Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
ĐỀ ÔN KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 10 – CHƯƠNG 6 : OXI – LƯU HUỲNH – ĐỀ “DEMO”
EC 1 : Chuỗi 1 (Bắn đứt trái tim crush bằng mũi tên tinh tế của Cậu Vàng)
Caäu Vaøng - Eli Chemistry
EC 2 : Chuỗi 2 :
EC 3 : Chuỗi 3 :
EC 4 : Chuỗi 4 :
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 1
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
EC 5 : Trò chơi ô chữ
33. Ozon tập trung phần lớn ở tầng ?
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 2
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
34. Oxi duy trì sự sống và … ?
35. Dung dịch H2SO4 làm quỳ tím hóa màu ?
36. Hóa trị của kim loại được đưa lên thế nào khi tác dụng với H2SO4 đặc ?
37. Tính chất chung của Oxi và Ozon ?
38. Cho H2S tác dụng với NaOH tỉ lệ mol 1:1 thu được muối ?
39. Màu của đường khi cho tiếp xúc với H2SO4 đặc ?
40. Cho SO2 tác dụng với Ca(OH)2 tỉ lệ mol 1:1 thu được muối ?
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 3
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
EC 4 : Tính chất đặc trưng của các nguyên tố nhóm oxi là :
◯ A. Tính khử
◯ B. Tính kim loại
◯ C. Tính oxi hóa
◯ D. Tính khử và tính oxi hóa
EC 5: Trong hợp chất nào sau đây nguyên tố S chỉ có tính khử?
◯ A. Na2SO4.
◯ B. SO2.
◯ C. H2S.
◯ D. H2SO4.
EC 6: H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?
◯ A. Al, Mg, Fe.
◯ B. Al, Fe, Cr.
◯ C. Ag, Cu, Au.
◯ D. Ag, Cu, Fe.
EC 7: Oleum có công thức tổng quát là
◯ A. H2SO4.nSO2.
◯ B. H2SO4.nH2O.
◯ C. H2SO4.nSO3.
◯ D. H2SO4 đặc.
EC 8: Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
◯ A. Fe2(SO4)3 và H2.
◯ B. FeSO4 và H2.
◯ C. FeSO4 và SO2.
◯ D. Fe2(SO4)3 và SO2.
EC 9: Chất nào sau đây không phản ứng với O2 là
◯ A. SO3.
◯ B. P.
◯ C. Ca.
◯ D. C2H5OH.
◯ C. Ozon kém bền hơn oxi.
◯ D. Ozon oxi hóa ion I- thành I2.
EC 15: Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?
◯ A. Tan trong nước, tỏa nhiệt.
◯ B. Làm hóa than vải, giấy, đường.
◯ C. Hòa tan được kim loại Al và Fe.
◯ D. Háo nước.
EC 16: Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Chất X là chất nào sau đây?
◯ A. FeS.
◯ B. PbS.
◯ C. Na2S.
◯ D. CuS.
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 4
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
EC 17: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi?
◯ A. H2 + O3 → H2O + O2
◯ B. 3O2
2O3
◯ C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2
◯ D. O3 + H2S → SO2 + H2O
EC 18: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác
hoàn toàn ở (đktc) là
◯ A. 2,24 lít.
◯ B. 3,36 lít.
◯ C. 4,48 lít.
◯ D. 6,72 lít.
EC 24: Cho 2,24 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Khối lượng muối có
trong dung dịch Y là
◯ A. 11,5 gam.
◯ B. 12,6 gam.
◯ C. 10,4 gam.
◯ D. 9,64 gam.
EC 25: Cho 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit kim loại.
Thành phần phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp là :
◯ A. 68,97%.
◯ B. 31,03%.
◯ C. 69,87%.
◯ D. 33,10%.
EC 26: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí
hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
◯ A. 6,4.
◯ B. 3,4.
◯ C. 4,4.
◯ D. 5,6.
EC 27: Cho hỗn hợp X gồm 0,08 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 0,07 mol
một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh. Xác định sản phẩm khử?
◯ A. SO2.
◯ B. S.
◯ C. H2S.
◯ D. SO3.
