Giao an dia ly 12 chuan (2 cot) - Pdf 64

Ngy son: / /2010
Ngày ký: / /2010 Tit 1 - Bi 1
VIT NAM TRấN NG ổI MI V HI NHP
I. Mc tiờu.
Sau bi hc, HS cn:
1. Kin thc:
- Bit c cỏc thnh tu to ln ca cụng cuc i mi nc ta.
- Hiu c tỏc ng ca bi cnh quc t v khu vc i vi cụng cuc i mi v
nhng thnh tu t c trong quỏ trỡnh hi nhp kinh t quc t ca nc ta.
- Bit c mt s nh hng chớnh y mnh cụng cuc i mi v hi nhp.
2. K nng:
- Bit liờn h kin thc a lớ vi cỏc kin thc Lch s, GDCD trong lnh hi tri thc
mi.
- Bit liờn h SGK vi cỏc vn thc tin ca cuc sng khi tỡm hiu v cỏc thnh tu
ca cụng cuc i mi v hi nhp.
3. Thỏi :
- Xỏc nh tinh thn trỏch nhim ca mi ngi i vi s phỏt trin ca t nc.
II. Thit b dy hc:
- Bn hnh chớnh Vit Nam.
- Mt s t liu v hi nhp quc t v khu vc.
III. Tin trỡnh bi hc.
1. T chc:
Ngy ging Lp
Tiết
S s HS vng
2. Kim tra bi c:
- GV yờu cu HS trong lp túm tt li chng trỡnh a lớ lp 11.
3. Bi mi:
Hot ng ca GV v HS Ni dung chớnh
* Hot ng 1: Cỏ nhõn/ C lp.
- Sau năm 1975 VN có thuận lợi, khó

c. Thnh tu.
- Thoỏt khi khng hong, đẩy lùi lm phỏt
- Tc phát triển KT khỏ cao:
1975 1980 : 0,2% ; 1987- 2004 : 6,9%.
- C cu KT chuyn dch theo hng CNH,
HH : 2005 NN: 21%, CN: 41%, DV: 38%, (NN
giảm, CN- XD, DV tăng tỉ trọng)
- XH: Đời sống đợc cải thiện
2. Nc ta trong hi nhp quc t v khu vc.
a. Bi cnh.
- Ton cu húa KT diễn ra mạnh mẽ.
- VN hội nhập sâu hơn: gia nhập ASEAN, AFTA,
APEC, WTO
b. Thnh tu.
- Đầu t nớc ngoài tăng nhanh: ODA, FDI.
- y mnh hp tỏc kinh t- k thut
- Ngoại thơng phát triển ở tầm cao mới: Tổng kim
ngạch: 1986: 3 tỉ USD.
2005: 69,2 tỉ USD.
3. Mt s nh hng chớnh y mnh cụng
cuc i mi v hi nhp.
- Thc hin chin lc ton din v tng trng
xúa úi gim nghốo.
- Hon thin v thc hin ng b th ch KT th
trng nh hng XHCN.
- y mnh CNH, HH gn vi phỏt trin nn
KT tri thc.
- y mnh hi nhp KT quc t tng tim
lc KT quc gia.
- Cú cỏc gii phỏp hu hiu bo v TN, mụi

- Bi cnh, diễn biến và thành tựu của công cuộc Đổi mới?
- Việt Nam đã và đang hội nhập khu vực, Quốc tế nh thế nào?
3. Bi mi:
Hot ng ca GV v HS Ni dung chớnh
* Hot ng 1:
GV: Xác định trên bản đồ, nêu toạ độ
các điểm cực?
- Các điểm cực nằm ở những địa điểm
nào?
* Hot ng 2:
1. V trớ a lớ.
- Nc ta nm rỡa phớa ụng ca bỏn o ụng
Dng, gn trung tâm NA.
- Ta (đất liền) :
+ V : cc Bc 2323B, cc Nam 834B.
+ Kinh : cc Tõy 10209, cc ụng
10924
(Trên biển: 6 50 B, 101 117 20 Đ )
- i b phn nc ta nm trong múi gi s 7 do
kinh tuyến 105
0
Đ đi qua lãnh thổ.
-> VN vừa gắn với lục địa á Âu, vừa tiếp giáp
với biển Đông và thông ra TBD.
2. Phm vi lónh th.
- Phạm vi vùng đất ?
- GV vẽ sơ đồ.
- ý nghĩa các bộ phận hợp thành vùng
biển?
- Phạm vi vùng trời ?

