Tuần 12
Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tiết 1,2: Tập đọc - kể chuyện : Nắng phơng Nam
I- Mục tiêu.
T: Bc u din t c ging cỏc nhõn vt trong bi, phõn bit c li ngi dn chuyn vi li
cỏc nhõn vt - Hiu c tỡnh cm v p , thõn thit v gn bú gió thiu nhi min Nam Bỏc (Tr
li c cỏc CH trong SGK ) . HS khỏ , gii nờu c lớ do chn mt tờn truyn CH5
KC: K li c tng on ca cõu chuyn theo ý túm tc .
II- Đồ dùng:Tranh minh hoạ bài tập đọc.
III- Các hoạt động dạy và học.
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 A. Kim tra bi c:- Gi 2 HS lờn bng c v
tr li cõu hi v ni dung bi tp c: Chừ bỏnh
khỳc ca dỡ tụi.
- Nhn xột v cho im HS
- 2 HS lờn bng thc hin yờu cu, HS di
lp theo dừi v nhn xột bi c, nhn xột
cõu tr li ca bn.
2
B. Dy hc bi mi:
1 Gii thiu ch im v bi mi
- Y/c HS quan sỏt tranh minh ho ch im v gii thiu: Tranh v nhng cnh p ni ting ca
ba min Bc Trung Nam , ú l lu Khuờ Vn Cỏc Quc T Giỏm, H Ni, l c ụ Hu, l
cng chớnh ch Bn Thnh Thnh Ph H Chớ Minh. Trong hai tun 12 v 13 cỏc bi hc ting
vit ca chỳng ta s núi v ch im Bc Trung Nam.
- Bi tp c u tiờn chỳng ta hc l bi vn: Nng Phng Nam. Qua bi ny, chỳng ta s
thy c tỡnh bn thõn thit gia thiu nhi hai min Nam - Bc.
25 2. Luyn c
- GV c ton bi mt lt vi ging thong th,
nh nhng, tỡnh cm.
- Hng dn c tng cõu v luyn phỏt õm t
- Yờu cu HS c li on 1
- Uyờn v cỏc bn ang i õu ? Vo dp no?
- 1 HSc- c lp cựng theo dừi SGK.
- 1 HS c on trc lp
- Uyờn v cỏc bn ang i ch hoa vo ngy
28 Tt.
GV: Uyờn v cỏc bn cựng i ch hoa lm gỡ?
Chỳng ta cựng tỡm hiu tip on 2 ca bi.
- 1 HS c on 2, c lp c thm.
1
-Uyờn v cỏc bn ra ch hoa ngy Tt lm gỡ?
- Võn l ai ? õu ?
- chn qu gi cho Võn
- Võn l bn ca Phng, Uyờn, Huờ, tn
ngoi Bc.
GV : Ba bn nh trong Nam tỡm qu gi cho bn mỡnh ngoi Bc, iu ú cho thy cỏc bn
rt quý mn nhau.
- Vy, cỏc bn ó quyt nh gi gỡ cho Võn ?
- Vỡ sao cỏc bn li chn gi cho Võn mt cnh
mai?
- Cỏc bn quyt nh gi cho Võn mt cnh
Mai.
- HS t do phỏt biu ý kin: Vỡ theo cỏc bn,
cnh mai ch c nng phng Nam ra
Bc, ngoi y ang cú mựa ụng lnh v
thiu nng m./ Vỡ mai l loi hoa c trng
cho tt ca min Nam. Ging nh hoa o
c trng cho tt min Bc.
* GV ging: Hoa mai l loi hoa tiờu biu cho min Nam vo ngy Tt. Hoa mai cú mu vng
rc r, ti sỏng nh ỏnh nng phng Nam mi xuõn v. Cỏc bn Uyờn, Phng, Huờ gi
li tng on ca cõu chuyn trc lp.
- Nu cỏc em ngp ngng, GV gi ý cho cỏc em.
3. K theo nhúm
4. K trc lp
- Tuyờn dng HS k tt.
- 1 HS c yờu cu, 3 HS khỏc ln lt c
gi ý ca 3 cõu chuyn.
- HS 1: K on 1; HS2: K on 2
- HS3: K on 3
- C lp theo dừi v nhn xột
- Mi nhúm 3 HS ln lt tng HS k 1
on trong nhúm, cỏc bn trong nhúm nghe
v cha li cho nhau.
- 2 nhúm HS k trc lp, c lp theo dừi,
nhn xột v bỡnh chn nhúm k hay nht.
4 5. Cng c - dn dũ: iu gỡ lm em xỳc ng
nht trong cõu chuyn trờn ?
- Nhn xột tit hc
- Dn: HS chun b bi sau: Cnh p non sụng
- Xỳc ng vỡ tỡnh bn thõn thit gia ba bn
nh min Nam vi mt bn nh min Bc./
Xỳc ng vỡ cỏc bn nh min Nam thng
min Bc ang chu thi tit giỏ lnh, mun
gi ra Bc mt chỳt nng m.
Tiết 4: Toán : Luyện tập
I- Mục tiêu.