EC 28: Dẫn V lít SO2 (đkc) vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,5 M. Sau phản ứng được 12g kết tủa;. Giá trị của V là
(NHỚ LÀM RỒI MỚI XEM VIDEO THẦY SỬA ĐỀ NHÉ)
EC 1: Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là
◯ A. Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA.
◯ B. Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.
◯ C. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.
◯ D. Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.
EC 2: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là
◯ A. -2.
◯ B. +4.
◯ C. +6.
◯ D. +8.
EC 3: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
◯ A. NH3 và HCl.
◯ B. H2S và Cl2.
◯ C. Cl2 và O2.
◯ D. H2S và O2.
EC 4: Oxi có số oxi hóa dương trong các hợp chất nào sau đây?
◯ A. K2O
◯ B. H2O2
◯ C. F2O
◯ D. Na2S2O3
EC 5: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
◯ A. F2.
◯ B. O3.
◯ C. S.
◯ D. O2.
EC 6: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
◯ A. SO2.
◯ B. Na2SO4.
◯ C. H2S.
◯ A. màu đỏ
◯ B. màu xanh
◯ C. Không đổi màu
◯ D. mất màu quì tím
EC 13: Người ta thu oxi bằng cách đẩy nước là do tính chất nào sau đây?
◯ A. Khí oxi nhẹ hơn nước
◯ B. Khí oxi tan nhiều trong nước
◯ C. Khí oxi ít tan trong nước
◯ D. Khí oxi khó hóa lỏng
EC 14: Phương trình nào sau đây không đúng ?
◯ A. Ag + O3 → Ag2O + O2
◯ B. 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2
◯ C. 3O2
2O3
◯ D. 4KI + O2 + 2H2O → 2I2 + 4KOH
EC 15: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng:
(1) SO2 + 2Mg → 2MgO + S;
(2) SO2+ Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4.
Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là
◯ A. SO2 thể hiện tính oxi hoá.
◯ B. SO2 thể hiện tính khử.
◯ C. SO2 vừa oxi hóa vừa khử.
◯ D. SO2 là oxit axit.
EC 16: Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột, thấy xuất hiện tượng màu xanh. Hiện tượng
này xảy ra là do sự oxi hoá
◯ A. tinh bột.
◯ B. ozon.
◯ C. kali.
◯ D. iotua.
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
◯ D. FeSO4 và Fe2(SO4)3.
EC 21: Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ được dùng thêm một dung dịch thuốc thử nào
sau đây để phân biệt được các dung dịch trên?
◯ A. HNO3.
◯ B. KOH.
◯ C. BaCl2.
◯ D. NaCl.
EC 22: Cho các chất: C, Cu, ZnS, Fe2O3, CuO, NaCl rắn, Mg(OH)2. Có bao nhiêu chất tác dụng với H2SO4
đặc, nóng, tạo khí là
◯ A. 2.
◯ B. 3.
◯ C. 4.
◯ D. 5.
EC 23: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (đktc) bằng 120 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Sau phản ứng thu được m gam
kết tủa;. Giá trị của m là
◯ A. 21,70.
◯ B. 19,53.
◯ C. 32,55.
◯ D. 26,04.
EC 24: Hòa tan 13g một kim loại có hóa trị không đổi vào H2SO4 đặc nóng dư, thu được 1,12 lít khí H2S (đktc). Kim
loại đã dùng là:
◯ A. Fe
◯ B. Al
◯ C. Cu
◯ D. Zn
EC 25: Hòa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, sau phản ứng thấy khối lượng
dung dịch tăng thêm 15,2 gam so với ban đầu. Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch là
◯ A. 53,6 gam.
◯ B. 54,4 gam.
◯ C. 92,0 gam.
◯ B. 0,9 – 70,2.
◯ C. 1,2 – 80,6.
◯ D. 1,5 – 76,4.
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 7
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
ĐỀ ÔN KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 10 – CHƯƠNG 6 : OXI – LƯU HUỲNH – ĐỀ SỐ 03
(NHỚ LÀM RỒI MỚI XEM VIDEO THẦY SỬA ĐỀ NHÉ)
EC 1: Số oxi hóa của oxi trong hiđro peoxit H2O2 là :
◯ A. +1.
