Bản điểm thi đua năm học 2010 - 2011 - Pdf 65

PHNG GD & ÂT NỤI THNH CÄÜNG HA X HÄÜI CH
NGHÉA VIÃÛT NAM
TRỈÅÌNG TH LÃ THË HÄƯNG GÁÚM Âäüc láûp - Tỉû do -
Hảnh phục
BẢN ĐIỂM THI ĐUA NĂM HỌC 2010 -2011
H v tãn:........................................................................................................................... ….Chỉïc
vủ: ...........................................
Cäng tạc âỉåüc giao: ....................................................... Cäng tạc kiãm nhiãûm:
..................................................
TT
Näüi dung thi âua
Âiãø
m
ch
øn
Tỉû Täø
chá
úm
HÂTÂ
cháú
m
1
2
3
4
1
2
3
4
5
6

- Täø chỉïc sinh hoảt våïi näüi dung khoa hc, tham
gia sinh hoảt täø chun män âãưu (Trõ khi ®i c«ng t¸c)
- Chè âảo chàût ch vãư chun män âỉåüc phán
cäng, ún nàõn sai sọt ca CBVC këp thåìi.
- Quan tám chè âảo, kiãøm tra hc sinh úu, hc
sinh khuút táût, hc sinh cọ hon cnh khọ khàn,
cọ kãú hoảch củ thãø âãø náng cao cháút lỉåüng
( BGH) .Bäưi dỉåỵng cäng tạc Âäüi cho anh chë phủ
trạch, ban chè huy thỉåìng xun, këp thåìi , hoảt
âäüng Âäüi cọ hiãûu qu cao (TPT) (Khäúng chãú)
- Xáy dỉûng âãư ti SKKN ph håüp våïi cäng tạc
phán cäng, chè âảo dạy học có sỉí dủng ÂDDH để
nâng cao chất lượng dạy học.
- Thỉûc hiãûn täút cäng tạc kiãm nhiãûm theo sỉû
phán cäng ( Bạo cạo thäúng kã âáưy â, chênh xạc,
këp thåìi)
B. Giạo viãn:
19
5
5
6
3
49

7
7
7
7
7
7

âãư ti SKKN ph håüp våïi cäng tạc giao, được HĐKH
các cấp cơng nhận.
- Cháút lỉåüng hc sinh ca låïp chđ nhiƯm (hc m«n
d¹y) cọ chuøn biãún củ thãø qua tỉìng thåìi gian
nháút l hc sinh úu (CKI, CN) (Khäúng chãú)
- Lm täút cäng tạc ch nhiãûm (nãư nãúp dảy v
hc, k lût, tráût tỉû, lao âäüng, thãø dủc vãû
sinh, âọng gọp cạc khon xáy dỉûng nh trỉåìng ...)
- Tham gia häüi thi tay nghãư tải täø, trỉåìng, huûn
âảt kãút qu cao ( Bạo cạo, thäúng kã, âáưy â,
chênh xạc këp thåìi)
C. Nhán viãn :
- Cọ âáưy â cạc loải häư så theo sỉû phán cäng ca
trỉåìng, cháút lỉåüng täút, âm bo khoa hc, lỉu
trỉỵ häư så täút, láu di. (Kh/chế)
- Âm bo giåì giáúc trong cäng tạc, sinh hoảt häüi
hp, kh«ng ®i trƠ vỊ sím (Tỉ cư ngêi theo dâi, n n¾n kÞp thêi vµ
TT b¸o c¸o víi HiƯu trëng qua giao ban h»ng th¸ng)
- Tham mỉu BGH, qun l ti chênh ti sn âụng qui
âënh.
- Âàng k thi âua v dãư ti SKKN ph håüp.
- Sàõp xãúp phng lm viãûc gn gng, ngàn nàõp,
khoa hc; thĨ hiƯn sù lÞch thiƯp v¨n ho¸ qua giao tiÕp víi mäi ng-
êi (KĨ c¶ giao tiÕp qua ®iƯn tho¹i)
- Hiãûu qu cäng tạc âỉåüc phán cäng (Khäúng chãú)
(Bạo cạo thäúng kã âáưy â, këp thåìi.)
-VƯ sinh tríc, trong, sau khu lµm viƯc cđa bé phËn hµnh chÝnh tríc
giê lµm viƯc s¹ch sÏ; phơc vơ ®Çy ®đ níc ng cho GV giê gi¶i lao,
giê sinh ho¹t H§SP, các lần hội nghị,…
- Cã sỉ theo dâi trùc ban cđa tỉ VP, theo dâi KLL§ cđa CBCC toµn