2
- Bit t tớnh v tớnh nhõn s cú ba ch s vi s cú mt ch s .
- Bit gii bi toỏn cú phộp nhõn s cú ba ch s vi s cú mt ch s v bit thc hin gp lờn , gim
i mt s ln . Bi tp cn lm:Bi 1 (ct 1,3,4), Bi 2, Bi 3, Bi 4, Bi 5
- Mun bit sau khi ly ra 185lớt du t 3 thựng thỡ
cũn li bao nhiờu lớt du, ta phi bit c iu gỡ
trc ?
- Yờu cu HS t lm tip bi
- Nhn xột cha bi
- 4 HS lờn bng lm bi 2/55
- C lp lm bng con , nhận xét
- Nghe gii thiu
- 1 HS c bi
- Bi tp yờu cu chỳng ta tớnh tớch.
- Mun tớnh tớch chỳng ta thc hin
phộp nhõn cỏc tha s vi nhau.
- 2 HS lờn bng lm bi, HS c lp lm
bi SGK.
- Lớp nhận xét
- 1 HS c bi
- Tỡm s b chia
- ly thng nhõn vi s chia
- C lp lm bng con, 2 em lờn bng
a. X : 3 = 212 b. X : 5 = 141
X = 212 x 3 X = 141 x 5
X = 636 X = 705
- Lớp nhận xét
- 1 HS c bi
- HS túm tt v gii:
+ 1 hp: 120 cỏi
+ 4 hp: ? cỏi
Bi gii
C 4 hp cú s gúi mỡ l:
120 x 4 = 480 ( gúi mỡ )
I- Mơc tiªu.
- Cđng cè vỊ nh©n sè cã 3 ch÷ sè víi sè cã 1 ch÷ sè (cã nhí).
- RÌn kü n¨ng ®Ỉt tÝnh vµ tÝnh nh©n sè cã 3 ch÷ sè víi sè cã 1 ch÷ sè.
II- C¸c ho¹t ®éng d¹y vµ häc.
Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2’
35’
3’
1- ỉn ®Þnh tỉ chøc.
2- Híng dÉn «n tËp
Bµi 1: §Ỉt tÝnh vµ tÝnh.
132 x 3 187 x 5 128 x 7
241 x 4 163 x 6 312 x 3
- GV nhận xét
Bµi 2 : §Ỉt tÝnh vµ t×m tÝch biÕt 2 thõa sè lµ:
a) 134 vµ 2 c) 209 vµ 4
b) 3 vµ 141 d) 6 vµ 137
- GV nhận xét
Bµi 3: Tính nhanh
2 x 8 : 8 8 x 4 : 8 8 x 9 : 8
- Gv chia Hs thành 2 nhóm. Cho các em chơi trò “
Ai tính nhanh”
- Gv nhận xét, công bố nhóm thắng cuộc.
Bµi 4: Cho A=45 :( x-10 )
a.TÝnh gi¸ trÞ cđa A , khi x=19
b.T×m x ®Ĩ A lµ sè lín nhÊt cã mét ch÷ sè .
3. Củng cố - dặn dò:
- 1 HS đọc đề bài
- Häc sinh lµm lÇn lỵt vµo b¶ng con.
- Nªu c¸ch ®Ỉt tÝnh vµ c¸ch tÝnh.
12'
20'
mấy lần số bé.
Bài toán: Đoạn thẳng AB dài 6 cm, đoạn thẳng
CD dài 2cm. Hỏi đoạn thẳng AB dài gấp mấy lần
đoạn thẳng CD.
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV dán sơ đồ lên bảng và dùng đoạn thẳng 2cm
đặt lên đoạn thẳng 6 cm để chia thành 3 phần bằng
nhau.
- Sau khi chia, em thấy đoạn thẳng AB gấp mấy
lần đoạn thẳng CD ?
- Muốn tìm đoạn thẳng AB gấp 3 lần đoạn thẳng
CD bằng cách nào ?
- Ai có thể giải được bài toán bày ?
- Hướng dẫn cách trình bày bài giải
- GV: Bài toán trên được gọi là bài toán so sánh số
lớn gấp mấy lần số bé.
Vậy khi muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé ta
làm thế nào ?
2.3 Luyện tập - thực hành:
Bài 1:- Gọi 1 HS đọc lại đề bài
- GV lần lượt dán phần a, b, c lên bảng
- Yêu cầu HS QS hình a và nêu số hình tròn màu
xanh và số hình tròn màu trắng có trong hình này.
- Muốn biết số hình tròn màu xanh gấp mấy lần số
hình tròn màu trắng ta làm thế nào ?
- Vậy trong hình a, số hình tròn màu xanh gấp mấy
lần số hình tròn màu trắng ?
- 1 HS đọc đề toán
- Hình a: Có 6 hình tròn màu xanh và 2
hình tròn màu trắng.
- Ta lấy số hình tròn màu xanh chia cho số
hình tròn màu trắng.
