Đề thi học kỳ 1 toán 12 năm học 2018 2019 sở GD và đt bến tre - Pdf 65

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẾN TRE

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn Toán – Lớp 12; Năm học 2018 – 2019.
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề).

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 134

NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1:



A. y 
Câu 2:



Tính đạo hàm của hàm số y  log5 x 2  2 .

1

x

2




.

Cho hàm số y  f ( x ) xác định trên  \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình bên dưới.
x

1



y'
3

+

2
0

+

+

5

y
2



Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là


D. a  1 .



Cho hàm số y  x 2 6  x 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?



 



A. Hàm số đồng biến trên ;  3 và 0; 3 .
B. Hàm số đồng biến trên  ; 3 và  0;3 .
C. Hàm số đồng biến trên  ;9  .



 

D. Hàm số đồng biến trên  3;0 
Câu 5:

Câu 6:



3;  .


B. 54,694 triệu.
C. 55,022 triệu.
D. 54,368 triệu.

Câu 8:

Cho hàm số y  f  x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình bên.
Tìm số nghiệm thực của phương trình
3 f  x  7  0 .

A. 0 .
C. 5 .

B. 4 .
D. 6 .

x
y'


+

y


0
0
1

2

2
3

Câu 10: Đồ thị hàm số y 
A. 4 .

x2
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
x  3x  2
B. 1 .
C. 3 .
2





Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số log 2018 9  x 2   2 x  3
 3 3 
A. D   3;    ;3 .
 2 2 
3 3 

C. D   3;    ;3  .
2 2 


2019

D. 2 .


1



Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình f  x   m có hai nghiệm thực phân biệt.
A. m   3;   .

B. m   ;1  3 .

C. m  3;   .

D. m   ;1   3;   .

1
Câu 13: Cho số thực m dương. Biểu thức m 3 .  
m
A. m2 .

B. m 2 .

3 2

bằng
C. m 2

3 3

.


D. 6 .

Câu 16: Trên đồ thị của hàm số y 
A. 4 .

Trang 2/6. Mã đề 134


Câu 17: Cho hàm số y 

 C  tại hai điểm
A. AB 

2x 1
có đồ thị  C  và đường thẳng d : y  2 x  3 . Đường thẳng d cắt đồ thị
x 1
A, B . Khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng

2
.
5

B. AB 

5 5
.
2

C. AB 


C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;  .

y


+

1
0
2

1
0

+
+

1



D. Hàm số đồng biến trên khoảng  1;   .

+

Câu 20: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y  x 3  3 x 2  mx  m đồng biến trên khoảng

 ;   .
A. 1  m  3 .



D. S   ; 1 .
2


Câu 23: Cho hàm số y  f  x  xác định trên  và có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào sau
đây đúng?

x 0
11
y'
A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng .
3
5
y
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 .
2
C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 3 .
11
1
D. Hàm số đạt cực đại tại x 
và đạt cực tiểu tại x  .
3
2
Câu 24: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong
các hàm số có trong các phương án A, B, C, D. Hỏi
đó là hàm số nào?
2x 1
2x 1
A. y 

y
2
1O
1

1

x

Trang 3/6. Mã đề 134


Câu 25: Cho hàm số y  f  x  xác định và liên tục trên  .

y

Đồ thị của hàm số y  f   x  như hình bên. Khoảng

2

đồng biến của hàm số y  f  x   2 x  2018 là
A.  ;   .

B. 1;  .

C.  ;0  .

D.  1;5 .

x


3 1.

b
a

C.

D. T  16.

 b

 là
 a
3  1.

3 1
.
32

D.

Câu 28: Số nghiệm của phương trình log 3 x  log3  x  2   1 là
B. 3 .

A. 2 .

C. 0 .

D. 1 .

.
2

B. V 

2a 3
.
6

C. V 

2a 3
.
2

D. V 

a3 3
.
6

Câu 32: Cho hình hộp đứng ABCD. ABCD có đáy là hình thoi, AC  6a , BD  8a . Chu vi của một
đáy bằng 4 lần chiều cao của khối hộp. Thể tích của khối hộp ABCD. ABCD bằng
A. 240a 3 .

B. 80a 3 .

C. 120a3 .

D. 40a 3 .

A.

VS . AEF
bằng
VS . ABCD

1
.
4

B.

3
.
8

C.

1
.
8

D.

1
.
2

Câu 36: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB  2a , AD  a . Hai mặt bên


a.
4

D.

3 21
a.
14

  1200 , biết
Câu 38: Cho khối chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với BC  2a, BAC
SA   ABC  và mặt phẳng  SBC  hợp với đáy một góc 450 . Tính thể tích khối chóp S. ABC .
A.

a3
.
9

B. a 3 2 .

C.

a3
.
2

D.

a3
.

4 a 2 3
.
3

C. 8 a 2 3 .

D. 4 a 2 3 .

Câu 42: Tính thể tích V của khối nón có đáy là hình tròn bán kính bằng 2, diện tích xung quanh của
nón là 12 .
A. V 

16 2
.
3

B. V 

16 2
.
9

C. V  16 2 .

D. V 

4 2
.
3


B. trọng tâm của tam giác SAC .
C. trung điểm của đoạn thẳng nối S với tâm của mặt đáy ABCD .
D. đỉnh S .
Câu 46: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB  3a, BC  4a, SA  12a và SA
vuông góc với đáy. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCD .
5a
17a
13a
A. R 
.
B. R 
.
C. R 
.
D. R  6a .
2
2
2
Câu 47: Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a 3
3a
A. 6a .
B. a 3 .
C.
.
D. 3a .
2
Câu 48: Cho lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB  AC  a 2 và AB
tạo với đáy góc 600 . Thể tích khối lăng trụ ABC. ABC bằng
A. a 3 6 .


B. 40 nghìn đồng.
C. 20 nghìn đồng.
D. 25 nghìn đồng.
---HẾT---

Trang 6/6. Mã đề 134





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status