MỘT SỐ BÀI TÂợ NHẬN BIẾT VÀ TỰ LUẬN HAY - Pdf 54

MỘT SỐ BÀI TẬP NHẬN BIẾT VÀ BÀI TẬP TỰ LUẬN ÔN THI hsg 9
Chỉ có nước và khí cacbonic có thể phân biệt được 5 chất bột trắng sau đây hay không : NaCl, Na
2
CO
3
,
Na
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4
. Nếu được hãy trình bày cách phân biệt.
Hòa tan 5 chất bột vào nước ta biết được 2 loại:
− Tan trong nước: NaCl, Na
2
CO
3
và Na
2
SO
4

− Không tan : BaCO
3
và BaSO
4

Cho khí CO

)
2
SO
4
, NaNO
3
, MgCl
2
, FeCl
2
,
FeCl
3
, Al(NO
3
)
3
.
Viết các phương trình phản ứng.
Chọn dung dịch Ba(OH)
2
:
khai)(mïi
O2H 2NH BaCl Ba(OH) Cl2NH
232
t
24
o
+↑+=+
(khai) (tr¾ng)

22tan223
+=+
Trong một bình chứa hỗn hợp khí : CO, CO
2
, SO
2
, SO
3
và H
2
. Trình bày phương pháp hoá học để nhận
biết từng khí.
Cho hỗn hợp khí qua bình đựng dung dịch BaCl
2
dư, nếu có kết tủa trắng: hỗn hợp có SO
3
.
SO
3
+ H
2
O + BaCl
2
= BaSO
4
↓ + 2 HCl
(Các khí khác không phản ứng với BaCl
2
)
Khí còn lại cho qua nước vôi trong, dư, lúc đó.

2
SO
4
= CaSO
4
+ H
2
O + CO
2

CaSO
3
+ H
2
SO
4
= CaSO
4
+ H
2
O + SO
2

Cho khí bay ra đi qua bình đựng brom dư thấy brom nhạt màu do:
SO
2
+ H
2
O + Br
2

3
, FeCl
3
, CuCl
2
, MgSO
4
, FeCl
2
, NaAlO
2
, (NH
4
)
2
SO
4
, Na
2
CO
3
.
Chia nhỏ các dung dịch thành nhiều phần có đánh số. Cho dung dịch Ba(OH)
2
từ từ tới dư vào các dung dịch
trên:
- Cốc có kết tủa trắng sau tan dần là Al(NO
3
)
3

2
= 2Fe(OH)
3
+ 3BaCl
2

- Cốc có kết tủa trắng không tan là MgSO
4
và Na
2
CO
3
. Thêm tiếp HCl vào 2 cốc này cốc nào có khí thoát ra là
Na
2
CO
3
.
MgSO
4
+ Ba(OH)
2
= Mg(OH)
2
+ BaSO
4
Na
2
CO
3

O = 4Fe(OH)
3
- Cốc có kết tủa trắng không tan và khí thoát ra là (NH
4
)
2
SO
4
.
(NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
= 2NH
3
+ BaSO
4
+ 2H
2
O
- Cốc có kết tủa xanh là CuCl
2
.
CuCl
2
+ Ba(OH)

3
.
2Al(NO
3
)
3
+ 3Ba(OH)
2
= 2Al(OH)
3
+ 3Ba(NO
3
)
2
2Al(NO
3
)
3
+ Ba(OH)
2
= Ba(AlO
2
)
2
+ 4H
2
O
- Cốc có kết tủa trắng xanh chuyển sang đỏ nâu là FeCl
2
.

2
+ Ba(OH)
2
= Mg(OH)
2
+ BaCl
2
K
2
CO
3
+ Ba(OH)
2
= 2KOH + BaCO
3
BaCO
3
+ 2HCl = BaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
Dùng thêm một thuốc thử duy nhất phân biệt các dung dịch: MgCl
2
, AlCl
3
, FeCl
2

3
+ Ba(OH)
2
= Ba(AlO
2
)
2
+ 4H
2
O
- Cốc có kết tủa đỏ nâu là FeCl
3
.
2FeCl
3
+ 3Ba(OH)
2
= 2Fe(OH)
3
+ 3BaCl
2
- Cốc có kết tủa trắng xanh chuyển sang đỏ nâu là FeCl
2
.
FeCl
2
+ Ba(OH)
2
= Fe(OH)
2

)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
= 2NH
3
+ BaSO
4
+ 2H
2
O
- Cốc có khí thoát ra và không có kết tủa là NH
4
Cl.
2NH
4
Cl + Ba(OH)
2
= 2NH
3
+ BaCl
2
+ 2H
2
O
- Còn lại là NaCl.
Chỉ dùng thêm một kim loại phân biệt các dung dịch: NaCl, MgCl
2

