Câu 1: Một phân tử saccarozơ có
A. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ B. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ
C. hai gốc α-glucozơ D. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ
Câu 2: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 3(0,5đ): Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam B. 1,80 gam C. 1,82 gam D. 1,44 gam
Câu 4 (0,5đ): Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH
24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là
A. HCOOH và CH
3
COOH B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
→
E (Este đa chức). Tên gọi của Y là ?
A. propan-1,3-điol. B. propan-1,2-điol. C. propan-2-ol. D. glixerol.
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Triolein
0
2
( , )H du Ni t+
→
X
0
,NaOH du t+
→
Y
HCl+
→
Z. Tên của Z là ?
A. axit linoleic. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic.
Câu 7 (0,5đ) : Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3),
thu được thể tích khí CO
2
bằng 6/7 thể tích khí O
2
đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện).
Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y
thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,20. B. 6,66. C. 8,88. D. 10,56.
Câu 8 (0,5đ): Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được m gam ancol etylic
(hiệu suất 80%). Oxi hóa 0,1m gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X.
Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH.
Câu 10 (0,5đ): Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng
dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là
A. 18,00. B. 8,10. C. 16,20. D. 4,05.
Câu 11 (0,5đ): Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05
gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức
của hai este đó là
A. HCOOCH
3
7
. D. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 12 (0,5đ): Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C
10
H
14
O
6
trong dung dịch NaOH (dư),
thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó
là:
A. CH
2
=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
B. CH
3
-COONa, HCOONa và CH
3
-CH=CH-COONa.
C. HCOONa, CH≡C-COONa và CH
. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung
dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công
thức của X là
A. CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
. B. HCOOC(CH
3
)=CHCH
3
.
C. HCOOCH
2
CH=CHCH
3
D. HCOOCH=CHCH
2
CH
3
.
Câu 17: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là
6
, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH. D. C
2
H
6
, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
Câu 19: Cho glixerin trileat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)
2
,
CH
3
OH, dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
D. HCOOH và HCOOC
3
H
7
Cõu 23(0,5): Hn hp X gm hai este no,n chc , mch h. t chỏy hon ton mt lng X cn
dựng va 3,976lớt khớ O
2
( ktc). Mt khỏc , X tỏc dng vi dung dch NaOH thu c mt mui v
hai ancol l ng ng k tip. Cụng thc phõn t ca hai este trong X l:
A. C
2
H
4
O
2
2
D. C
2
H
4
O
2
v C
5
H
10
O
2
Cõu 24(0,5): Hp cht hu c X tỏc dng vi dung dch NaOH un núng v vi dung dch AgNO
3
trong NH
3
. Th tớch ca 3,7 gam hi cht X bng th tớch ca 1,6 gam khớ O
2
(cựng iu kin v nhit
v ỏp sut). Khi t chỏy hon ton 1 gam X thỡ th tớch khớ CO
2
thu c vt quỏ 0,7 lớt ( ktc)
Cụng thc cu to ca X l :
A. CH
3
COOCH
3
B. O=CH-CH
2
C. urê và CO
2.
D. N
2
, CO
2
và H
2
O
Câu 28: Mô tả nào dới đây là không đúng?
A. Glucozơ là chất rắn, dạng tinh thể, không màu, tan trong nớc.
B. Glucozơ và fructozơ đều có vị ngọt và ngọt nhiều hơn saccarozơ.
C. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ còn lần lợt đợc gọi là đờng nho, đờng mật ong, đờng mía .
D. Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín; có khoảng 0,1%
trong máu ngời.
Câu 29: Trong các Gluxit sau đây, gluxit nào là monosaccarit ?
A. Fructozơ B. Tinh bột C. Saccarozơ D. Xenlulozơ
Câu 30 : Phản ứng hoá học nào chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucozơ có nhóm CHO trong
phân tử?
A. Tác dụng với Na. B. Tác dụng với nớc brom.
C. Tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thờng . D. Tác dụng với axit tạo este.
T lun(4 im):
Cõu 1(2): Vit phng trỡnh phn ng hoỏ hc cua cỏc phn ng theo s chuyn hoỏ sau :(ghi rừ
kp)
Saccaroz fructoz glucoz tinh bt glucoz sobitol.