2
10
10
93®


Trổỡ 0,5õ)
B. Cọng taùc Cọng õoaỡn :
- Tham gia đầy đủ các cuộc vận động và phong trào do CĐ các cấp
đề ra đạt hiệu quả tốt hoặc xuất sắc.
(Tham gia các hoạt động đạt hiệu quả (8đ), KQ tốt(9đ), KQXS(10đ)
Điểm chuẩn tổng cộng:
D.Điểm thởng, điểm phạt:
a)Điểm thởng
-Đạt phong trào hội thi GVG tai huyện +1đ.; -Giúp đỡ HS chậm
PTTT, HSKT đi học chuyên cần học tập tiến bộ đạt yêu cầu theo QĐ
23/2006 +1đ; Phụ đạo đợc ít nhất 2 HS yếu Toán,TV lên TB (CN so
với CKI) +1đ.
-Bồi dỡng HSG, HS năng khiếu đạt giải ở huyện, mỗi giải +1đ
- SKKN t huyn +1
-Tự học để biết sử dụng đèn chiếu trong công tác hoặc giảng dạy
bằng GAĐT +1đ. Trờn 50 tui s dng c GAT thng thờm 1
-Có thành tích nổi bật trong xây dựng cảnh quan s phạm, vệ sinh môi
trờng +1đ. Lp CN hon thnh ngha v úng gúp + 1
*Tổng số điểm thởng không quá 7đ
b)Điểm phạt:
-Công tác chủ nhiệm lớp cha tốt: biểu hiện HS vi phạm nội qui, HS ồn
ào mất trật tự trong giờ học, làm ảnh hởng đến các lớp lân cận,cứ
mỗi lần vi phạm trừ 1đ.
-HS lớp chủ nhiệm vắng 3 buổi học không rõ lí do mà GV không liên

Trổỡ 1õ/1lỏửn, coù lyù do vic riờng: 0.5õ/1 lỏửn. Tróự 2 lỏửn hoỷc noùi
chuyóỷn, laỡm vióỷc rióng trong họỹi hoỹp: Trổỡ 0,5 õ(Vng m nm
vin: 1 tun tr lờn tr 1; t 3 n 5 ngy tr 0,5; di 3 ngy khụng tr)
- Soaỷn baỡi khọng cỏỷp nhỏỷt, thióỳu họử sồ theo qui õởnh,
thổỷc hióỷn sai theo qui chóỳ chuyón mọn : Trổỡ 1õ/1 họử sồ
hoỷc 3 chọự sai soùt.
- Baùo caùo chỏỷm hoỷc sai soùt : Trổỡ 1õ/1 lỏửn
- Hoỹc sinh vi phaỷm kyớ luỏỷt nọỹi qui nhaỡ trổồỡng, GVCN lión
õồùi chởu traùch nhióỷm : Trổỡ 1õ/2lỏửn HS vi phaỷm
- Hoỹc sinh yóỳu cao hồn mỷt bũng chung cuớa tọứ < 5%
cuớa tọứ : Trổỡ 1õ, t 5 n 10% : Trổỡ 2 õ, trón 10% : Trổỡ 3õ
- Chỏỳt lổồỹng cuớa tọứ dổồùi qui õởnh cuớa trổồỡng : Trổỡ
õióứm caớ tọứ.
- Chỏỳt lổồỹng hoỹc sinh cuọỳi nm lón lồùp thúng : Khọỳi 1:
95,9% ; Khi 2: 98,4%, Khi 3: 97,1%, Khọỳi 4,5 : 99,3% (khụng k HSKT)
- Giaùo vión coi, chỏỳm thi thióỳu nghióm tuùc, thiu khaùch quan
cú nh hng n phn ỏnh cht lng khụng ỳng: Tr 2/1 ln.
- Saùng kióỳn kinh nghióỷm :
- Coù SKKN thọng qua tọứ : 1õ
- aỷt ồớ trổồỡng Loi A : 3õ; loi B: 2; loi C: 1,5 ; D:
1
- Coù õng kyù thi õua theo yờu cu ca nh trng: 1õ
- Phỏỳn õỏỳu õaỷt chố tióu õng kyù : 1õ
- Khọng coù : 0õ
- 100% trổồỡng, PGD dổỷ giồỡ xóỳp loaỷi tọỳt : 6õ,
- 70% xóỳp loaỷi tọỳt : 5õ,
- 50% xóỳp loaỷi tọỳt : 4õ.
- Coù tióỳt daỷy õaỷt yóu cỏửu hoỷc chổa õaỷt yóu cỏửu : 3õ.
- Khụng t giỏc chm im thiu chớnh xỏc ( chờnh lch cao hn 2 im tr lờn
so vi HT, ngoi vic phi h xung cho ỳng cũn phi tr 3)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status