Đề thi HK1 toán 10 năm 2018 2019 trường chuyên hoàng văn thụ hòa bình - Pdf 65

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HOÀNG VĂN THỤ

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn Toán
Lớp 10: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Anh 1, Anh 2, Nga, Pháp, Trung,
CLC TN, TN Tự nhiên, TN Xã hội.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm có 03 trang)

Mã đề thi: 123
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )
Câu1. Số nghiệm của phương trình x  x  4  4  x  4 là:
A. Một nghiệm
B. Vô nghiệm
C. Vô số nghiệm
D. Hai nghiệm
Câu2. Cho tập hợp A  3k k  Z , 2  k  3 . Khi đó tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử
là:
A. {  1; 0;1; 2;3}
B. {  3; 2; 1; 0;1; 2;3} C. {  3; 0;3; 6;9}
D. {-6;  3; 0;3; 6;9}
Câu3. Cho tập A có 3 phần tử, số tập hợp con của tập A bằng:
A. 6
B. 3
C. 8
D. 4
Câu4. Tập nghiệm của phương trình x  x  x  2 là:
C. S  


5
4

Câu8. Tập xác định D và tính chẵn lẻ của hàm số y  x3  5x là:
A. D  R , hàm số chẵn.
B. D  R \ 0 , hàm số lẻ.
C. D  R , hàm số không chẵn không lẻ.
D. D  R , hàm số lẻ
Câu9. Tập xác định của hàm số y  1  3 x là:


1



1

1



1



B. D   ; 
C. D   ;  
A. D   ; 
3

A. S  3;1

B. S  3;3

C. S  1; 3;3

D. S  3

 


Câu14. Trong mặt phẳng Oxy, cho a   1;2  , b   5; 7  . Tọa độ của a  b là:
A. (-6;9)
B. (4; -5)
C. (6;−9)

Câu15. Trong mp Oxy cho A(5;2), B(10;8). Tọa độ của AB là:
A. (2; 4)
B. (15; 10)
C. (50; 16)
2
Câu16. Phương trình x  mx  2  0 có số nghiệm là:
A. 0
B. 2
C. 3
/>
D. (−5;−14)
D. (5; 6)
D. 1
Trang 1/5 - Mã đề thi 123

B.   ; 
2 2

1

C.  ; 
D.   ;  




2 4
 2 4
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1). Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là
hình bình hành là:
A. (5, – 2)
B. (5, – 4)
C. (5, 5)
D. (– 1, – 4)
Câu 20. Cho đường thẳng có phương trình y  ax  b đường thẳng đi qua hai điểm M 1;3 ;N(2; 4) .
Giá trị của a và b là:
A. a  7; b  10
B. a  7; b  10
C. a  7; b  10
D. a  7; b  10
Câu 21. Cho hàm số y  2 x 2  4 x-1 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên  ;1 và nghịch biến trên 1;  
B. Hàm số đồng biến trên  1;   và nghịch biến trên  ; 1
C. Hàm số nghịch biến trên  1;   và đồng biến trên  ; 1
D. Hàm số nghịch biến trên  ;1 và đồng biến trên 1;  


Câu 24. Cho tập A    3;  và B    ; 5  tập A  B là:
2

 2

3
3

 3 3

A.  ; 5 
B.   ; 
C.   3; 5
D.   3;  
2
2

 2 2

4
Câu 25. Cho biết sin   ,  900    1800  . Khi đó giá trị cos bằng
5
3
1
3
1
A.
B.
C. 

C. m   ; x  

7
3

2
3

D. m   ; x 

17
3

x  y  1
số nghiệm là:
2
2
x  y  5

Câu 27. Hệ phương trình 

A. 1
B. 3
C. 0
D. 2
2
Câu 28. Cho phương trình x  mx  2  0 giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 sao cho
biểu thức T  x12  x22  2( x1  x2 ) đạt giá trị nhỏ nhất là
A. m 


D. (0; 1)

C.  8;  

D. 
 8;  

Câu 31. Hàm số y  x2  6 x  1 có tập giá trị là :
A.  8   

B. 8;  

Câu 32. Giá trị của m để phương trình ( x  2)( x  mx  3)  0 có hai nghiệm phân biệt là
m  1


A. 
5
m 


2

m  1


B. 
5
m 


của A trên BC. Tọa độ điểm A’ là:
 13 11 
 13 11 
 13 11 
 13 11 
A.   ;  
B.  ;  
C.  ; 
D.   ; 
5
5
 5
5
5 5
 5 5
PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm )
Câu 1 ( 1 điểm) : Cho hai hàm số y  x  1 và y  x 2  x  2 có đồ thị lần lượt là d và  P  .
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số. (vẽ trên cùng một hệ tọa độ )
b) Biết rằng d cắt  P  tại hai điểm phân biệt A , B . Tính diện tích tam giác OAB (với O là
gốc hệ trục tọa độ).
Câu 2 (1 điểm ):Trong mặt phẳng tọa độ cho A(1;1), B ( 1;3), H (0;1) .
a ) Chứng minh A, B, H không thẳng hàng.
b ) Tìm tọa độ điểm C sao cho H là trực tâm tam giác ABC .
Câu 3 (1 điểm)
3x2  x  2
 3x  2
a ) Giải phương trình :
3x  2

2 x 2  x  2m  x  2 có nghiệm:


a) Tìm tập xác định của các hàm số sau: y  2 x  1  3x  2
b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y  x 2  2 x  3
HD
a) Tập xác định D  R
Tọa độ đỉnh
Bảng biến thiên

0,25đ
0,25

Vẽ đồ thị
b) Phương trình hoành độ giao điểm của d và  P  là
x2  x  2  x 1  x2  2 x  3  0 .
Phương trình này có a  b  c  0 nên có hai nghiệm x1  1 , x2  3 .

0,25

Suy ra A  1;0  và B  3;4  .Diện tích tam giác OAB ( vẽ trên hệ tọa độ ) bằng

Câu 2
(2,0 đ)

0,25đ

1
.1.4  2 .
2
Trong mặt phẳng tọa độ cho A(1;1), B ( 1;3), H (0;1) .
a ) Chứng minh A, B, H không thẳng hàng.


0,5đ

Trang 4/5 - Mã đề thi 123


Câu 3
( 3 đ)

a ) Giải phương trình :

3x2  x  2
 3x  2
3x  2
đ

b)Tìm m để phương trình 2 x 2  x  2m  x  2 có nghiệm:
HD:
2
a ) ĐKXĐ : x 
3
2
3x  x  2
 3x  2  3x 2  x  2  3x  2
3x  2
 3x 2  4 x  0

 x  0 ( Loai)

4

Vậy 2m  6  m  3
0,5đ

/>
Trang 5/5 - Mã đề thi 123




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status