Kiểm tra 1tiet hóa 9 (tự luận, có đáp án) - Pdf 64

Trường: THCS Hải Lâm BÀI KIỂM TRA ( Đề 1)
Lớp: 9 Thời gian: 45p
Họ và tên: ...................... Ngày kiểm tra: Ngày trả:
Điểm: Nhận xét của giáo viên:
Đề kiểm tra:
Câu 1: (2 điểm) Cho các oxit sau: SO
3
, P
2
O
5
, N
2
O
5
, CaO , MgO , Na
2
O.
a) Oxit nào là oxit axit , oxit nào là oxit bazơ ?
b) Nêu các axit và bazơ tương ứng của oxit đã cho .
Câu 2: (2 điểm) Viết các phương trình p ứ thực hiện những biến hoá theo sơ đồ sau:
FeS
2
 SO
2
 SO
3
 H
2
SO
4

2
SO
4
, H
3
PO
4
, HNO
3
( 0,5 điễm)
Bazơ tương ứng: Ca(OH)
2
,

NaOH , Mg(OH)
2
( 0,5 điễm)
Câu 2 : ( 2 điễm )
4FeS
2
+ 11O
2
--> 2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
; 2SO
2

a) Phương trình phản ứng: Fe + 2HCl  FeCl
2
+ H
2
b) n
HCl ban đầu
= C
M
x V = 2. 0,05 = 0,1 mol ; n
Fe
= 2,8 / 56 = 0,05 mol
Theo ptpư: n
H2
= n
FeCl2
= n
FeCl2
= n
Fe
= 0,05 mol ; n
HCl
= 2n
Fe
= 2 . 0,05 = 0,1mol
 V

H
2
= 0,05 . 22,4 = 1,12 (lít) .
c) Dung dịch sau phản ứng chỉ có FeCl

CaCO
3
 CaO  Ca(OH)
2
 CaCl
2

Câu 3: (2 điểm) Hai chất rắn sau đây đựng riêng biệt trong hai ống nghiệm: Canxi
oxit và photpho pentaoxit . Làm thế nào để nhận biết hai chất đó ? Viết các phương
trình phản ứng xảy ra.
Câu 4: (4 điểm) Hoà tan 1,3 gam kẽm bằng 50ml ddịch HCl 3M..
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính thể tích khí thoát ra ở đktc.
c) Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng.
Đáp án và biểu điễm
Câu 1: Những oxit tác dụng được với nước : SO
3
, CO
2 ,
CaO , Na
2
O. (0,5 điễm)
SO
3
+ H
2
O  H
2
SO
4

O + HCl  2NaCl + H
2
O
Al
2
O
3
+ 6HCl  2AlCl
3
+ 3H
2
O
Những oxit tác dụng được với dd natri hiđroxit: SO
3
, CO
2
, Al
2
O
3
.(1 điễm)
SO
3
+ NaOH  Na
2
SO
4
+ H
2
O ; CO

Câu 3: Cho vào mỗi ống nghiệm 3ml nước khuấy đều , sau đó dùng quỳ tím để thử.
ống nghiệm nào làm quỳ hoá xanh thì đựng CaO; Ống khác đựng P
2
O
5
.
CaO + H
2
O  Ca(OH)
2
P
2
0
5
+ 2H
2
O  2H
3
PO
4
Trường: THCS Hải Lâm BÀI KIỂM TRA ( Đề 1, lần 2 )
Lớp: 9 Thời gian: 45p
Họ và tên: ...................... Ngày kiểm tra: Ngày trả:
Điểm: Nhận xét của giáo viên:
Đề kiểm tra:
Câu 1: (2 điểm) Cho các oxit sau: CO
2
, SO
3
, N

, SO
3
, N
2
O
5
Oxit bazơ : BaO , ZnO , Na
2
O. ( 1 điễm )
b) Axit tương ứng : , H
2
CO
3
, H
2
SO
4
; HNO
3
( 0,5 điễm)
Bazơ tương ứng: Ba(OH)
2
,

NaOH , Zn(OH)
2
( 0,5 điễm)
Câu 2 : ( 2 điễm )
S + O
2

= 16,8 / 56 = 0,3 mol
Theo ptpư: n
H2
= n
FeCl2
= n
FeCl2
= n
Fe
= 0,3 mol . (0,5 đ)
 V

H
2
= n . 22,4 = 0,3. 22,4 = 6,72 (lít) . ( 1 điễm )
Dung dịch sau phản ứng FeCl
2
( 2 điễm )
mdd = mFe + mddHCl = 200 + 16,8 = 216,8 g
mFeCl
2
= n . M = 0,3 . 127 = 38,1 g
C% = 38,1 . 100 / 216 = 17,58 %Trường: THCS Hải Lâm BÀI KIỂM TRA ( Đề 2 , lần 2)
Lớp: 9 Thời gian: 45p
Họ và tên: ............................. Ngày kiểm tra: Ngày trả:
Điểm: Nhận xét của giáo viên:
Đề kiểm tra:


Câu 3: (2 điểm) Nêu tính chất hóa học chung của bazơ. Mỗi tính chất viết một
phương trình phản ứng để minh họa
Câu 4: (4 điểm) Hoà tan 13 gam kẽm bằng 250 gam ddịch HCl.
d) Viết phương trình phản ứng.
e) Tính thể tích khí thoát ra ở đktc.
f) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng.
Đáp án và biểu điễm
Câu 1 : ( 2 điễm )
a) Oxit axit: CO
2
, SO
2
, P
2
O
5
; Oxit bazơ : CaO ,Al
2
O
3
, K
2
O. ( 1 điễm )
b) Axit tương ứng : , H
2
CO
3
, H
2


H
3
PO
4
+ 3NaOH  Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
Câu 3 : ( 2điễm )
Tinh chất hóa học của bazơ:
Làm biến đỗi màu chất chỉ thị : dd bazơ làm cho quỳ tím thành xanh. Với
phenolphatalein thành đỏ
T/ dụng với axit tạo thành muối và nước . Ví dụ (0,5 điễm )
T/ dụng với oxit axit tạo thành muối và nước. Ví dụ (0,5 điễm )
T/dụng với dd muối tạo thành muối mới và bazơ. Ví dụ (0,5 điễm )
Bazơ không tan bị nhiệt phân
Câu 4 ( 4 điễm ) Zn + 2HCl  FeCl
2
+ H
2
n
Zn
= 13/ 65 = 0,2 mol
Theo ptpư: n
H2
= n


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status