3
+ 3Ba Cl
2

- Cốc có kết tủa trắng xanh chuyển sang đỏ nâu là FeCl
2
.
FeCl
2
+ Ba(OH)
2
= Fe(OH)
2
+ Ba Cl
2

4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O = 4Fe(OH)
3
- Cốc có kết tủa xanh là CuSO
4
.
CuSO
4
+ Ba(OH)

MgCl
2
+ Ba(OH)
2
= Mg(OH)
2
+ BaCl
2
- Còn lại là dung dịch NaCl.
Chọn một trong các dung dịch sau: BaCl
2
, Ba(OH)
2
, NaOH để nhận biết cả 6 dung dịch sau: FeCl
2
,
FeCl
3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, AlCl
3
, MgCl
2

2
= Ba(AlO
2
)
2
+ 4H
2
O
- Cốc có kết tủa đỏ nâu là FeCl
3
.
2FeCl
3
+ 3Ba(OH)
2
= 2Fe(OH)
3
+ 3BaCl
2
- Cốc có kết tủa trắng xanh chuyển sang đỏ nâu là FeCl
2
.
FeCl
2
+ Ba(OH)
2
= Fe(OH)
2
+ BaCl
2

- Cốc có khí thoát ra và không có kết tủa là NH
4
Cl.
2NH
4
Cl + Ba(OH)
2
= 2NH
3
+ BaCl
2
+ 2H
2
O
- Cốc có kết tủa trắng là MgCl
2
.
MgCl
2
+ Ba(OH)
2
= Mg(OH)
2
+ BaCl
2
Dùng phương pháp hoá học phân biệt các chất rắn sau: Na
2
CO
3
, CaCO

3
.
CaSO
3
+ SO
2
+ H
2
O = Ca(HSO
3
)
2
- Lấy hai chất còn lại không tan cho tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc nóng chất nào tan cho khí thoát ra là
PbS.
PbS + 8HNO
3
= Pb(NO
3
)
2
+ SO
2
+ 6NO
2
+ 4H
2
O
- Chất còn lại là PbSO

−+
+=+ 2OH)Cu(NH4NHCu(OH)
2
4332
- Cho các khí còn lại qua dung dịch HBr khí nào làm dung dịch hoá nâu là khí Cl
2
.
Cl
2
+ 2HBr = Br
2
+ 2HCl
- Cho hai khí còn lại qua dung dịch nước Br
2
, khí làm mất màu dung dịch là SO
2
:
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O = 2HBr + H
2
SO
4
- Còn lại là CO
2
.

- Dung dịch KOH có kết tủa sau kết tủa tan là ZnCl
2
:
2KOH + ZnCl
2
= 2KCl + Zn(OH)
2

2KOH + Zn(OH)
2
= K
2
ZnO
2
+ 2H
2
O
- Dung dịch KOH có kết tủa trắng là MgCl
2
:
2KOH + MgCl
2
= 2KCl + Mg(OH)
2

Cho dung dịch AgNO
3
tác dụng với hai dung dịch còn lại dung dịch nào cho kết tủa vàng da cam là dung dịch
HI, kết tủa trắng là HCl.
AgNO

CuSO
4
+ BaCl
2
= BaSO
4
↓ + CuCl
2
CuSO
4
+ 2NaOH = Na
2
SO
4
+ Cu(OH)
2

- Chất tạo 2 kết tủa trắng là BaCl
2
, và chất tạo một kết tủa là H
2
SO
4
.
CuSO
4
+ BaCl
2
= BaSO
4

Chia nhỏ các dung dịch thành các ống nghiệm có đánh số thứ tự, sau đó cho lần lượt các chất tác dụng với
nhau. Kết quả cho trên bảng sau:
- Dung dịch tạo được 1 kết tủa trắng và 1 kết tủa sau tan thành dung dịch xanh lam là CuSO
4
. Dung dịch tạo
dung dịch xanh với CuSO
4
là NH
3
.
CuSO
4
+ Ba(NO
3
)
2
= BaSO
4
↓ + Cu(NO
3
)
2
CuSO
4
+ 2NH
3
+ 2H
2
O = Na
2

4
+ Ba(NO
3
)
2
= BaSO
4
↓ + 2HNO
3
Na
2
SO
4
+ Ba(NO
3
)
2
= BaSO
4
↓ + 2NaNO
3
- Hai dung dịch tạo được một kết tủa trắng là Na
2
SO
4
và H
2
SO
4
. Lấy một trong 2 dung dịch này ban đầu nhỏ

