Đề kiểm tra 1 tiết Môn Vật lý
Năm học: 2010-2011
Đề 1
(Học sinh điền đáp án vào bảng )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
TL
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
TL
Câu 1. Dao động của đồng hồ quả lắc là
A. Dao động cưỡng bức B. Dao động tắt dần
C. Dao động khơng chịu tác dụng của lực cản D. Dao động duy trì
Câu 2. Vật thực hiện dao động điều hòa với phương trình :
2cos 4
2
x t
π
π
= +
÷
cm, với t tính bằng giây (s).
Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 0,5 s B. 1,5 s C. 1 s D. 0,25 s
Câu 3. Dao động được mơ tả bằng biểu thức
cos( )x A t
ω ϕ
= +
, trong đó A, ω, ϕ là hằng số, được gọi là dao
động gì ?
A. Tuần hồn B. Tắt dần C. Điều hòa D. Cưỡng bức
B.
1
(1 cos )
2
mgl
α
−
C.
(cos 1)mgl
α
−
D.
(1 cos )mgl
α
−
Câu 8. Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những điểm nằm trên đường trung trục sẽ
A. Dao động với biên độ nhỏ nhất B. Dao động với biên độ bất kì
C. Đứng n D. Dao động với biên độ lớn nhất
Câu 9. Dây đàn chiều dài 80cm phát ra âm có tần số 12Hz. Quan sát dây đàn ta thấy có 3 nút . Tốc độ
truyền sóng trên dây là :
A. 7,68 m/s B. 9,6 m/s C. 1,6 m/s D. 5,48 m/s
Câu 10. Dao động tắt dần là dao động có
A. Chu kì tăng tỉ lệ với thời gian B. Biên độ giảm dần do ma sát
C. Có ma sát cực đại D. Biên độ thay đổi liên tục
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
Caâu 12. Sóng dọc
(cm), tọa độ của vật tại thời điểm t = 1s
là:
A. 0 B. 5 cm C. 2 cm D. 1 cm
Caâu 17. Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ
2
A
x =
là
A. 0,750s B. 0,375s C. 0,250s D. 1,50s
Caâu 18. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
6sin(4 )
2
x t
π
π
= +
cm, biên độ dao động của vật là :
A. 6 cm B. 6 m C. 4 cm D. 4 m
Caâu 19. Trong hiện tượng giao thoa , những điểm đứng yên không dao động thỏa mãn hệ thức sau :
A.
2 1
1
2
v
d d k
f
− = +
÷
3
π
rad B.
6
π
rad C.
2
π
rad D.
4
π
rad
Caâu 22. Trong dao động điều hòa
A. Gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2
π
so với vận tốc
B. Gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với vận tốc
C. Gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc
D. Gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc
Caâu 23. Mối liên hệ giũa bước sóng, vận tốc truyền sóng, chu kì T và tần số f của một sóng là :
A.
1 v
f
T
λ
= =
cm B.
4cos
2
x t
π
π
= −
÷
cm
C.
4cos 2
2
x t
π
π
= +
÷
cm D.
4cos 2
2
x t
π
π
= −
÷
Caâu 29. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với phương trình
5cos 5
2
u t
π
π
= +
÷
cm. Tần số của
sóng là :
A. 2,5 Hz B. 0,4 Hz C. 5,0 Hz D. 1,5 Hz
Caâu 30. Một chất điểm tham gia đòng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số
1
sin 2x t=
(cm)
và
2
2,4cos 2x t=
(cm). Biên độ của dao động tổng hợp là :
A. 1,84cm B. 2,60cm C. 3,40cm D. 6,76cm
----------------------------------- HEÁT -----------------------------
Đề kiểm tra 1 tiết Môn Vật lý
Năm học: 2010-2011
Đề 2
(Học sinh điền đáp án vào bảng )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
TL
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
x t
π
π
= +
÷
cm, với t tính bằng giây (s).
Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 0,5 s B. 1,5 s C. 0,25 s D. 1 s
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
Câu 6. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
6sin(4 )
2
x t
π
π
= +
cm, biên độ dao động của vật là :
A. 6 m B. 4 cm C. 6 cm D. 4 m
Câu 7. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là
8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp khơng thể là
A. 7cm B. 3cm C. 5cm D. 20cm
Câu 8. Trong dao động điều hòa
A. Gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
3
π
−
rad
Caâu 10. Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ
2
A
x =
đến vị trí
x = A
A. 0,2s B. 0,5s C. 0,3s D. 1,50s
Caâu 11. Con lắc đơn có khối lượng m, chiều dài l. Nếu chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của
con lắc ở li độ góc
α
là
A.
2 (1 cos )mgl
α
−
B.
1
(1 cos )
2
mgl
α
−
C.
(cos 1)mgl
α
−
= =
B.
1 T
v
f
λ
= =
C.
T f
v v
λ
= =
D.
1 v
f
T
λ
= =
Caâu 15. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s
2
, chiều dài của
con lắc là:
A. 69,3 m B. 24,8m C. 1,56m D. 99,3 cm
Caâu 16. Dây đàn chiều dài 80cm phát ra âm có tần số 12Hz. Quan sát dây đàn ta thấy có 5 nút . Tốc độ
truyền sóng trên dây là :
A. 4,8 m/s B. 1,6 m/s C. 5,48 m/s D. 9,6 m/s
Caâu 17. Dao động được mô tả bằng biểu thức
cos( )x A t
ω ϕ
= +