B à i K i ể m t r a 4 5 s ố 1 M ô n h o á h ọ c 8
A/ Ma trận đề
Nội dung kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
điểm
TN TL TN TL TN TL
Nguyên tử
Phân tử
I.1 0,5đ I.3 0,5đ
Đơn chất
Hợp chất
I.10 0,5 đ I.2 0,5đ
I.7 0,5đ
I.8 0,5đ
Qui tắc hoá trị
I.9 0,5đ
I.4 0,5đ
I.5 0,5đ
I.6 0,5đ
Công thức hoá
học
II.11 2đ
II.12
3đ
0,5đ 2đ 1,5đ 3đ 3đ 10đ
B/ Đề bài
I/ Trắc nghiệm khách quan (4điểm).
Khoanh tròn phơng án đúng trong các câu sau đây:
Câu 1:
A. Proton mang điện tích dơng, electron mang điện tích âm.
A. XY B. X
2
Y
3
C. X
3
Y
2
D. XY
3
Câu 6: Dãy các công thức hoá học viết đúng quy tắc hoá trị là:
A. CaO, ZnCl
2
, AlPO
4
, HCl
2
B. MgSO
4
, CuO, Fe
2
(NO
3
)
3
, HCl
C. K
2
O, HgCl
2
Câu 9: CTHH hợp chất của nguyên tố A với O và công thức hoá học hợp chất của nguyên tố B với
H lần lợt là: A
2
O và B
3
PO
4
. CTHH đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố A và B là:
A. AB B. AB
3
C. A
2
B
3
D. A
3
B
Câu 10: Số đơn chất có trong các chất N
2
, CaO, H
2
O, O
3
, NaNO
3
, H
2
S, Br
2
, AlCl
C©u 12 a)
- Gäi CTHH d¹ng chung: Mg
x
(NO
3
)
y
.
- Theo qui t¾c ho¸ trÞ ta cã: II.x = I.y
2
1
==
II
I
y
x
- CTHH cña hîp chÊt lµ: Mg(NO
3
)
2
0,5 . 3 = 1,5®
b)
- Gäi CTHH d¹ng chung: Al
x
(SO
4
)
y
II.7b
1đ
I.2 0,5đ
I.6 0,5đ
II.7c
1đ
Phản ứng hoá
học I.5 0,5đ
II.7a
1đ
II.8 4đ
Phơng trình
hoá học
I.3 0,5đ
I.4 0,5đ
1,5đ 0,5đ 1đ 1đ 6đ 10đ
B/ Đề bài.
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm).
Câu 1: Cho các hiện tợng sau đây:
a) Nhiệt độ Trái Đất tăng lên làm băng ở hai cực tan ra.
b) Than đốt là xong còn lại là xỉ than.
c) Các quả bóng bay bay trên bầu trời và nổ tung.
d) Một lá đồng bị nung nóng, trên mặt lá đồng có phủ một lớp màu đen.
e) Trứng bị thối.
Hiện tợng hoá học là:
A. a, b, d B. b, d, e C. a, d, e D. a, c, e
Câu 2: : Đốt cháy 32 gam kim loại đồng (Cu) trong khí oxi thu đợc 40 g đồng (II) oxit (CuO).
Khối lợng khí oxi tham gia phản ứng là:
A. 8g B. 72g C. 12g D. Kết quả khác.
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:
O
3
thì có 26,4 g CO
2
tạo thành. Tính khối lợng Fe
thu đợc sau phản ứng?
Câu 8: Lập phơng trình hoá học của các phản ứng sau đây:
A. KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ 2O
2
t
o
B. 2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ 2MnO
2
+ O
2
t
4
)
3
+ d Cu.
d) C
x
H
y
+ O
2
CO
2
+ H
2
O
t
o
a) HgO Hg + O
2
t
o
b) Al
+ O
2
Al
2
O
3
t
2
O
3
+ mCO – mCO
2
= 32 + 16,8 – 26,4 = 22,4 (g)
1®
C©u 8
4®
Fe
2
O
3
+ 3CO 2Fe + 3CO
2
t
o
d) C
x
H
y
+ O
2
x CO
2
+ H
2
O
t
B à i K i ể m t r a 4 5 s ố 3 M ô n h o á h ọ c 8
A/ Ma trận đề
Nội dung kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
điểm
TN TL TN TL TN TL
1. Các công
thức tính toán
liên quan
I. 1,2
1đ
I5 0,5 đ
I3
0,5đ
I6 0,5
đ
II8bc 2,5
đ
2. Công thức
hóa học PT
hóa học
II7ab1,5
đ
II8a0,75
đ
I4
0,5đ
II7c - 0,75 đ
Định luật
A. SO
2
B. SO
3
C. SO D. S
2
O
3
II. Tự luận (5,5 điểm)
Câu 7: Cân bằng các phơng trình hoá học sau đây:
Câu 8: Hoà tan hết 12 g kim loại Mg vào dung dịch axit clohiđric HCl thu đợc muối magie clorua
MgCl
2
và khí hiđro. Tính thể tích khí hiđro thu đợc ở đktc?
a) Viết PTHH?
b) Tính thể tích khí H
2
thu đợc sau p?
c) Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng?
d) Dẫn khí H
2
đi qua 40g CuO nung nóng cho p xảy ra vừa đủ. Sau phản ứng thu đợc Kim
loại đồng và 9g H
2
O. Tính khối lợng đồng thu đợc?
(Cho H = 1, C = 12, O = 16, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5)
C
n
H
2n-2