Tr
ng THPT Nguyờ
n Trung Nga
n
L
p:................
Ho
Va
Tờn:....................................................
KIấ
M TRA L
P 12 NNG CAO
Mụn: Ho
a Ho
c
Th
i gian: 45
Ha
y chon a
Cõu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
p a
n
ờ
Ba
i:
Câu 1. Cho hợp chất : H
2
NCH
2
CONHCH(CH
3
)CONHCH[(CH
3
)CH(C
2
H
5
)]COOH.
Tên gọi đợc viết gọn của chất này là:
A. Gly-Ala-Leu. B. Ala-Gly-Leu. C. Gly-Ala-Isoleu. D. Ala-Gly-Isoleu.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Mỗi loại polime có một nhiệt độ nóng chảy nhất định.
B. Protein đơn giản là những protein đợc tạo thành từ các gốc - và -amino axit.
C. Các thành phần trong vật liệu compozit phân tán vào nhau mà không tan vào nhau.
2
NH < C
6
H
5
NH
2
< NH
3
C. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2
NH D. CH
3
NH
2
< (CH
. B. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
. C. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
. D. C
4
H
9
NH
2
5
NH
2,
Br
3
C
6
H
2
NH
2
. Chất tan nhiều nhất trong nớc là: A.
NH
2
CH
2
COOH. B. C
6
H
5
NH
2
. C. ClNH
3
CH
2
COOCH
3
. D. Br
3
.D. dùng dung dịch Br
2
, HNO
3
đặc, quỳ tím.
Cõu 11. Da trờn ngun gc thỡ trong bn loi polime di õy, polime no cựng loi polime vi t lapsan
A. t tm B. xenluloz axetat C. poli(vinyl clorua) D. cao su thiờn nhiờn
Cõu 12. un núng cht H
2
N-CH
2
-CONH-CH(CH
3
)-CONH-CH
2
-COOH trong dung dch HCl (d), sau khi cỏc phn ng
kt thỳc thu c sn phm l:
A. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
H-CH
2
-CH
2
-COOH B. H
3
N
D. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH(CH
3
)-COOH
Câu 13. Để điều chế PVC từ than đá, đá vôi, các chất vô cơ và điều kiện cần thiết, ngời ta cần phải tiến hành qua ít nhất
A. 3 phản ứng. B. 4 phản ứng. C. 5 phản ứng. D. 6 phản ứng.
Cõu 14. T nilon - 6,6 c iu ch bng phn ng trựng ngng
A. HOOC-(CH
2
)
2
-CH(NH
2
)-COOH. B. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH v HO-(CH
2
)
2
-OH.
C. HOOC-(CH
2
CH
3
. B. CH
3
COONH
3
CH
3
. C. CH
3
CH
2
COONH
4
. D. HCOONH
2
(CH
3)2
.
Cõu 16. t chỏy hon ton mt lng cht hu c X thu c 3,36 lớt khớ CO
2
, 0,56 lớt khớ N
2
(cỏc khớ o ktc) v
3,15 gam H
2
O. Khi X tỏc dng vi dung dch NaOH thu c sn phm cú mui H
2
N-CH
2
.
Câu 17. Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol metylamin và 0,1 mol anilin phản ứng với dung dịch HCl d . Khối lợng chất rắn thu đ-
ợc sau khi cô cạn dung dịch là:A. 19,25 gam. B. 3,375 gam. C. 16,325 gam. D. 19,825 gam.
Cõu 18. Khi lng ca mt on mch t nilon-6,6 l 27346 vC v ca mt on mch t capron l 17176
vC. S lng mt xớch trong on mch nilon-6,6 v capron nờu trờn ln lt l
A. 113 v 152. B. 113 v 114. C. 121 v 152. D. 121 v 114.
Cõu 19. Khi cho nha PVC phn ng vi clo thu c clorin cha 63,964% clo v khi lng. S mt xớch PVC
tỏc dng vi mt phõn t clo l: A. 3 B. 4 C. 2,5 D. 4,5
Câu 20. Công thức C
7
H
9
N ứng với số đồng phân amin thơm là :A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 21. Thủy phân từng phần một pentapeptit thu đợc các đipeptit và tripeptit sau : Gly - Ala ; Val - Glu ; Ala - Val ;
Glu - Phe ; Ala - Val - Glu. Trình tự của các aminoaxit trong pentapeptit trên là :
A. Gly - Ala - Glu - Phe - Val. B. Val - Glu - Phe - Gly - Val.
C. Ala - Val - Glu - Gly - Phe. D. Gly - Ala - Val - Glu - Phe.
Cõu 22. iu ch dc m(kg) anilin ngi ta dựng 15,6kg benzen (hiu sut chung cho c quỏ trỡnh l 80%).
Giỏ tr m l: A. 15,28 B. 12,34 C. 14,88 D. 22,25
Câu 23. Cho -amino axit X có công thức H
2
NR(COOH)
2
phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 8,15 gam muối. X là :
A. axit 2-aminopropanđioic B. axit 2-aminobutanđioic
C. axit 2-aminopentanđioic D. axit 2-aminohexanđioic
Cõu 24. T 1,00 m
3
ancol etylic 40
o
2
)COOH;
C
6
H
5
NH
2
; CH
3
NH
2
; . Số dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29. Số lợng tripeptit đợc tạo thành từ glyxin và alanin là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Cõu 30. Trong phn ng vi cỏc cht hoc cp cht di õy, phn ng no gi nguyờn mch polime
A. cao su buna + HCl
o
t
B. polistiren
C
o
300
C. Nilon-6 + H
2
O
o
t