- Khó khăn: Thiên tai.
b. Kinh t, vn húa xó hi v quc phũng.
* V kinh t:
VN nằm trên đờng biển, hng khụng QT
=> Thuận lợi trong giao lu, mở cửa.
* V VH- XH: Điều kiện chung sống hoà bình
với các nớc trong khu vực
* Quc phũng: VN có vị trí địa chính trị quan
trọng, biển Đông có ý nghĩa chiến lợc trong bảo
vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ.
4. Cng c.
- Xỏc nh trên bản đồ v trớ a lớ v phm vi lónh th ?
5. Hng dn v nh.
- Chun b mt s dng c cho bi thc hnh: Thc k, bỳt chỡ, giy A4..
Ngy son: / /2010
Ngày ký: / /2010
Tit 3 Bi 3
THC HNH: V LC VIT NAM
I.Mc tiờu:
Sau bi hc, hc sinh cn:
1.Kin thc:
- Bit c cỏch v lc Vit Nam bng vic s dng h thng ụ vuụng v cỏc
im, cỏc ng to khung. Xỏc nh c v trớ a lớ VN v mt s a danh quan trng
2. K nng:
- V tng i chớnh xỏc lc Vit Nam (phn t lin) v mt s i tng a lớ.
II. Thit b dy hc:
- Bn hnh chớnh Vit Nam.
- t lỏt a lớ 12.
- Khung lónh th Vit Nam cú li kinh tuyn, v tuyn (phúng to trờn kh giy A
4

b . Xác định các điểm và các đ ờng khống chế
c.Vẽ từng đoạn biên giới và biển
- Đoạn 1: Cực Tây đến TP Lào Cai.
- Đoạn 2: TP Lào Cai đến Cực Bc.
- Đoạn 3: Cực Bắc đến Móng Cái.
- Đoạn 4: Móng Cái đến Nam ĐBSH.
- Đoạn 5: Nam ĐBSH đến Nam dãy Hoành Sơn.
- Đoạn 6: Nam Hoành Sơn đến NTB.
- Đoạn 7: NTB đến Cà Mau.
- Đoạn 8: C Mau đến Hà Tiên.
- Đoạn 9: Biên giới với Campuchia.
- Đoạn10: Biên giới của TõyNguyên và Qung
- Xác định dựa trên bản đồ ?
- Sông Hồng, Sông Mã, S.Cửu Long .
* Hoạt động 2: cỏ nhõn.
- HS: Xác định trên bn ồ
- Điền vào lợc đồ
- Lập bản chú giải.
Nam.
- Đoạn 11: Biên giới TT Huế và Ngh.An
- Đoạn 12: Biên giới Thanh Hoá.
- Đoạn 13: Phần còn lại.
d.Vẽ quần đảo Hoàng Sa và Tr ờng Sa.
e.Vẽ các sông chính.
2.Điền một số thông tin khác.
- Các TP- TX :
+ Hà Nội, Hi Phũng, Đà Nẵng, TP HCM, Cn
Th
- Vnh Bc B, vnh Thỏi Lan.
- Đảo Phú Quốc.