◯ B. -2.
◯ C. +2.
◯ D. -1.
EC 2: Hiđro sunfua (H2S) là chất có
◯ A. Tính axit mạnh.
◯ B. Tính oxi hóa mạnh.
◯ C. Vừa có tính axit, vừa có tính bazơ.
◯ D. Tính khử mạnh.
EC 3: Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
◯ A. cách 1.
◯ B. Oxi nặng hơn không khí
◯ C. oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
◯ D. Oxi là chất khi không màu, không mùi, không vị
EC 10: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?
◯ A. Al.
◯ B. Fe.
◯ C. Hg.
◯ D. Cu.
EC 11 : Trong công nghiệp, oxi được sản xuất từ :
◯ A. Điện phân nước
◯ B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
◯ C. Nhiệt phân KClO3 xúc tác MnO2
◯ D. Cả A và B đều đúng
EC 12: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
◯ A. N2O.
◯ B. CO2.
◯ C. SO2.
◯ D. NO2.
EC 13 : Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?
to
(2) O3 + KI + H2O →
to
(4) O3 + CH4 ⎯⎯
→
◯ C. 2, 4.
(1) O3 + Ag ⎯⎯
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
EC 16: Cho các phản ứng hóa học sau:
t
(a) S + O2 ⎯⎯
→ SO2
o
t
(b) S + 3F2 ⎯⎯
→ SF6
o
t
(c) S + 6HNO3 ⎯⎯
(d) S + Hg → HgS
→ H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
◯ A. 2.
◯ B. 3.
◯ C. 1.
◯ D. 4.
EC 17: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 50,0 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X
chứa các chất tan gồm:
EC 23: Nhiệt phân 55,3 gam KMnO4 sau một thời gian phản ứng thu được V lít khí O2 (đktc). Giá trị lớn nhất của V có
thể là :
◯ A. 7,84.
◯ B. 3,36.
◯ C. 3,92.
◯ D. 6,72.
EC 24: Hoà tan hoàn toàn 2,8 gam Fe bằng 1 lượng vừa đủ Vml dung dịch H2SO4 0,25M. Giá trị của V là:
◯ A. 100.
◯ B. 400.
◯ C. 300.
◯ D. 200.
EC 25: Dẫn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào 250 ml dung dịch KOH 2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X.
Cô cạn dung dịch X thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là:
◯ A. 16,5.
◯ B. 27,5.
◯ C. 14,6.
◯ D. 27,7.
EC 26 : Cho 14,16(g) hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2CK kế tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm I, tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng dư thu được 33,36 gam muối. Hai kim loại đó là:
◯ A. Li – Na
◯ B. K – Rb
◯ C. Na – K
◯ D. Cs – Fr
EC 27 : Cho 6,05 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung
dịch B và 2,24 lít khí H2. Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được kết tủa C lớn nhất. Lọc
bỏ dung dịch, lấy kết tủa C đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn D;.
Giá trị của m là :
◯ A. 8,05 g.
◯ B. 12,05 g.
◯ C. 7,75 g.
Số điện thoại : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
ĐỀ ÔN KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 10 – CHƯƠNG 6 : OXI – LƯU HUỲNH – ĐỀ SỐ 04
(NHỚ LÀM RỒI MỚI XEM VIDEO THẦY SỬA ĐỀ NHÉ)
EC 1: Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là :
◯ A. Cl2.
◯ B. SO2.
◯ C. O3.
◯ D. H2S.
EC 2: Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng
◯ A. Cu.
◯ B. Ag.
◯ C. Ca.
◯ D. Al.
EC 3: Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là
◯ A. Khí oxi.
◯ B. Khí hyđro.
◯ C. Khí cacbonic.
◯ D. Khí sunfurơ.
EC 4: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?
◯ A. Mg, Cl2.
◯ B. Al, N2.
◯ C. Ca, F2.
◯ D. Au, S.
EC 5: Nguyên liệu dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là :
◯ A. Lưu huỳnh
◯ B. Quặng sắt pirit
◯ C. FeCl3.