Cõu 1(2): Viết phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:(Chất hữu cơ viết dới dạng công thức cấu tạo thu gọn, ghi rõ điều
kiện phản ứng cần thiết)
C
2
H
5
OH .
Câu 2(2): Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam este A đơn chức thu đợc 17,6 gam CO
2
và 7,2 gam H
2
O.
a, Xác định công thức phân tử của A.
b, Đun 8,8 gam este A trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 9,6 gam muối và 1 l-
ợng ancol X. Viết công thức cấu tạo của A và tính khối lợng rợu tạo thành.
Câu 2(2): Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este A đơn chức thu đợc 3,36 lit CO
2
ở đktc và 2,7 gam H
2
O.
a, Xác định công thức phân tử của A.
b, Đun 7,4 gam este A trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc muối CHO
2
Na .
Viết công thức cấu tạo của A và tính khối lợng muối tạo thành.
ỏp ỏn:
Cõu 1: (2)
C
12
H
22
C
6
H
12
O
6
nC
6
H
12
O
6
enzim
(C
6
H
10
O
5
)
n
(C
6
H
10
O
2
OH
Cõu 1: (1,5)
(C
6
H
10
O
5
)
n
0
2
nH O (xt , )H t
+
+
C
6
H
12
O
6
0 0
,30 35enzim C
C
2
H
5
2
CH
2
CH
2
OH
Cõu 2: (2)
Kiểm Tra 1 tiết bài số 1 Môn Hoá Học - 1
Họ và tên: .................................................................
Lớp 12.....
Cõu 1: Mụt phõn t saccaroz co
A. mụt gục -glucoz va mụt gục -fructoz B. mụt gục -glucoz va mụt gục -fructoz
C. hai gục -glucoz D. mụt gục -glucoz va mụt gục -fructoz
Cõu 2: Tụng sụ chõt hu c mach h, co cung cụng thc phõn t C
2
H
4
O
2
la
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Cõu 3(0,5): Lng glucoz cn dựng to ra 1,82 gam sobitol vi hiu sut 80% l
A. 2,25 gam B. 1,80 gam C. 1,82 gam D. 1,44 gam
Cõu 4 (0,5): Thuy phõn hoan toan 0,2 mol mụt este E cõn dung va u 100 gam dung dich NaOH 24%, thu c mụt
ancol va 43,6 gam hụn hp muụi cua hai axit cacboxylic n chc. Hai axit o la
A. HCOOH va CH
3
COOH B. CH
3
COOH va C
0
,CuO t
Z
2
,O xt
T
0
3
, ,CH OH t xt
E (Este a chc). Tờn gi ca Y l ?
A. propan-1,3-iol. B. propan-1,2-iol. C. propan-2-ol. D. glixerol.
Cõu 6: Cho s chuyn húa:
Triolein
0
2
( , )H du Ni t+
X
0
,NaOH du t+
Y
HCl+
Z. Tờn ca Z l ?
A. axit linoleic. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic.
Cõu 7 : Trong cơ thể lipit bị oxi hóa thành:
2
SO
4
c lm xỳc tỏc) thỡ cỏc cht
trong hn hp phn ng va vi nhau to thnh 25 gam hn hp este (gi thit phn ng este húa t hiu sut 100%).
Hai axit trong hn hp X l
A. HCOOH v CH
3
COOH. B. CH
3
COOH v C
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH v C
3
H
7
COOH. D. C
2
H
7
COOH v C
4
H
H
5
COOCH
3
v C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
v CH
3
COOC
3
H
7
. D. CH
3
COOCH
3
v CH
2
-COONa v HCOONa.
Cõu 13 : Phản ứng hoá học nào chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucozơ có nhóm CHO trong phân tử?
A. Tác dụng với Na. B. Tác dụng với nớc brom.
C. Tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thờng . D. Tác dụng với axit tạo este.
Cõu 14: Cacbohirat nht thit phi cha nhúm chc ca
A. Xeton B. Anehit C. Amin D. Ancol.
Cõu 15: Dóy gm cỏc dung dch u tham gia phn ng trỏng bc l:
A.Glucoz, anehit fomic, axit fomic, anehit axetic B.Frutoz, anehit fomic, glixerol, anehit axetic
C.Glucoz, glixerol, anehit fomic, axit fomic. D. Glucoz, frutoz, mantoz, saccaroz.