2. Kim tra bi c:
- GV kim tra phn v lc ca 2 3 HS.
3. Bi mi:
Hot ng ca GV v HS Ni dung chớnh
* Hot ng 1: cả lớp
- Xác định thời gian ?
- Phân biệt đại, thế, thống ?
* Hot ng 2: Nhóm
1. Giai on tin Cambri.
- Thời gian: Cách nay 4, 6 tỉ năm.
+ Đại Thái cổ (Ackêôzôi) : Kết thúc cách nay
2,5 tỉ năm.
+ Đại nguyên sinh: Prôtêrôzôi: 542tr năm.
- Lớp vỏ Trỏi t : Cha đợc định hình, còn
bin động.
- Vit Nam: Là giai on hình thành nền móng
lãnh thổ.
a. L giai on c nht v kộo di nht trong lch
s phỏt trin lónh th Vit Nam.
*N1: - Thời gian ?
- Biểu hiện? Xác định trên bn đồ ?
*N2: Xác định phạm vi trên bn đồ?
*N3: Nghiên cứu đặc điểm các quyển
của Trái đất ?
- Các nhóm trình bày, bổ sung
- GV: NX, chuẩn kiến thức.
- Thời gian: Gần 2 tỉ năm: từ 2,5 tỉ năm đến 542tr
năm trớc CN.
- Dấu vết: Đá bin chất cổ ở Kon Tum, HLSơn.
b. Ch din ra trong phm vi hp trờn phn lónh

LCH S HèNH THNH V PHT TRIN LNH TH (Tit 2)
I. Mc tiờu.
1. Kin thc:
- Bit c c im v ý ngha ca hai giai on C kin to v Tõn kin to trong
lch s hỡnh thnh v phỏt trin lónh th t nhiờn VN.
2. K nng
- c bn cu trỳc a cht VN.
- Xỏc nh c trờn bn cỏc ni ó din ra cỏc hot ng chớnh trong giai on C
kin to v Tõn kin to nc ta. Cú kh nng nhn xột, so sỏnh gia cỏc giai on v liờn
h vi thc t.
3. Thỏi , hnh vi:
- Nhỡn nhn xem xột lch s phỏt trin ca lónh th t nhiờn VN trờn c s khoa hc v
thc tin.
II. Thit b dy hc:
- Bn a cht , khoỏng sn VN. t lỏt a lớ 12.
- Bng niờn biu a cht.
III. Tin trỡnh bi hc.
1. Tổ chức .
Ngy ging Lp
Tiết
S s HS vng
2. Kim tra bi c:
- Trỡnh by thi gian, c im giai on tin Cambri?
3. Bi mi:
Hot ng ca GV v HS Ni dung chớnh
*Hot ng 1:
- Thời gian ?
- Nêu diễn biến của các pha trầm tích
và uốn nếp ?


- Bắt đầu: 65tr. năm trớc và vẫn tiếp diễn đến nay.
b. Chu s tỏc ng mnh m ca kỡ vn ng to
nỳi Anp-Himalaya v nhng bin i khớ hu
cú quy mụ ton cu.
- Vn động Anpơ- Hymalaya: từ Neogen (23tr
năm) đến nay
- Hoạt động uốn nếp, đứt gãy, bồi lấp
- Kỷ đệ tứ: KH biến đổi với những thời kì băng hà
gây nên sự dao động lớn của nớc biển.
c. L giai on tip tc hon thin cỏc iu kin
t nhiờn lm cho t nc ta cú din mo v c
im t nhiờn nh hin nay.
- Tân kin tạo: a hỡnh c nõng lờn: HLS; a
hỡnh trẻ lại
- Quỏ trỡnh a mo c y mnh: xõm thc,
bi t.
VD: ĐBSH, ĐBSCL.
- Cỏc KTN nhit i m c th hin rừ nột
Tự nhiên có diện mạo nh hiện nay.
4. Cng c.
- So sánh đặc điểm TN nớc ta qua 2 giai on cổ kin to và tân kin to?
5. Hng dn v nh.
- Cõu hi 1,2,3 sgk, tr 27.
- c v tỡm hiu trc bi 6.
Ngy son: /9/2010
Ngày kí: /9/2010
Tiết 6 – Bài 6
ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI ( Tiết 1 )
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:

