đợc 2,24 lit khí H
2
(đktc) .Công thức hoá học
của X là :
A. PbO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D.FeO
b)Cho luồng khí CO qua ống đựng 36 gam bột FeO đốt nóng sau phản ứng thu đợc chất rắn chứa
43,75% sắt .Phần trăm khối lợng FeO bị khử thành Fe là :
A.25% B.37,5% C.50% D. 52%
Bài 6: (2 điểm)
Một hỗn hợp X gồm kim loại M (M có hoá trị II và III ) và ôxit M
x
O
y
của kim loại ấy .Khối lợng hỗn

Bài 2: (2 điểm)
X là dung dịch chứa 0,32 mol NaOH.
Y là dung dịch chứa 0,1 mol AlCl
3
.
+ Thí nghiệm 1: Đổ rất từ từ X vào Y
+ Thí nghiệm 2: Đổ rất từ từ Y vào X
Viết các PTHH xảy ra và tính số mol các chất thu đợc sau khi đổ hết dung dịch này vào dung dịch kia .
Bài 3: (1 điểm)
Nêu phơng pháp tách hỗn hợp :Đá vôi ,vôi sống ,thạch cao và muối ăn thành từng chất nguyên chất .
Bài 4: (1 điểm)
a) Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp dạng bột : (Al + Al
2
O
3
) ; (Fe + Fe
2
O
3
) ; (FeO + Fe
2
O
3
) .Dùng phơng pháp
hoá học để nhận biết chúng.Viết các PTHH.
b)Trình bày phơng pháp tách Fe
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp : Fe

0,02M .Tính
khối lợng mỗi muối tạo thành .
Bài 7: ( 1 điểm)
Xác định lợng SO
3
và lợng H
2
SO
4
49% để trộn thành 450 gam dung dịch H
2
SO
4
73,5% .
Bài 8: (2điểm)
Cho 2 cốc A,B có cùng trọng lợng .Đặt A,B lên 2 đĩa cân thì cân thăng bằng .Thêm vào cốc A 100
gam dung dịch AgNO
3
và vào cốc B 100 gam dung dịch Na
2
CO
3
.Sau đó thêm vào mỗi cốc 200 gam dung
dịch HCl (HCl lấy d cho cả 2 cốc).
a) Tính nồng độ phần trăm theo khối lợng của dung dịch AgNO
3
và dung dịch Na
2
CO
3

,quặng bôxit (Al
2
O
3
có lẫn Fe
2
O
3
) không khí ,than , nớc ,NaCl
và các chất xúc tác cùng điều kiện có đủ .Hãy điều chế Fe , Na
2
SO
3
, FeCl
2
, Fe
2
(SO
4
)
3
, NH
4
NO
3
và muối Al
2
(SO
4
)

dịch B cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa C.Lấy 1/2 dung dịch B cho khí Cl
2
đi
qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,đun nóng thêm NaOH tới d ,thu đợc kết tủa D.
Kết tủa C và D có khối lợng chênh lệch nhau 1,7 gam .Nung D+C trong không khí thì thu đ-
ợc m gam chất rắn E .Viết các phơng trình phản ứng .Tính khối lợng các chất trong A và tính m?
Câu 4: (2 Điểm)
a) Hỗn hợp A gồm Fe
3
O
4
, Al , Al
2
O
3
, Fe .Cho A tan trong dung dịch NaOH d đợc hỗn hợp
chất rắn A
1
,dung dịch B
1
và khí C
1
.Lấy lợng khí C
1
d cho tác dụng với A nung nóng đợc hỗn hợp
chất rắn A
2
.Chất rắn A
2
tác dụng đợc với H

3
còn lại
trong dung dịch là 0,1M.Coi thể tích dung dịch không thay đổi và lợng Ag sinh ra bám hoàn toàn
vào thanh kim loại .Xác định kim loại M.
2.Thanh thứ hai đợc nhúng vào 460 gam dung dịch FeCl
3
20%.Sau một thời gian phản ứng
,lấy thanh kim loại ra ,thấy dung dịch thu đợc nồng độ phần trăm của MCl
2
bằng nồng độ phần
trăm của FeCl
3
còn lại .Biết rằng ở đây chỉ xảy ra phản ứng theo sơ đồ:
M + FeCl
3
MCl
2
+ FeCl
2

Xác định khối lợng thanh kim loại sau khi đợc lấy ra khỏi dung dịch.
------------Hết------------

Đề số 6
Câu 1: (2 Điểm) Khoanh tròn vào những đáp án đúng trong những câu sau :
1/ Cho các kim loại sau : Cu , Al , Pb , K , Fe .
A - Kim loại tác dụng với dung dịch HCl , H
2
SO
4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status