N-P tự luận hay đây - Pdf 65

đặc
(Màu nâu)
loãng
(khí)
(khí)
Khí Khí
loãng
(khí)
(khí)
BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG NITƠ – PHOTPHO.
Bài 1: Bổ túc chuỗi phản ứng hóa học sau:
a) Oxi → axit nitric → axit photphoric → canxi photphat → canxi dihidrophotphat.
b)

Axit
(D)
+ H
2
SO
4, t
o
,
+ NaOH, t
o
(B)
(F)
(C)
+ (K)
1
2
3

A
4
+ NaOH
1
2
Biết rằng phân tử A
1
gồm C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và trong phân tử chỉ có 2
nguyên tử nitơ.
Bài 3: Hoàn thành các phản ứng sau đây và xác định các chất ghi bằng chữ:
450
o
C
A
+ B
Fe
C
C + HCl → D
Zn + HCl → E + B↑
D + AgNO
3
→ F + G↓
t
o
F A I
H
+ +
B + I → H
Bài 4: Bổ túc, cân bằng và gọi tên các chất:
a)

+ MnSO
4
+ H
3
PO
4
+ NO.
c) Zn + HNO
3
→ Không thu được sản phẩm khí.
d)

t
o
,
P
+ H
2
O
+ H
2
SO
4
+ NaOH
D
H
G
K
NH
3, k

6
7
9
10
f)

NO
NH
3
HCl
Cu
Fe(OH)
2
Cu(NO
3
)
2
NH
4
HSO
4
NO
2
HNO
3
Al(NO
3
)
3
?

A
7
A
8
NaOH
HCl
O
2
NH
3
Br
2
BaCl
2
AgNO
3
1
2
3
4
5 6 7
Với A
1
là hợp chất của S và 2 nguyên tố khác, có M = 51 đvC.
h)

NH
4
NO
3

+ ….
b) H
x
I
y
O
z
+ H
2
S → I
2
+ S + H
2
O
c) MnO
4
-
+ SO
3
-
+ … → MnO
4
2-
+ SO
4
2-
+ …
d) Fe
x
O

: n
NO
= 1)
h) Fe
x
O
y
+ H
2
SO
4 (nóng)
→ SO
2
+ …
i) M
2
(CO
3
)
n
+ HNO
3
→ M(NO
3
)
m
+ NO + …
j) FeSO
4
+ K

3
→ … + … + … + …
p) KMnO
4
+ KNO
2
+ H
2
SO
4
→ … + … + … + … + …
Bài 6: Trong điều kiện thí nghiệm cụ thể, Al tác dụng với HNO
3
tạo hỗn hợp khí X gồm: NO, NO
2
theo phương trình
phản ứng:
Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NO
2
+ NO + H
2
O
Hãy cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử cho mỗi trường hợp sau;
a) d

3
.
Bài 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS
2
và FeCO
3
trong HNO
3
đặc, nóng được dung dịch A; hỗn hợp khí NO
2

CO
2
. Cho dung dịch A tác dụng với BaCl
2
dư được kết tủa trắng và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng
với NaOH dư được kết tủa đỏ nâu. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Bài 9: Viết các phương trình phản ứng giữa sắt II ôxít với dung dịch HNO
3
đặc, nóng và cho biết chúng thuộc loại
phản ứng oxi hóa khử hay trao đổi.
Bài 10: Cho NO
2
tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với Zn sinh ra hỗn
hợp khí NH
3
và H
2
. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Bài 11: Hoàn thành những chuỗi phản ứng sau:

NO
2
(3)
.
c.
t
0
(2)
NH
4
NO
3
(1)
Ba(NO
3
)
2
A CuO Cu(NO
3
)
2
(3)
(4)
.
d.
O
2
A
(2)
t