◯ D. CuCl2.
EC 12: Khí nào sau đây có thể thu được bằng phương pháp dời chỗ nước?
◯ A. O2.
◯ B. HCl.
◯ C. H2S.
◯ D. SO2.
EC 13: Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen ?
◯ A. CO2.
◯ B. SO2.
◯ C. O2.
◯ D. H2S.
EC 14: Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa?
t
◯ A. S + O2 ⎯⎯→
SO2.
0
t
◯ B. S + 2Na ⎯⎯→
Na2S.
0
t
◯ C. S + 2H2SO4 (đ) ⎯⎯→
3SO2 + 2H2O.
0
t
◯ D. S + 6HNO3 (đ) ⎯⎯→
◯ A. Quỳ tím ẩm, dung dịch KI + hồ tinh bột.
◯ B. Quỳ tím ẩm, vôi sống, dung dịch KI + hồ tinh bột
◯ C. Quỳ tím ẩm, nước vôi trong, dung dịch KI + hồ tinh bột
◯ D. Quỳ tím, vôi sống, dung dịch KI
EC 19: Phản ứng nào sau đây là sai?
◯ A. 2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
◯ B. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
◯ C. FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O.
◯ D. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O.
EC 20: Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là
◯ A. CO2.
◯ B. H2 và CO2.
◯ C. SO2 và CO2.
◯ D. SO2.
EC 21 : Biết X là chất rắn, xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau : X → SO2 → Y → H 2 SO 4
◯ A. X là S; Y là SO3.
◯ B. X là FeS2; Y là SO3.
◯ C. X là H2S; Y là SO3.
◯ D. A và B đều đúng.
EC 22: Cho phương trình hoá học: P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O. Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử
lần lượt là
◯ A. 5 và 2.
◯ B. 2 và 5.
◯ C. 7 và 9.
◯ D. 7 và 7.
EC 23: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V
◯ A. 4,48.
◯ B. 3,36.
◯ C. 6,72.
◯ D. 2,24.
Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch H2SO4 0,5M. Giá trị của V là
◯ A. 0,15.
◯ B. 0,12.
◯ C. 0,60.
◯ D. 0,30.
EC 29: Trong công nghiệp người ta sản xuất axít sunfuric theo sơ đồ sau:
FeS2 ⟶ SO2 ⟶ SO3 ⟶ H2SO4. Người ta sử dụng 15 tấn quặng pirit sắt (chứa 20% tạp chất) để sản xuất ra 39,2
tấn dung dịch H2SO4 40%. Vậy hiệu suất chung cho cả quá trình sản xuất axít sunfuric từ quặng trên là
◯ A. 40%.
◯ B. 60%.
◯ C. 80%.
◯ D. 62,5%.
EC 30: Chia 38,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hóa trị duy nhất thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 : Hòa tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 14,56 lít H2 (đktc).
- Phần 2 : Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu 16,8 lít khí SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy
nhất. Kim loại M là
◯ A. Zn.
◯ B. Mg.
◯ C. Pb.
◯ D. Al.
“Đời học sinh là những tháng năm tươi đẹp nhất - Thầy muốn được sống lại 1 lần nữa cùng các em !”
Trang 11
Giáo viên : Eli Chemistry
Số điện thoại : 0925111782
27C
8B
18A
28D
9A
19C
29A
10D
20A
30D
ĐỀ ÔN KIỂM TRA 1 TIẾT – HÓA 10 – CHƯƠNG 6 : OXI – LƯU HUỲNH – ĐỀ SỐ 02
1B
11A
21C
2C
12B
22C
3C
13C
23B
4C
14D
24D
2D
12C
22B
3A
13A
23C
4C
14B
24D
5D
15C
25D
6C
16B
26C
7A
17A
27A
8C
18C
28B
9A
19B
7C
17A
27C
8B
18C
28D
9D
19B
29C
10B
20C
30D
Và chúng ta đành chia tay nhau tại trang cuối cùng này =))
Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao !
Hẹn gặp lại các em trong các tài liệu khác !
Cậu Vàng đi đây ! Byeeeeeeee mấy đứa 2k4 nha