- Số hình tròn màu xanh gấp số hình tròn
màu trắng số lần là: 6 : 2 = 3 ( lần)
- Làm bài và trả lời câu hỏi
- Líp nhËn xÐt
- 1 HS đọc đề toán
- Trong vườn có 5 cây cau và 20 cây cam.
- Hỏi số cây cam gấp mấy lần số cây cau.
- Bài toán thuộc dạng so sánh số lớn gấp
mấy lần số bé.
- Ta lấy số lớn chia cho số bé.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở
Bài giải
Số cây cam gấp số cây cau số lần là;
20 : 5 = 4 ( lần )
ĐS: 4 lần
- Líp nhËn xÐt
- 1 HS đọc đề toán
- Hs tr¶ lêi
- Bài toán thuộc dạng so sánh số lớn gấp
mấy lần số bé.
- Ta lấy số lớn chia cho số bé.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở
5
1
23
A. Kim tra bi c:
- GVc cho HS vit bng lp v lp vit vo
bng con: x s, bay ln, vn vng,
- GV nhn xột tuyờn dng
B. Dy hc bi mi:
1. Gii thiu bi: Hụm nay cỏc em vit bi chớnh
t: Chiu trờn sụng Hng, c gng lng nghe
vit p, chớnh xỏc - GV ghi : Chiu trờn sụng
Hng.
2. Hng dn vit chớnh t
a. Hng dn HS chun b
Hot ng 1
- GV c ton bi 1 lt (ngh hi lõu nhng ch
cú du chm lng)
- on vn t cnh bui chiu trờn sụng Hng,
mt dũng sụng rt ni ting thnh ph Hu. Cỏc
em c v tỡm hiu ụi nột v on vn giỳp cho
vic vit ỳng.
- Gi 1 HS c li
Hot ng 2
-Hng dn HS nm ni dung v cỏch trỡnh by bi
chớnh t ( on vn cú my cõu, nhng ch no phi
viột hoa, vỡ sao?, nhng du cõu no c s dng)
- Tỏc gi t nhng hỡnh nh v õm thanh no trờn
sụng Hng.
GV: Phi tht yờn tnh ngi ta mi nghe thy
ting gừ lanh canh ca thuyn chi.
- Hng dn HS chm bng ln
- Nhn xột cỏch trỡnh by
- GV chm 5 7 bi
- Em no vit sai t 1 3 li v nh rốn thờm ch
vit nh.
- GV nhõn xột tit chớnh t
3. Hng dn HS lm bi tp
a. Bi tp 2
- Bi tp yờu cu gỡ ?
- 1 bn lờn bng lm: Con súc, mc qun soúc, cn
cu múc hng, kộo xe r moúc.
b. Bi tp 3
- GV hng dn v nh lm v nh: Trõu, tru,
tru, ht cỏt.
4. Cng c - dn dũ:
- GV nhn xột, rỳt kinh nghim cho HS v k nng
vit chớnh t v lm bi tp.
- Chỳ ý t vit sai ln sau m trỏnh.
- Vit hoa cỏc ch Chiu ch u
tờn bi
- Cui, Phớa, õu ch u cõu
- Hng, Hu, Con Hn tờn riờng.
- HS vit bng con
- Nhn xột
- 1 em vit vo bng ln
- HS vit bi vo v
- HS ly bỳt chỡ v i v chm. T
no sai cha ra l v.
- HS lng nghe chỳ ý
- 1 em c
với mỗi cảnh đẹp của non sông
- GV yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng câu ca
dao trong bài.
- Chú ý theo dõi HS đọc bài để chỉnh lỗi phát âm
- Yêu cầu 1 HS đọc lại câu 1. Hướng dẫn HS ngắt
giọng cho đúng nhịp thơ.
- Yêu cầu HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ
trong câu ca dao.
- Lần lượt hướng dẫn luyện đọc các câu tiếp theo
tương tự với câu đầu.
- Yêu cầu HS luyện đọc bài theo nhóm.
- Tổ chức cho một số nhóm đọc bài trước lớp
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh toàn bài đọc.
- Theo dõi GV đọc mẫu
- 6 HS tiếp nối nhau đọc bài, mỗi HS đọc 1
câu ca dao.
- HS đọc: Đồng Đăng/ có phố Kì Lừa,/
Có nàng Tô Thị,/ có chùa Tam Thanh
- Đọc chú giải
- Lần lượt từng HS đọc 1 câu ca dao trước
lớp, chú ý ngắt giọng cho đúng
- 4 HS làm thành 1 nhóm, lần lượt từng HS
đọc bài trong nhóm, các bạn cùng nhóm theo
dõi và chỉnh chữa cách đọc cho nhau.
- 2 -3 nhóm đọc bài theo hình thức tiếp nối
- Cả lớp đồng thanh
10’ 3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GVgọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp.
- Mỗi câu ca dao nói đến cảnh đẹp một vùng. Đó
là vùng nào ? ( GV chỉ định cho HS trả lời về
dao em thích nhất trong bài.
- HS thi đọc thuộc lòng.
2’ C. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn: HS thuộc lòng bài tập đọc, sưu tầm các
câu ca dao nói về cảnh đẹp quê hương mình.
8