1. Đặc điểm chung của địa hình.
a. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích
nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
- ¾ S là đồi núi, ¼ S là đồng bằng.
- Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp chiếm 85%
diện tích. Độ cao > 2000m chiếm 1% diện tích.
b. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
- Địa hình trẻ lại và phân bậc rõ rệt.
- Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
- Hướng địa hình:
+ TB – ĐN: hữu ngạn sông Hồng-> Bạch Mã.
+ Vòng cung: vùng Đông Bắc, Nam Trung Bộ.
c. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
d. Đ/h chịu tác động mạnh mẽ của con người.
2. Các khu vực địa hình.
a. Khu vực đồi núi.
* Địa hình núi:
- Vùng núi Đông Bắc:
+ Nhóm 2: Tương tự với vùng núi
Tây Bắc.
+ Nhóm 3: Tương tự với vùng núi
Trường Sơn Bắc.
+ Nhóm 4: Tương tự với vùng núi
Trường Sơn Nam.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- GV chỉ bản đồ và chuẩn kiến thức.
- Xác định trên bản đồ?
+ Nằm ở tả ngạn sông Hồng.
+ Có 4 cánh cung lớn chụm về Tam Đảo, mở
ra về phía bắc và phía đông.

4. Củng cố.
- So sánh sự khác nhau giữa vùng núi ĐB và TB, TSB và TSN?
5. Hướng dẫn về nhà.
- Câu hỏi Tr 32 SGK.
- Đọc trước bài 7.
Ngày soạn: /9/2010
Ngày k ý /9/2010
Tiết 7 – Bài 7: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI (Tiết 2)
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Trình bày được đặc điểm của địa hình đồng bằng và sự khác nhau giữa các vùng ĐB.
- Đánh giá được các mặt thuận lợi, khó khăn trong việc sử dụng đất ở mỗi vùng ĐB.
- Hiểu được ảnh hưởng của đặc điểm thiên nhiên các khu vực đồi núi và đồng bằng với
phát triển KT – XH nước ta.
2. Kĩ năng:
- Khai thác kiến thức từ bản đồ địa lÝ tự nhiên Việt Nam.
- Phân tích mối quan hệ của các yếu tố tự nhiên.
II. Thiết bị dạy học:
- Bản đồ tự nhiên VN.
III. Tiến trình bài học.
1. Tæ chøc .
Ngày giảng Lớp
TiÕt
Sĩ số HS vắng
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm chung của địa hình VN?
- Nhận xét sự khác nhau về địa hình giữa ĐB và TB?
3Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
* Hoạt động 1: Cặp/ Nhóm.

trong được bồi tụ thành đồng bằng.
* Hoạt động 2: Cá nhân/ Cả lớp.
- GV yêu cầu HS cả lớp dựa vào sgk
và những hiểu biết để trả lời các câu
hỏi:
+ Nêu những thế mạnh và hạn chế
của khu vực đồi núi đối với phát triển
KT-XH?

- HS trả lời bổ sung ý kiến.
- GV chốt kiến thức.
+ Nêu những thế mạnh và hạn chế
của khu vực đồng bằng đối với phát
triển KT-XH?
- HS trả lời bổ sung ý kiến.
- GV chốt kiến thức.
+ Sự hình thành của đồng bằng: biển đóng vai
trò chủ yếu. (Đất cát pha).
3. Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các
khu vực đồi núi và đồng bằng đối với phát
triển kinh tế - xã hội.
a. Khu vực đồi núi.
* Thế mạnh:
- Khoáng sản: có nhiều loại, trữ lượng lớn
=> là nguyên, nhiên liệu cho nhiều ngành CN.
- Rừng và đất trồng: Tạo cơ sở cho phát triển nền
nông - lâm nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây
trồng.
- Nguồn thủy năng: 30 triệu Kw
- Du lịch: Có điều kiện phát triển du lịch sinh

2. K nng: Phõn tớch, tng hp, v biu v NX.
3. Thái độ : Rèn tính nghiêm túc trong kiểm tra.
II. Chun b ca thy v trũ.
1. Chun b ca thy: - ND kim tra.
2. Chun b ca trũ: - Giy kim tra, bỳt.
III. Tin trỡnh bi hc.
1. Tổ chức .
Ngy ging Lp
Tiết
S s HS vng
2. Kim tra: GV kim tra chun b ca HS, nhc quy nh kim tra.
3. Bi kim tra:
MA TRN KIM TRA
TT Bi Nhn bit
Thụng
hiu
Vn dng
k nng
Phõn
tớch
Tng
hp
Thang
im
1
VN trờn ng
i mi...
3 1 1 5
2
V trớ a lớ, phm