2
và FeCl
2
* Hai khí: CO
2
và SO
2
Trong mỗi trường hợp chỉ được dùng thêm một thuốc thử thích hợp.
a) Cho 2 dung dịch tác dụng với dung dịch KOH dư, một dung dịch cho kết tủa trắng không tan là dung dịch
MgCl
2
, một dung dịch cho kết tủa trắng xanh hoá nâu ngoài không khí là dung dịch FeCl
2
.
2NaOH + MgCl
2
= BaCl
2
+ Mg(OH)
2
2NaOH + FeCl
2
= BaCl
2
+ Fe(OH)
2
4Fe(OH)
2
+ O
2

3
và BaSO
4
.
Hoà tan 5 chất trên vào 5 cốc nước dư, có 3 chất tan hoàn toàn và hai chất không tan. Sục CO
2
dư vào hai cốc
không tan thấy một cốc kết tủa tan ra đó là BaCO
3
cốc kia là BaSO
4
. Lấy cốc tan khi sục CO
2
vào cho vào 3 cốc
còn lại, một cốc không có hiện tượng là cốc NaCl, còn hai cốc có kết tủa. Sục CO
2
đến dư vào hai cốc này, cốc
có kết tủa tan là K
2
CO
3
cốc còn lại là Na
2
SO
4
.
BaCO
3
+ CO
2

BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O = Ba(HCO
3
)
2
Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dung dịch: Na
2
CO
3
, NaHSO
4
, NaOH, Ba(OH)
2
.
Chia các dung dịch thành các phần nhỏ có đánh số để tiến hành thí nghiệm: Cho quỳ tím vào các dung dịch trên
dung dịch làm quỳ tím chuyển sang đỏ là NaHSO
4
, các dung dịch còn lại chuyển sang màu xanh.
Cho dung dịch NaHSO
4
vào 3 dung dịch còn lại, dung dịch có kết tủa là Ba(OH)
2
, dung dịch có khí thoát ra
là Na
2

(k) 2NO
2
(k), ∆H = −124 kJ
sẽ chuyển dịch về phía nào khi :
* Tăng, giảm áp suất chung của hệ
* Tăng, giảm nhiệt độ.
Khi tăng áp suất, cân bằng phản ứng dịch chuyển sang phải và ngược lại
Khi tăng nhiệt độ, cân bằng phản ứng dịch chuyển sang phải và ngược lại.
→ Phương án a đúng.
Có một dung dịch chứa đồng thời HCl và H
2
SO
4
. Cho 200g dung dịch đó tác dụng với BaCl
2
có dư thì tạo
thành 46,6g chất kết tủa. Lọc bỏ kết tủa. Để trung hoà nước lọc (dung dịch thu được sau khi tách bỏ kết
tủa bằng cách lọc) người ta phải dùng 500ml dung dịch NaOH 1,6M. Tính nồng độ phần trăm của mỗi
axit trong dung dịch ban đầu.
Phương án nào trong các phương án sau đúng ?
%6,14%C;%6,19%C.D
%6,14%C;%8,9%C.C
%3,7%C;%8,9%C.B
%65,3%C;%8,9%C.A
HClSOH
HClSOH
HClSOH
HClSOH
42
42

SOH
==
%3,7%100.
200
6,14
%C
HCl
==
Đề kiểm tra và ôn tập học kì II 8 + 9.
Câu 1:Cho 200ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,5M và H
2
SO
4
0,5M. tính thể tích dung dịch NaOH 10%
d=1,25 cần trung hoà dung dịch trên.
Câu 2: cho một hỗn hợp A gồm Ba và Al
-Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với nước dư thu được 1.344 lít khí, dung dịch B và phần không tan C
-cho 2m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 20,823 lít khí(đktc, các phản ứng xảy ra
hoàn toàn)
a)tính khối lượng mỗi kim loại trong m gam hỗn hợp A,
b)cho 50ml dung dịch HCl vào dung dich B sau phản ứng xong thu được 0,78 gam kết tủa. Tính nồng độ
mol/lít dung dịch HCl.
Câu 3:cho 300ml một dung dịch có hòa tan 5,85g NaCl tác dụng với 200ml dung dịch có hòa tan 34g AgNO
3
,
người ta thu được kết tủa và nước lọc.
a. Tính khối lượng kết tủa thu được.
b.Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong nước lọc. Biết rằng thể tích nước lọc thu được thay đổi

2
SO
4
c thỡ thu c V lớt khớ SO
2
duy nht ( ktc).
*Vit cỏc phng trỡnh phn ng ?
*Tớnh V ?
Cõu 6: 24,5 gam mui kim loi AClO
x
. Khi nung muụớ b phõn hy hon ton tao ra 6,72 lớt O
2
(ktc) v cht
rn B. Cho B tỏc dng vi dung dch AgNO
3
d to ra 28,7g kt ta.
a. Vit phng trỡnh phn ng.
b. Xỏc nh cụng thc ca AClO
x
.
Cõu 7:Cho hn hp A gm Zn v Cu vo dung dch HCl d thỡ thu c 2,24 lớt khớ thoỏt ra ( dktc) khụng
mu v mt cht khụng tan B. Dựng dung dch H
2
SO
4
c núng hũa tan hon ton cht rn Bthu c 5,6 lớt
khớ SO
2
( ktc)
a. Vit cỏc pt phn ng xy ra.

