Bộ 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 - Pdf 65

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ 1

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Bài 1(1 điểm): Hãy chọn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Kết quả của phép tính (-1)2(-2)3 là:
A. 6
B. -6
C. -8
D. 8
Câu 2: Phân số bằng phân số
5
4

3
là:
5

9
6
D.
 15
10
 28
 21
Câu 3: Tập hợp các số nguyên x sao cho
là:
 x,

D. Cả 3 đáp án A,B,C đều sai
Bài 2(1 điểm): Điền dấu (X) thích hợp vào ô đúng, sai tương ứng trong các câu sau:
Câu
Đúng Sai
1) Góc là hình gồm hai tia chung gốc
2) Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 1800
3) Góc tù là góc có số đo nhỏ hơn 900
4) Nếu xOy + xOz = yOz thì tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
II. Tù luËn (8 ®iÓm):
Bài 1: (2 điểm) So sánh các phân số sau:
a)

 10
7

36
 24

b)

419
 697

 723
 313

Bài 2: (3 ®iÓm) T×m số nguyên x biết:
a) 2x = -23.17 + 23.19

b) -25 + x = - 17 - 23


ĐỀ 2
Câu 1 (2.0 điểm). Thực hiện phép tính.
3 7
1) 
5 5
7 5

3)
12 9
Câu 2 (2.0 điểm). Tìm x, biết.
4 11
1) x  
7 7
1 6 15

3) x  
4 5 8

3 4

7 7
3 5
3

4) 
7 6 7

2)



3n  2
có giá trị là một số nguyên.
n

2) Cho a, b  N* Hãy so sánh

a
an
và .
bn
b

.................................... Hết......................................


ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 3
Câu 1 (2 điểm)
1) Tìm số đối của mỗi số sau:

1
;
7

2


3
x
 18


6
y
2

c)

1 x 1
 
2 3 2

Câu 4 (3 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox,
a) Vẽ tia Oy và Ot sao cho xOy  500 , xOt  1000 .
b) Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?
c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOt không? Vì sao?
Câu 5 (0,5 điểm) Cho A 
là một số nguyên.

2n
(biết n  Z , n  2 ). Hãy tìm số nguyên tố n để giá trị của A
n2

.................................... Hết......................................
Họ và tên thí sinh:............................................., Số báo danh:.............



Câu 1: (2,0 điểm) Tính nhanh
a) (42 – 98) – (42 – 12) - 12
b) (– 5). 4. (– 2). 3. (-25)
Câu 2: (2,0 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 105: 3 = - 23
b) |x – 8| + 12 = 25
Câu 3: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)

d)

Câu 4: (3,0 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Vẽ 2 tia Oy và Oz sao
cho góc xOy = 500, góc xOz = 1200. Vẽ Om là tia phân giác cua góc xOy, On là tia phân
giác của góc xOz file word đề-đáp án Zalo 0986686826
a) Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?
b) Tính số đo các góc: xOm, xOn, mOn?
Câu 5: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
A=
.................................... Hết......................................


ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ 6

.
14 20

3)

1
1 1
.x  
2
4 2

4)

1 5
2
 :x 
2 6
3

Câu 2 (3,0 điểm). Thực hiện phép tính:
1)

5 7

12 12

2)

1 2


 
2) Tính nhanh: A  1  
.
8 24 48 80 120

.................................... Hết......................................


ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ 7

Câu 1 (2,0 điểm) Trong từng trường hợp sau, không cần vẽ hình hãy cho biết góc xOy là
góc vuông, góc nhọn, góc tù hay góc bẹt?
1) xOy  900

2) xOy  1100

3) xOy  1800

4) xOy  650

Câu 2 (3,0 điểm)
1) Vẽ hai góc kề bù aOb và bOc, biết aOb  800 . Tính bOc ?
2) Vẽ mOn  1100 tia Ok là tia phân giác của góc mOn. Tính mOk ?
Câu 3 (5,0 điểm)
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho



3 17 17
 
10 12 20

d)

x
7 11
 
20 12 30

e)

7 x 10
(với x là số nguyên dương)
 
x 4 x

Bài 3 (2,5 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng có chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
xOy  300 , xOz  1050

a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính góc yoz?
c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia đối của tia Ox. Tia Oz có là tia phân giác của góc aOy
không? Vì sao?
Bài 4 (1,0 điểm):
Cho A =


7

b.

6
5

7
6

Bài 2 (3 điểm) Thực hiện phép tính
a.

3 6 5


2 7 14

c.

13 6 8 13
.  .
4 5 5 4

b.

27 5
 1
14 7


MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ 10
Bài 1: (1điểm) So sánh phân số:
a.

11
13

5
6

b.

4
8

3
7

Bài 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính
a.

4 7 8


5 3 15

c. .


Bài 4 (3 điểm) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Vẽ xOy  200 ; xOz  600 .
d. Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
e. Tính yOz ? .
f. Vẽ Ot là tia phân giác của yOz . Hỏi Oy có phải tia phân giác của xOt không? Vì
sao?
.................................... Hết......................................


ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 11

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) (Hãy viết câu trả lời đúng vào giấy thi)
1. Trong các cách viết sau cách nào cho ta phân số?
7
1,2
C.
2
4,5
3 2
là:
2. Kết quả của phép tính:
.
8 9
6
1
1

21
7

A.

5
0

B.

D.

3
0

D.

6
 72

D.

 (7)
 15

D.

3
7



7 17 1
 
12 18 9

c.