- Cú nhiu thiờn tai trờn th gii: bóo, l, lt
b. í ngha kinh t, vn húa xó hi v quc phũng.
* V kinh t:
+ VN nm trờn ngó t ng hng hi v hng khụng quc t quan trng =>
giao lu vi cỏc nc trong khu vc v th gii.
+ Nc ta cũn l ca ngừ ra bin cho cỏc nc Lo, TL, CPC, TQ.
+ Phỏt trin nn KT a dng, kt m, hi nhp
* V vn húa xó hi: v trớ cho phộp nc ta chung sng hũa bỡnh, hp tỏc
hu ngh v cựng phỏt trin vi cỏc nc, c bit vi cỏc nc lỏng ging
v cỏc nc trong khu vc NA.
* Quc phũng: bin ụng vi nc ta l mt chin lc cú ý ngha sng cũn
trong cụng cuc xõy dng, phỏt trin KT v bo v t nc.
Cõu 2
1. t nc nhiu i nỳi:
- a hỡnh i nỳi chim phn ln din tớch nhng ch yu l i nỳi thp
(Dn chng)
- Khu vc i nỳi: 4 vựng nỳi, vựng bỏn bỡnh nguyờn v trung du.
2. Thun li v khú khn:
- Thun li: khoỏng sn, rng v t trng, thu nng, du lch.
- Khú khn: GTVT, thiờn tai...
Cõu 3:
a, Vẽ biểu đồ hình tròn. (R1<R2)
b, Nhận xét v gii thớch:
- Khu vực một giảm (d/c).
- Khu vực hai tăng (d/c).
- Khu vực ba tăng (d/c).
- GT: do quỏ trỡnh CNH HH.
2,0 im
1,0
0.25

23.8 41.0
Dịch vụ
35.7 38.0
(GDP năm 1991 là 139,6 nghìn tỉ đồng, năm 2005 là 393,0 nghìn tỉ đồng)
a. Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu các ngành kinh tế, giai đoạn 1991 - 2005.
b. Rút ra nhận xét và giải thích về sự thay đổi đó.
Ht
S GD & T PH TH
TRƯờng thpt hạ hoà
KIM TRA 1 TIT MễN A Lí 12 - đề 2
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Cõu 1: (2,0 im)
Nờu ý ngha kinh tế, văn hoá xã hội và quốc phòng ca v trớ a lớ nc ta.
Cõu 2: (3,0 im)
Nờu đặc điểm chung của địa hình nớc ta. Đặc điểm nào quan trọng nhất?
Cõu 3: (5,0 điểm)
Cho bảng số liệu: Cơ cấu ngành kinh tế quốc dân ( Đơn vị %)
Ngành 1991 2005
Nông Lâm Ng nghiệp
40.5 21.0
Công nghiệp Xây dựng
23.8 41.0
Dịch vụ
35.7 38.0
(GDP năm 1991 là 139,6 nghìn tỉ đồng, năm 2005 là 393,0 nghìn tỉ đồng)
a. Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu các ngành kinh tế, giai đoạn 1991 - 2005.
b. Rút ra nhận xét và giải thích về sự thay đổi đó.
Ht
Ngy son: / /2010
Ngy k ý / /2010