TH1 : Hai halogen 2 chu kỡ liờn nhau.
TH2 : 2 mui NaX v NaY cú s mol bng nhau.
TH3 : Khi lng phõn t mui ny bng 1,76 ln mui kia
Cõu 12: Cho 1,63 gam hn hp gm Na v Kim loi X tỏc dng ht vi dung dch HCl loóng thu c 3,405
gam hn hp mui khan A. Th tớch khớ H
2
do X gii phúng bng 1,5 ln th tớch khớ H
2
do Na gii phúng
( ktc).
a.Tớnh th tớch khớ H
2
thu c ktc.
b.Xỏc nh X v khi lng mi kim loi trong hn hp u.
Cõu 13:. Cho 6,72 lớt hn hp A gm H
2
v Cl
2
phn ng vi nhau, sau phn ng c hn hp khớ B trong ú
th tớch sn phm chim 2/3 th tớch hn hp B v lng khớ H
2
gim i 50 % so vi u.
Cho ton b B vo Vml dung dch AgNO
3
1M va thỡ c m gam kt ta, th tớch khớ ktc.
a. Tớnh th tớch tng khớ trong hn hp A, B.
b. Tớnh hiu sut phn ng gia H
2
v Cl
2

, V
2 .
Cõu 17. Dung dch A gm 3 mui NaCl, NaBr v NaI. Tin hnh 3 thớ nghim .
TN1 : Ly 20 ml dung dch A cụ cn thỡ thu c 1,732 gam mui khan.
TN2 : Ly 20 ml dung dch A lc k vi brụm d sau ú cụ cn thỡ thu c 1,685 gam mui khan.
TN3 : Ly 20 ml dung dch A tỏc dng vi Clo d, sau ú cụ cn thỡ thu c 1,4625 gam mui khan.
Tớnh nng mol/l ca tng mui trong dung dch A.
Cõu 18:Hũa tan hon ton hn hp A gm Zn, ZnO phi dựng ht 336 ml dung dch HCl 3,65 % thu c dung
dch B v 2,24 lớt khớ thoỏt ra ktc.
Cho ton b dung dch B tỏc dng vi dung dch AgNO
3
d c 57,4 gam kt ta .
a. Tớnh phn trm khi lng mi cht trong hn hp A.
b. Tớnh khi lng riờng ca dung dch HCl ó dựng.
Cõu 19:Ngời ta có thể điều chế Cl2 bằng cách cho HCl đặc, d tác dụng với m1 gam MnO2, m2 gam KMnO4,
m3 gam KClO3, m4 gam K2Cr2O7.
a. Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b. Để lợng Cl2 thu đợc ở các trờng hợp đều bằng nhau thì tỷ lệ m1 : m2 : m3 : m4 sẽ phải nh thế nào ?.
c. Nếu m1 = m2 = m3 = m4 thì trờng hợp nào thu đợc nhiều Cl2 nhất, trờng hợp nào thu đợc Cl2 ít
nhất.
Cõu 20 :Hỗn hợp A gồm hai kim loại Mg và Zn. Dung dịch B là dung dịch HCl nồng độ a mol/lít.
Thí nghiệm 1: Cho 8,9g hỗn hợp A vào 2 lít dung dịch B, kết thúc phản ứng thu đợc 4,48lít H2 (đktc).
Thí nghiệm 2: Cho 8,9g hỗn hợp A vào 3 lít dung dịch B, kết thúc phản ứng cũng thu đợc 4,48lít H2 (đktc).
Tớnh a
Cõu 21:Cht X l mui canxihalogenua . Cho dung dch cha 0,2 gam X tỏc dng vi dung dch AgNO
3
thu
c 0,376 gam kt ta .
Cụng thc phõn t ca X l ?
Cõu22:Cho 29,3 gam hn hp 2 mui natri halogenua ( 2 halogen 2 chu kỡ liờn tip nhau) vo dung dch

2
SO
4
đ, nóng thu được 4,48 lit khí (đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dòch H
2
SO
4
80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra.
3) Cho 7,6 gr hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dòch H
2
SO
4
đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO
2
(đkc).
Phần không tan cho tác dụng với dung dòch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn
hợp đầu.
ĐS: Fe : 36,8% ; Mg : 31,58% ; Cu: 31,62%.
4) Cho 10,38 gr hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc).
- Phần 2: Tác dụng với dung dòch H
2
SO
4