(2)
t
0
(4)
(1)
A
(3)
KNO
3
K
3
PO
4
H
3
PO
4
P
(r)
.
g.
HNO
3
(2)
t
0
(4)
(1)
A
Cu(NO

i.
HNO
3
O
2
t
0
(2)
NO
2
(1)
A
(3)
(4)
Zn(NO
3
)
2
+ Mg
.
Bài 12: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
a. Nitơ  nitơ (II) oxit  Nitơ peoxit  nitơ  amoniac  amoni nitrat  nitơ.
b. Nitơ  amoniac  amoni sunfat  amoniac  nitơ  nitơ monoxit  nitơ dioxit  axit nitric 
amoni nitrat  dinitơ oxit.
c. Amoni nitrit  nitơ  nhôm nitrua  amoniac  amoni clorua  amoniac.
d. Canxi photphat  photpho  canxi photphua  photphin  diphotpho pentaoxit  axit photphoric 
natri photphat  bạc photphat.
e. Sắt  hydro  amoniac  đồng  đồng (II) nitrat  nitơ dioxit  axit nitric  axit photphoric 
canxi photphat  canxi dihydrophotphat.
Bài 13: Dẫn luồng khí amoniac vào bình đựng khí cacbonic trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao thì thu được sản

bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hòa lượng NH
3
trên.
Bài 17: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch: HCl, HNO
3
và H
2
SO
4
.
Bài 18: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch: HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
và H
3
PO
4
.
Bài 19: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau: NaCl, AlCl
3
, FeCl
3
, ZnCl
2
, CuSO
4
.

b. Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X.
Bài 24: NH
3
phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào?
A. H
2
SO
4
, PbO, FeO, NaOH.
B. HCl, KOH, dd FeCl
3
, Cl
2
.
C. Fe(OH)
2
, HNO
3
, CuO, CuCl
2
.
D. HCl, O
2
, Cl
2
, CuO, dd AlCl
3
.
Viết các phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra trong trường hợp em chọn.
Bài 25: Tìm công thức phân tử của muối amoni photphat và gọi tên thường dùng của muối này biết rằng muốn thu

Bài 30: Có 2 ống nghiệm:
- Ống 1: Đựng dung dịch KNO
3
.
- Ống 2: Đựng dung dịch H
2
SO
4
loãng.
+ Cho vào mỗi ống nghiệm một miếng vụn đồng nhỏ. Quan sát hiện tượng.
+ Đổ 2 ống nghiệm vào nhau và đun nhẹ. Quan sát hiện tượng, giải thích và viết phương trình hóa học của
các phản ứng xảy ra.
Bài 31: Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau:
a. Cu
2
S + HNO
3
 … + … + NO
2
+ …
b. Fe + HNO
3
 N
x
O
y
+ …
c. FeS + HNO
3
 NO + …

Bài 32: Cho 6,4g kim loại A tan hết trong dung dịch HNO
3
tạo muối nitrat kim loại hóa trị (II) và 4,48 lít khí B
(đktc). Khí B là oxit của nitơ và d
B/H2
= 23. Xác định A.
Bài 33: Cho 7,22g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M hóa trị không đổi. Chia hỗn hợp làm 2 phần bằng nhau. hòa tan hết
phần 1 trong dung dịch HNO
3
thu được 1,792 lít khí NO duy nhất (đktc). Hòa tan phần 2 trong dung dịch
HCl dư được 2,128 lít khí (đktc). Xác định M và tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại
trong hỗn hợp X.
Bài 34: Hòa tan hoàn toàn 11,7g bột Zn trong dung dịch HNO
3
loãng thu được dung dịch A và hỗn hợp khí N
2

N
2
O có thể tích là 0,672 lít (đktc). Thêm NaOH dư vào dung dịch A, đun nóng thì có khí bay ra. Khí này tác
dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0,1M.
a. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion rút gọn.
b. Tính % thể tích N
2
và N
2
O sinh ra.
Bài 35: Khi nung 15,04g nitrat đồng (II) thấy còn lại 8,56g chất rắn. Tính % nitrat đồng đã bị phân hủy và xác định
thành phần chất rắn còn lại.
Bài 36: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp nhôm nitrat và natri nitrat thì thu được 1,89g chất rắn và 1,064 lít hỗn

65% đủ để tác dụng với 100kg quặng trên.
b. Superphotphat đơn thu được gồm những chất nào? Tính tỉ lệ % P
2
O
5
trong loại supephotphat đơn trên.
Bài 42: Có thể điều chế phân hỗn hợp nitrophoka bằng cách trộn: amoni nitrat, amoni hydrophotphat và kali clorua.
Hỏi cần lấy mỗi chất bao nhiêu gam để thu được 100kg phân có chứa 14% mỗi thành phần dinh dưỡng N,
P
2
O
5
và K
2
O.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status