- Hãy nêu các ảnh hưởng của biển
Đông đến thiên nhiên nước ta?
( Gợi ý: + Nhiệt độ nước biển, độ
muối, sóng, thủy triều, hải lưu)
Hoạt động 2: Cặp/ Nhóm.
+ Nhóm 1: Nêu ảnh hưởng của biển
Đông đến khí hậu nước ta?
1. Khái quát về biển Đông.
- Biển Đông rộng: 3,477 triệu Km
2
.
- Là biển tương đối kín: Đ, ĐN là các vòng cung
đảo.
- Nằm trong vùng NĐ ẩm gió mùa.
=> Biểu hiện: Qua các yếu tố hải văn và sinh vËt.
2. Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên
Việt Nam.
a. Khí hậu:
- Biển Đông là nguồn dự trữ ẩm, làm cho độ ẩm
tương đối không khí > 80%.
- Mang lại lượng mưa lớn.
- Làm biến tính các khối khí khi qua biển vào
+ Nhóm 2: Nêu ảnh hưởng của biển
Đông đến địa hình và hệ sinh thái
vùng ven biển nước ta? Xác định vị
trí các vịnh biển: Hạ Long, Đà Nẵng,
Xuân Đài, Vân Phong, Cam Ranh.
Các vịnh biển thuộc các tỉnh thành
phố nào?
+ Nhóm 3: Nêu ảnh hưởng của biển

- Đọc trước bài 9.
Ngày soạn: / /2010
Ngày k ý / /2010
Tiết 10 – Bài 9
THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (T1)
I. Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:
1. Kiến thức:
- Hiểu được các biểu hiện của khí hậu nhiệt đới ẩm gió màu ở nước ta.
- Hiểu được mặt thuận lợi và trở ngại của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đối với hoạt
động sản xuất, nhất là đối với sản xuất nông nghiệp và đời sống.
2- Kỹ năng:
- Đọc biểu đồ khí hậu. Khai thác kiến thức từ bản đồ.
- Phân tích mối liên hệ giữa các nhân tố hình thành và phân hóa khí hậu.
3-Thái độ,
- Thấy được lợi ích của thiên nhiên t°ẩm gió mùa của nước ta trong đ/s sinh hoạt và sản
xuất.
II. Thiết bị dạy học:
- Bản đồ khí hậu VN
III. Tiến trình bài học.
1. Tæ chøc .
Ngày giảng Lớp
TiÕt
Sĩ số HS vắng
2. Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu các nguồn tài nguyên thiên nhiên ở vùng biển nước ta?
3. Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Hoạt động 1: Cả lớp:
- Vì sao nước ta có khí hậu nhiệt đới
ẩm gió mùa?

gian hoạt động và ảnh hưởng của gió
mùa TN?
- GV chỉ bản đồ và chuẩn kiến thức.
- Sự hoạt động của các loại gió mùa
mang lại hệ quả gì đối với khí hậu
VN?
- 16
0
B trở vào: tín phong hoạt động gây mưa ở ven
biển Trung Bộ, NB và TN là mùa khô.
* Gió mùa mùa hạ:
- Thời gian hoạt động: tháng 5-> tháng 10.
- Hướng gió chính: TN
- Hoạt động và ảnh hưởng:
+ Đầu mùa hạ: Gió TN từ AĐD gây mưa cho
ĐBằng NB và TN, gây gió Lào cho Đbằng Trung
Bộ và phần Nam Tây Bắc.
+ Giữa và cuối mùa hạ: Gió TN từ (+) chí tuyến
BCN v ượt XĐạo vào VN, gây mưa lớn cho NB và
TN, đổi hướng ĐN vào BB do (-) BB.
=> GMTN + hội tụ nđ gây mưa mùa hạ cho BB và
NB, mưa T9 cho Trung Bộ.
* Hệ quả hoạt động của các loại gió mùa đối với
khí hậu VN:
- Ở miền Bắc: có một mùa đông lạnh khô, ít mưa
và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.
- Ở miền Nam: có 2 mùa mưa, khô.
- ĐB ven biển miền Trung đối lập với TN về mùa
mưa khô.
4. Củng cố.