S: 50%; H
2
: 50%. b. 2M.
6) Cho 12,6 gr hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dung dòch H
2
SO
4

đặc, nóng thu được khí SO
2
(đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b. Tính V
SO2
( 27
0
C; 5 atm).
c. Cho toàn bộ khí SO
2
ở trên vào 400 ml dung dòch NaOH 2,5 M. Tính C
M
các chất trong dung dòch
thu được. ĐS: a. 57,14% ; 42,86%. 2,95 lit.
7) Cho 20,4 gr hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Al tác dụng với dung dòch HCl dư thu đựơc 10,08 lit H
2
(đkc).
Mặt khác cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 6,16 lit Cl
2
(đkc).Tính khối lượng mõi kim loại.
8) Cho 24,582 gr hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z có tỉ lệ khối lượng nguyên tử là 10: 11: 23, có tỉ lệ mol là 1: 2:

20% thì thu được dung dòch muối có
nồng độ 24,12%. Xác đònh công thức hidroxit.
11) 2,8 gam Oxit của kim loại hoá trò II tác dụng vừa hết với 0,5 lít dung dòch H
2
SO
4
1M. Xác đònh Oxit đó.
12) Hòa tan 7 gam hỗn hợp gồm Mg và 1 kim loại kiềm A vào dung dòch H
2
SO
4
loãng dư, sau phản ứng thu
được 4,48lít khí(đkc) và hỗn hợp muối B. Xác đònh kim loại kiềm A và % khối lượng mỗi kim loại trong
hỗn hợp đầu.Tính khối lượng B, biết rằng nếu dùng 60ml dung dòch H
2
SO
4
1M thì không hòa tan hết
3,45 gam kim loại A.
13) Cho dung dòch H
2
SO
4
tác dụng với dung dòch NaOH. Sau phản ứng cô cạn dung dòch thu được 7,2 gam
muối axit và 56,8 gam muối trung hoà.Xác đònh lượng H
2
SO
4
và NaOH đã lấy.
14) Hòa tan 3,2 gam hỗn hợp Cu và CuO vào H

và dung dòch A.
a) Tính thể tích khí H
2
(đkc) thu được.
b) Tính nồng độ % các chất trong dung dòch A.
18) Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M hoá trò 2.
-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H
2
SO
4
loãng thì thu được 4,48lít khí H
2
(đkc).
-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được 5,6 lít khí SO
2
(đkc).
a. Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra.
b. Xác đònh kim loại M.
19) Hoà tan 29,4 g hh Al, Cu, Mg vào dd HCl dư tạo 14 lít khí ở 0
0
C, 0,8 atm. Phần không tan cho tác dụng với dd
H
2
SO
4
đđ tạo 6,72 lít khí SO

đđ, nóng, dư;
thu được 1,12 lít khí SO
2
(đkc).
a. Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
b. Tính C% các chất có trong dung dòch B, biết lượng H
2
SO
4
phản ứng là vừa đủ.
c. Dẫn toàn bộ khí SO
2
ở trên vào dd Ca(OH)
2
sau một thời gian thu được 3 g kết tủa và dd D.
Lọc bỏ kết tủa cho Ca(OH)
2
đến dư vào dd D, tìm khối lượng kết tủa thu được.
BÀI TẬP HO Á 9 HÈ 2009
1. Tính số mol của :
a.4,48 lit khí CO
2
ở đkc b.16 gam SO
2
c.1,12 lit khí H
2
ở 27
o
C, 2atm d.12,044.10
22

d.10 g hh khí có V= 4,48 lit tại đkc f.hh CO
2
và O
2
có tỷ lệ 3:2 về số mol
4. Tìm thành phần % về thể tích của:
a.hh khí H
2
và N
2
có dhh/H
2
=6 b. hh CH
4
,C
2
H
2
đồng khối lượng
c.hh CO
2
và N
2
,SO
3
biết dhh/H
2
= 29 và số mol của CO
2
, N

