tiết 19. Ôn tập chương 1 - Pdf 65

Ngày soạn: 23/10/2010
Ngày giảng: 26/10/2010
Tuần 10: Tiết 19 ÔN TẬP CHƯƠNG I
A. MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: Hệ thống toàn bộ kiến thức của chương.
2/ Kỹ năng: Hệ thống lại 1 số kỹ năng giải các bài tập cơ bản của chương I.
3/ Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, tư duy lô gíc.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- GV: Bảng phụ
- HS: Ôn lại kiến thức chương.
C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HĐ1: Ôn tập phần lý thuyết
* GV: Chốt lại
- Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta lấy
đơn thức đó nhân với từng hạng tử của đa thức
rồi cộng các tích lại
- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử
của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
- Khi thực hiện ta có thể tính nhẩm, bỏ qua các
phép tính trung gian
3/ Các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Phát biểu 7 hằng đẳng thức đáng nhớ ( GV
dùng bảng phụ đưa 7 HĐT)
4/ Các phương pháp phân tích đa thức thàmh
nhân tử.
5/ Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức
B?
6/ Khi nào thì 1 đa thức A chia hết cho 1 đơn
thức B

Hay f(x) = g(x). q(x)
+ R(x)

0

f(x) : g(x) = q(x) + r(x)
Hay f(x) = g(x). q(x) + r(x)
Bậc của r(x) < bậc của g(x)
1
7- Chia hai đa thức 1 biến đã sắp xếp
HĐ2: Áp dụng vào bài tập
Rút gọn các biểu thức.
a) (x + 2)(x -2) - ( x- 3 ) ( x+ 1)
b)(2x + 1 )
2
+ (3x - 1 )
2
+2(2x + 1)(3x - 1)
- HS lên bảng làm bài
Cách 2
[(2x + 1) + (3x - 1)]
2
= (5x)
2
= 25x
2
* GV: Muốn rút gọn được biểu thức trước hết
ta quan sát xem biểu thức có dạng ntn? Hoặc có
dạng HĐT nào ? Cách tìm & rút gọn
(HS làm việc theo nhóm)

+ x - xy
2

a) x
3
- 4x
2
- 12x + 27
II) Giải bài tập
1. Bài 78
a) (x + 2)(x -2) - ( x- 3 ) ( x+ 1)
= x
2
- 4 - (x
2
+ x - 3x- 3)
= x
2
- 4 - x
2
- x + 3x + 3
= 2x - 1
b)(2x + 1 )
2
+ (3x - 1 )
2
+2(2x + 1)(3x- 1)
= 4x
2
+ 4x+1 + 9x

+ 2x
3
= 0

x +
2
x
2
+
2
x
2
+ 2x
3
= 0

x(
2
x + 1) +
2
x
2
(
2
x + 1) = 0

(
2
x + 1) (x +(
2

2
+ (x - 2)
2
= (x - 2)(x + 2) + (x - 2)
2

= (x - 2 )(x + 2 + x - 2) = (x - 2 ) . 2x
b) x
3
- 2x
2
+ x - xy
2

= x(x - 2x + 1 - y
2
)
2
+ GV chốt lại các p
2
PTĐTTNT
+Bài tập 57( b, c)
b) x
4
– 5x
2
+ 4
c) (x +y+z)
3
–x

2
- 12x + 27
= x
3
+ 3
3
- (4x
2
+ 12x)
= (x + 3)(x
2
- 3x + 9) - 4x (x + 3)
= (x + 3 ) (x
2
- 7x + 9)
Bài tập 57
a) x
4
– 5x
2
+ 4
= x
4
– x
2
– 4x
2
+4
= x
2

+ xy)
= 3 ( x +y ) ( y +z ) ( z + x )
+ Bài tập 80:
a) ( 6x
3
– 7x
2
–x +2 ) : ( 2x +1 )
= ( 6x
3
+3x
2
-10x
2
-5x + 4x +2 ) : ( 2x +1)
=
2
3 (2 1) 5 (2 1) 2(2 1) :(2 1)x x x x x x
 
+ − + + + +
 

= (2x+1) ( 3x
2
-5x +2) : ( 2x +1)
= ( 3x
2
-5x +2)
b) ( x
4

–y
2
+6x +9) : ( x + y + z )
2 2
( 3) : ( 3 )
( 3 ).( 3 ) : ( 3 )
3
x y x y
x y x y x y
x y
 
= + − + +
 
= + + + − + +
= + −
Bài tập 82:
a) x
2
- 2xy + y
2
+ 1 > 0 Mọi x, y

R
x
2
- 2xy + y
2
+ 1
= (x -y )
2

-1
= - ( x
2
–x +1)
= - ( x -
1
2
)
2
-
3
4
< 0
Vì ( x -
1
2
)
2


0 với mọi x

- ( x -
1
2
)
2

0 với mọi x


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status