ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN 8
THỜI GIAN : 90 PHÚT
( Không kể thời gian phát đề )
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4.0 ĐIỂM )
Bài 1 : ( 2.0 đ ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Trong các phương trình sau , phương trình bậc nhất một ẩn số là :
A/ 2x -
0
1
=
x
B/ 1 – 3x = 0
C/ 2x
2
– 1 = 0 D/
0
32
1
=
−
x
Câu 2 : Nghiệm của bất phương trình :
0102
≥+−
x
là:
A/
8
−≥
x
2
=−
x
D/ 6x + 12 = 0
Bài 2 ( 2.0 đ ) : Trong các câu sau, câu nào đúng ? Câu nào sai ? Hãy gạch chéo “X”
vào ô thích hợp ở từng câu :
CÂU ĐÚNG SAI
1
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau
2
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số
đồng dạng.
3
Nếu
∆
ABC đồng dạng
∆
DEF với tỉ số đồng dạng là 3/2 và
∆
DEF đồng dạng
∆
MNP với tỉ số đồng dạng là 1/3 thì
∆
MNP đồng
dạng
∆
ABC với tỉ số đồng dạng là 1/2.
4
Trên hai cạnh AB, AC của
∆
CHA.
b. Tính độ dài các đoạn thẳng BH, CH, AC, BC.
c.Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5 cm, trên cạnh BC lấy điểm F sao cho CF = 4 cm.
Chứng minh :
∆
CEF vuông tại F.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC : 2005 – 2006
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4.0 Đ )
Bài 1 : Chọn đúng mỗi câu cho 0.5 điểm
Câu
1 2 3 4
Đáp án
B C D C
Bài 2 : Chọn đúng mỗi câu cho 0.5 điểm
Câu
1 2 3 4
Đúng
X X
Sai
X X
II/ PHẦN TỰ LUẬN : ( 6.0 Đ )
Bài 1 :
Câu a : (0.75 điểm )
xx
xx
xx 23
2
2x
2
+ 7x - 2x
2
– 10x≤
4 – 10
⇔
-3x
≤
-6
⇔
x
≥
2 ( 0.25 đ )
Nghiệm của bất phương trình : x
≥
2 ( 0.25 đ )
Bài 2 : ( 2.0 điểm )
5giờ 24 phút =
60
24
5
giờ =
5
2
5
giờ =
40.27
(0.25đ)
⇔
x = 120 (0.25đ)
x = 120 thoã mãn điều kiện của ẩn. Vậy chiều dài quãng đường AB là : 120 ( Km ) (0.25đ)
Bài 3 : ( 2.5 đ )
A
15
12
E
C B
F H
a. Chứng minh
∆
AHB đồng dạng
∆
CHA
Ta có :
0
90
=+
∧∧
ABCACH
(
∆
ABC vuông tại A )
0
90
=+
∧∧
( Pitago )
BH
2
= 15
2
– 12
2
= 81
⇒
BH = 9 ( cm ) ( 0.25 đ )
∆
AHB đồng dạng
∆
CHA ( câu a )
⇒
)(16
9
144
9
12
22
cm
HB
AH
HC
HA
HB
CH
AH
====⇒=
CH
CF
CA
CE
=⇒====
4
1
16
4
;
4
1
20
5
( 0.25 đ )
AHEF
CH
CF
CA
CE
//
⇒=
( Đònh lí Talét đảo ) ( 0.25 đ )
Mà
BCAH
⊥
( Vì AH là đường cao
∆
ABC )
BCEF