vào .Tính C% của dd thu được
7. a.Tính P của 0,8 mol hh khí NO có thể tích 4,48 lit , O
o
C
b. Tính P của 0,6 mol hh khí NO , O
2
có thể tích 2,24 lit , O
o
C
C. 0,4 mol hh khí NO , O
2
có thể tích 2,8 lit , 27
o
C có áp suất là p .sau khi kết thúc phản ứng thấy số mol hh giảm đi
1/3 so với ban đầu .Biết V,T khơng đổi .Tính p trước và sau phản ứng
8. 4 mol hh N
2
và hidro có p= a atm , đem ra nung nóng có chất xúc tác để phản ứng xảy ra , sau một thời gian đưa về
nhiệt độ và V ban đầu thì thấy áp suất là p= 2,5 atm .Tính a biết số mol hh giảm :
a.10 % b.0,3 mol so với ban đầu
9. Trong một ngun tử X tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52.Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khơng mang điện là 16 hạt.Hãy cho biết số khối của X
10 Nguyên tử của nguyên tố M có 34 hạt các loại ,nguyên tử của nguyên tố X có 52 hạt các loại .M tạo hợp
chất với X có công thức MX
Xác đònh cấu hình e và số lượng các hạt trong M,X
11 Một nguyên tố tạo được ion đơn nguyên tử mang 2 điện tích (2+) có tổng số hạt trong ion bằng 80 .
Trong nguyên tử của nguyên tố có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22
Xác đònh cấu hình e và vò trí của nguyên tố trong bảng HTTH
12. Hai nguyên tố A,B tạo được ion A
+3

np
1
), Z (ns
2
np
5
) với n = 3 l là ớp electron lớp ngo i cùngà
a, ViÕt cÊu h×nh electron cđa ngyªn tư vµ c¸c ion t¬ng øng cđa X, Y, Z?
b, X¸c ®Þnh vÞ trÝ ( cã gi¶i thÝch)?
c, X, Y, Z lµ kim lo¹i, phi kim hay khÝ hiÕm?
17: 2 nguyªn tư A, B cã c.h.e ph©n líp ngoµi cïng lÇn lỵt lµ 3s
x
; 3p
5
a, X® sè ®¬n vÞ ®iƯn tÝch h¹t nh©n cđa A, B biÕt ph©n líp 3s cđa 2 nguyªn tư h¬n kÐm nhau 1 e.
b, Cho biÕt sè e ®éc th©n cđa A, B. Gi¶i thÝch sù t¹o thµnh liªn kÕt trong ph©n tư AB?
18: X, Y là hai ngun tố thuộc cùng phân nhóm và hai chu kỳ liên tiếp trong bảng HTTH. Tổng số proton
trong hai hạt nhân ngun tử X, Y bằng 30. X, Y là ngun tố nào?
19: Hai nguyªn tè A, B thc cïng mét chu kú vµ hai nhãm liªn tiÕp trong b¶ng tn hoµn tỉng sè hiƯu
nguyªn tư cđa A, B lµ 31. X¸c ®Þnh Z, viÕt cÊu h×nh e vµ nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cđa A, B.
20: Ngun tố M, thuộc phân nhóm IIA, 6g M tác dụng hết với nước thu được 6,16 lít hidro (27,3
o
C, 1atm), M
là ngun tố nào ?
21: Khi cho 8,8g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với
dung dịch HCl dư thì thu được 6,72lít khí hidro ở đktc. Hai kim loại đó là kim loại nào?
22: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B ở hai chu kỳ kế tiếp nhau của nhóm IIA. Lấy 0,88g X cho hồ tan hồn
tồn trong dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lít (đktc) và dung dịch Y. Cơ cạn dung dịch Y thu được m gam
muối khan. Giá trị của m và tên của hai kim loại A, B?
23.Hợp chất A tạo thành từ các ion M

Fe
2
(SO4)
3
+ SO
2
+ H
2
O
3. FeSO
4
+ H
2
SO
4((đ nóng)
Fe
2
(SO4)
3
+ SO
2
+ H
2
O
4. Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4((đ nóng)

ZnSO
4
+ H
2
S + H
2
O
7. Mg + H
2
SO
4(đ nóng)
MgSO
4
+ S + H
2
O
8. Mg + HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O
9. MnO
2
+ HCl MnCl
2
+ Cl

4
+ H
2
O
12.FeSO4 + KMnO
4
+ H
2
SO
4
MnSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
13. CuS + HNO
3
Cu(NO
3
) + CuSO

O
16. M
2
O
x
+ HNO
3
M(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
17. Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2

2
O
Chú ý : -số oxi hoá của đơn chất luôn bằng 0
-Trong hợp chất:
+ Mức oxi hoá của hiđrô luôn = +1;của oxi luôn là -2
+ Mức oxi hoá của nguyên tố PNC nhóm I(K,Na) luôn = +1
+ Mức oxi hoá của nguyên tố PNC nhóm II(Mg,Ca,Ba) và Zn luôn = +2
+ Mức oxi hoá của nguyên tố PNC nhóm II(Al) luôn = +3
+Fe(+2,+3) ; Cu(+2,(+1)) ; S(-2,+4,+6) ; N(-3,+1,+2,+3,+4,+5);
Cl - Br(-1,+1,+3,+5,+7) ; Mn(+2,+4,+6,+7) ; Cr(+3,+6).
27 : Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau:
1) Khơng giới hạn thuốc thử
a) KOH, NaCl, HCl b) KOH, NaCl, HCl, NaNO
3
3)Khơng dùng thêm thuốc thử
NaOH, HCl, Cu(NO
3
)
2
, AlCl
3
28. Cho 69,6g MnO
2
tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư. Dẫn khí thốt ra đi vào 500ml dung dịch NaOH 4M
(ở nhiệt độ thường).
a) Viết phương trình hố học của các phản ứng xảy ra.
b) Xác định nồng độ mol của những chất có trong dung dịch sau phản ứng (thể tích dd thay đổi khơng đáng kể).
29. Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì
giấy quỳ tím chuyển sang màu nào? Vì sao?
30. Tính khối lượng HCl bị oxi hố bởi MnO