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
* Hoạt động 1: Cặp/ Nhóm.
+ Nhóm 1: Tìm hiểu về địa hình:
. Biểu hiện, vì sao địa hình đồi núi
nước ta bị xâm thực mạnh? Hãy nêu
những ảnh hưởng của địa hình xâm
thực, bồi tụ mạnh đến việc sử dụng
đất ở nước ta?
+ Nhóm 2: Tìm hiểu về sông ngòi.
Đặc điểm? Vì sao sông ngòi nước ta
lại có các đặc điểm như trên?
2. Các thành phần khác của tự nhiên.
a. Địa hình: xâm thực, bồi tụ.
- Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
+ Trên các sườn dốc, bề mặt địa hình bị cắt xẻ,
đất bị xói mòn, rửa trôi……
+ Ở vùng núi đá vôi hình địa hình cacxtơ với các
hang động ngầm, suối cạn, thung khô và các đồi
đá vôi sót.
+Trên các vùng đồi thềm phù sa cổ: lớp đất bị
bào mòn, rửa trôi=> đất xám bạc mầu.
- Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
b. Sông ngòi.
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc:
+ Có 2360 con sông có chiều dài trên 10km.
+ Dọc bờ biển cứ 20km lại gặp một cửa sông.
- Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.
+ Tổng lượng nước 839 tỉ m³/ năm
+ Tổng lượng phù sa là 200 triệu tấn/ năm.
- Chế độ nước theo mùa:

2
O
3
=> đất có màu đỏ vàng.
d. Sinh vật.
- HST rừng nguyên sinh đặc trưng là rừng rậm
nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
- Thành phần các loài nhiệt đới chiếm ưu thế.
- HST rừng nhiệt đới phát triển trên đất feralit là
cảnh quan tiêu biểu.
3. Ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió
mùa đến hoạt động sản xuất và đời sống.
a. Ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp.
- Tạo điều kiện phát triển nền NN lúa nước, đa
dạng hóa cây trồng, vật nuôi.
- Khó khăn: hạn hán, lũ lụt, …..
b. Ảnh hưởng đến các hoạt động sản xuất khác và
đời sống.
- Các hoạt động GTVT, du lịch….. chịu ảnh
hưởng trực tiếp của sự phân mùa của khí hậu,
mùa nước sông.
- Độ ẩm cao gây khó khăn cho việc bảo quản máy
móc, thiết bị và nông sản.
- Thiên tai hàng năm gây tổn thất cho sản xuất và
đời sống của người dân.
- Các hiện tượng bất thường => ảnh hưởng đến
sản xuất và đời sống.
- Môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái.
4. Củng cố:
- Vì sao địa hình đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh?

hình, sinh vật? Cảnh quan tiêu biểu ở nước ta là gì?
3. Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
* Hoạt động 1: Cá nhân/ Cả lớp.
- Nguyên nhân chủ yếu làm cho TN
nước ta phân hóa theo chiều B-N?
- Đặc điểm TN phần phía Bắc?
- Đặc điểm TN phần phía Nam? Nêu
sự khác biệt?
* Hoạt động 2: Cặp nhóm.
- N1: đặc điểm TN vùng biển và thềm
1. Thiên nhiên phân hóa theo Bắc – Nam.
a. Phần lãnh thổ phía Bắc ( Từ 16
0
B trở ra )
- Thiên nhiên đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm
gió mùa có mùa đông lạnh.
- KH: nền Kh nhiệt đới t
0
tb năm từ > 20°C (2-3
tháng < 18°C). Biên độ nhiệt năm lớn.
- Cảnh quan tiêu biểu là đới rừng nhiệt đới ẩm
gió mùa.
+ Thành phần nhiệt đới chiếm ưu thế.
+ Ngoài ra: TP á nhiệt đới, ôn đới
b. Phần lãnh thổ phía Nam. ( Từ 16
0
B trở vào )
- TN mang sắc thái của vùng khí hậu cận xích
đạo gió mùa.

Chứng minh sự phân hoá Bắc – Nam và phân hoá Đông – Tây có sự đan xen lẫn nhau?
5. Hướng dẫn về nhà.
- Câu hỏi SGK, đọc trước bài 12.
Ngày soạn : / /2009
Ngày kí: / /2009
Tiết 13 - Bài 12
THIÊN NHIÊN PHÂN HOÁ ĐA DẠNG (Tiếp theo)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status