9.6  9.3 17.6  17.2

18
17

c. x  2 = 5

Bài 3. (3,0 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xÔt = 600, xÔy = 1200.
a. Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b. Tính yÔt ?
c. Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? vì sao?
Câu 4. (1 điểm) Tìm số nguyên n để phân số A =

n5
có giá trị là một số nguyên.
n2

.............Hết..............


ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6


ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 13

Câu 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính
3 1 7
5 1

a) 
b) 
5 25 20
8 2
399  13 6 
11 13 11 7
 
c) .  .
d)

131  16 131 
5 18 5 18
1
1
1
1


 ... 

cho
a) Tính số đo
không. Vì sao?
b) Tia Oy có là tia phân giác của
c) Vẽ tia Ot là tia đối của tia đối của tia Ox. Tia Oz có là tia phân giác của
góc
không? Vì sao?
Câu 5: (0,5 điểm) So sánh A và B. Biết

2017100
A=
1  2017  2017 2  20173  ...  2017100
2016100
B=
1  2016  20162  20163  ...  2016100
.............Hết..............


ĐỀ 14

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (1,0 điểm).
a) Tìm các ước của -12
b) Tìm 5 bội của -4
Câu 2 (2 điểm). Tìm x biết
a) x - 15 = 11 - (-32)
b) 13 - (5 - x) = 7

8 12
17 19 17 19 6
Câu 5 (3,0 điểm):
Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là tia Ox vẽ tia Oy và tia Oz sao cho góc xOy
có số đo là 600, góc xOz có số đo là 1200.
a) Trong ba tia Ox, Oy,Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) So sánh góc xOy và góc yOz
c) Chứng tỏ rằng tia Oy là tia phân giác của góc xOz.
Câu 6 (0,5 điểm):
1 1 1
1
Cho A  2  2  2  ...  2 . Chứng tỏ rằng A < 1.
2 3 4
20
.............Hết..............


ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 15
Câu 1: (2.0đ) Tìm x?
a/ 2 - x = 17 - (-5)

b/

x 6

7 21

1
1
1
1
1
để tính tổng sau:



 ... 
n n  1 nn  1
2.3 3.4
99.100

(Đối với 2 lớp chọn 6A3, 6A4 làm Câu 2c/;2d/: 0.5đ, Câu 4: 1.0đ)
.............Hết..............


ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 16
Câu 1: (2.0đ) Tìm x?
a/ 5 - x = 27 - (-3)

b/

x 9



1
1
1
1
1
1
để tính tổng sau:



 ... 
n n  1 nn  1
2.3 3.4
99.100

(Đối với 2 lớp chọn 6A3, 6A4 làm Câu 2c/;2d/: 0.5đ, Câu 4: 1.0đ)
.............Hết..............


ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 17

A. Trắc nghiệm (2đ).
Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước các câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4):
Câu 1: Cặp phân số nào bằng nhau?


5
7
A. 3; 2; 1;0;1; 2
B. 0;1; 2
C. 2; 1;0;1; 2

A.

5
11

11
5

B.

7
14

13
26

D.

D.

1 1 3
> >
12 6 8


3) Cho bốn tia chung gốc trong đó không có hai tia nào đối nhau, số góc
được tạo thành là 6 góc
4) Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc kề bù
B. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2điểm) Thực hiện phép tính

7
8 2


36 9 3
2
5
3
d)


2
 3 12 4

1
5  7
a)  

 6 12  12

b)

3 2 10
5 5 12

a)Tính số đo của yOz ?
b) Tia Oy có là tia phân giác của xOz không? Vì sao?
c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox, tia On là tia phân giác của mOz .Chứng tỏ nOz và
yOz phụ nhau?
1 1 1
1 1
   ...  
50 51 52
98 99
1
Chứng tỏ rằng S >
2

Bài 4: Cho S=


ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ 18

I. Trắc nghiệm khách quan(2 điểm) Chọn câu đúng nhất ghi vào bài thi của em.
- 45
60

1/ Phân số
6

rút gọn đến tối giản là:


B. 1350

4/ Tia Om là phân giác của góc aOb khi:
A. mOa = mOb.
B. mOa + mOb = aOb.
C. mOa + mOb = aOb và mOa = mOb.
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
II. Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Rút gọn các phân số sau về dạng tối giản
Bài 2 (2 điểm) Tìm x thuộc Z biết:
a)

4 x

15 90

60

; -150
_

b)

-84
-126
;

18 12


Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ 19

I.Trắc nghiệm: (2 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng chomỗi câu hỏi sau
Câu 1: Với a = -1; b = -2 thì giá trị biểu thức a2.b2 là:
A.1
B.-2
C.3
D.4
Câu 2: Cho

a 8

3 6

thì a bằng:

A. 6

B.4

C.2

3
là:
Câu 3: Số đối của phân số
8
3

 5 2   13 13 

a)

d)

3
3
3
3


 ..... 
1.3 3.5 5.7
99.100

b)

x
7 13
 
20 10 20

Câu 6: (2 điểm) Tìm x biết
a)

x

8 


ĐỀ 20
Câu 1: (2 điểm) Tính nhanh
a) (42 – 98) – (42 – 12) - 12
b) (– 5). 4. (– 2). 3. (-25)
Câu 2: (2 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 105: 3 = - 23
b) |x – 8| + 12 = 25
Câu 3: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)

Câu 4: (2 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox
a) Vẽ tia Oy và Ot sao cho góc xOy = 500, góc xOt = 1200.
b)Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?
c) vẽ tia phân giác Ov của góc xOt
Câu 5: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
A=

------------------Hết------------------

d)




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status