cạn B thu được 4,575g hh muối khan. Tìm giá trị của m.
35. Hòa tan hồn tồn 2,175g hh gồm 3 kim loại : Zn, Mg , Fe vào dd HCl dư thấy thốt ra 1,344 lit khí H
2
( đktc ). Cơ cạn dd thu được sau pư thì được m gam muối khan . Tính giá trị của m .
36. Hồ tan hồn tồn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dd H
2
SO
4
lỗng rồi cơ cạn dd sau phản ứng thu
được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hồ tan. Tìm Kim loại
R .
37. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)

SO
4

lỗng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X

phản ứng vừa đủ với V
ml dung dịch KMnO
4

0,5M. Giá trị của V là (cho Fe = 56)
A. 80. B. 40. C. 20. D. 60.
40. Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2

tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3

và SO
2

thì một phân tử CuFeS
2

sẽ
A. nhường 12 electron. B. nhận 13 electron. C. nhận 12 electron. D. nhường 13 electro
41. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H
2
SO

(SO
4
)
3

và 0,08 mol FeSO
4
. D. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3

và 0,02 mol Fe dư.
43 Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
SO
4

đặc nóng (dư), thốt ra 0,112 lít
(ở đktc) khí SO
2

(là
sản phẩm khử duy nhất). Cơng thức của hợp chất sắt đó là
A. FeO B. FeS
2
. C. FeS. D. FeCO
3

4

2M cần dùng để trung hồ dung dịch X là
A. 150ml. B. 75ml. C. 60ml. D. 30ml.
46.: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO
3

→ (Y) → NaNO
3
. X và Y có thể là
A. NaOH và NaClO. B. Na
2
CO
3

và NaClO. C. NaClO
3

và Na
2
CO
3
. D. NaOH và Na
2
CO
3
47. Hồ tan hồn tồn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y.
Nồng độ của FeCl
2


2
trong bình có dung tích 1 lit, ở nhiệt độ cao xảy ra phản ứng :
CO
(k)
+ 2H
2 (k)
⇄ CH
3
OH
(k)

Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng ,nồng độ CH
3
OH đo được 0,06 mol/l
Hằng số cân bằng của phản ứng là :
A. 0,50 B. 0,98 C. 1,70 D. 5,45
50. Cho phản ứng hoá học : A
(d d)
+ 2B
(d d)
→ C
( d d)

Nồng độ ban đầu của các chất : C
A
= 0,3 mol/l ; C
B
= 0,5 mol/l ; hằng số tốc độ k = 0,4
Tốc độ phản ứng tại thời điểm t khi nồng độ chất A còn 0,2 mol/ là:
A. v = 0,015 mol/l.s B. v = 0,06 mol/l.s

C. Tăng nhiệt độ. D. Giảm áp suất của hệ.
HOA VO CO
126. Trộn 100 ml dung dịch H
2
SO
4
0,12M với 300 ml dung dịch KOH có pH = 13. Thu được 400 ml dung
dịch A. Trị số pH của dung dịch A gần với trị số nào nhất dưới đây?
a)11,2 b) 12,2 c) 12,8 d) 5,7

127. Chất nào có tính khử tốt nhất trong các chất sau đây?
a) CuO b) SiO
2
c)NO
2
d) SO
2128. Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong khơng khí một thời gian,
thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. Đem hòa tan hết
lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO
2
. Trị số của x là:
a) 0,7 mol b) 0,6 mol c) 0,5 mol d) 0,4 mol
(Fe = 56; Cu = 64; O = 16)

O
3
, Cr
2
O
3
, ZnO, Zn(OH)
2
d) (b), (c)

130. Ion đicromat Cr
2
O
7
2-
, trong mơi trường axit, oxi hóa được muối Fe
2+
tạo muối Fe
3+
, còn đicromat bị
khử tạo muối Cr
3+
. Cho biết 10 ml dung dịch FeSO
4
phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K
2
Cr
2
O
7

dung dịch B có nồng độ 22,9% và có m gam muối kết tủa. Trị số của m là:
a) 2,515 gam b) 2,927 gam
c) 3,014 gam d) 3,428 gam
(N = 14; H = 1; Cl = 35,5)

133. Một học sinh thực hiện hai thí nghiệm sau:
- Lấy 16,2 gam Ag đem hòa tan trong 200 ml dung dịch HNO
3
0,6M, thu được V lít NO (đktc)
- Lấy 16,2 gam Ag đem hòa tan trong 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
0,6M – H
2
SO
4
0,1M, thu được V’ lít NO (đktc).
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi H
2
SO
4
loãng phân ly hoàn toàn tạo 2H
+
và SO
4
2-
.
a) V = V’ = 0,672 lít
b) V = 0,672 lít; V’ = 0,896 lít
c) Hai thể tích khí trên bằng nhau, nhưng khác với kết quả câu (a)
d) Tất cả đều không phù hợp

B gồm hỗn hợp hai bazơ NaOH 0,8M và Ba(OH)
2
0,1M. Trị số của V là:
a) 50 ml b) 100 ml c) 120 ml d) 150 ml
139. Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS
2
về khối lượng, phần còn lại là các tạp chất trơ) điều chế được
bao nhiêu tấn dung dịch H
2
SO
4
98%, hiệu suất chung của quá trình điều chế là 70%?
a) 2,03 tấn b) 2,50 tấn c) 2,46 tấn d) 2,90 tấn
(Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1)

140. Hợp chất nào mà phân tử của nó chỉ gồm liên kết cộng hóa trị?
a) HCl b) NaCl c) LiCl d) NH
4
Cl

141. Hòa tan m gam Al vừa đủ trong V (ml) dung dịch H
2
SO
4
61% (có khối lượng riêng 1,51 g/ml), đun
nóng, có khí mùi xốc thoát ra, có 2,88 gam chất rắn vàng nhạt lưu huỳnh (S) và dung dịch D. Cho hấp
thu hết lượng lượng khí mùi xốc trên vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 21,6 gam kết tủa muối
sunfit. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của m là:
a) 10,8 gam b) 2,7 gam c) 5,4 gam d) 8,1 gam
(Al = 27; H = 1; S = 32; O = 16: Ca = 40)

b) Hỗn hợp khí: CO – CO
2
– H
2

c) Hỗn hợp: C – hơi nước d) Hỗn hợp: C – O
2
– N
2
– H
2
O

146. Hỗn hợp A gồm các khí: CO, CO
2
và H
2
được tạo ra do hơi nước tác dụng với than nóng đỏ ở nhiệt
độ cao. Cho V lít hỗn hợp A (đktc) tác dụng hoàn toàn với ZnO lượng dư, đun nóng. Thu được hỗn hợp
chất rắn B và hỗn hợp khí hơi K. Hòa tan hết hỗn hợp B bằng dung dịch HNO
3
đậm đặc thì thu được 8,8
lít khí NO
2
duy nhất (đo ở 27,3˚C; 1,4 atm). Khối lượng than đã dùng để tạo được V lít hỗn hợp A (đktc)
là (biết rằng các phản ứng tạo hỗn hợp A có hiệu suất 80% và than gồm Cacbon có lẫn 4% tạp chất trơ)
a) 1,953 gam b) 1,25 gam c) 1,152 gam d) 1,8 gam
(C = 12)

147. Nếu V = 6,16 lít, thì % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A ở câu 146 là:

+
> Cu
2+
> Fe
3+
b) Fe
3+
> Ag
+
> Cu
2+
> Fe
2+
c) Ag
+
> Fe
3+
> Cu
2+
d) Ag
+
> Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+

152. Sự điện phân và sự điện ly có gì khác biệt?
a) Chỉ là hai từ khác nhau của cùng một hiện tượng là sự phân ly tạo ion của chất có thể phân ly thành ion được (đó là các

3p
6
3d
3
4s
2

c) (a) hay (b) d) Tất cả đều sai
(Cho biết Fe có Z = 26)
154. Người ta pha loãng dung dịch H
2
SO
4
có pH = 1 bằng cách thêm nước cất vào để thu được dung dịch
có pH = 3. Người ta đã pha loãng dung dịch H
2
SO
4
bao nhiêu lần?
a) 10 lần b) 20 lần c) 100 lần d) 200 lần
155. Một người thêm nước cất vào dung dịch NaOH có pH = 14 nhằm thu được dung dịch có pH = 13.
Người đó đã pha loãng dung dịch NaOH bao nhiêu lần?
a) 5 lần b) 10 lần c) 50 lần d) 100 lần
156. Tích số ion của nước ở 25˚C là [H
+
][OH
-
] = 10
-14
. Độ điện ly của nước (% phân ly ion của nước) ở 25˚C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status