Đề kiểm tra 1 tiết hoá 10 căn bản THPT chuyên huỳnh mẫn đạt (kèm đáp án) - Pdf 29


Sở GD ĐT Kiên Giang
Trờng THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 10
Môn thi: Hóa 10 Cơ Bản
(Thời gian làm bài: 45 phút) Đề số: 376

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Khi nhit phõn 24,5 gam KClO
3
theo phng trỡnh phn ng :
2KClO
30
2
,tMnO
2KCl + 3O
2

Th tớch khớ ụxi thu c (ktc) l:
A. 4,48 lớt B. 6,72 lớt C. 2,24 lớt D. 8,96 lớt
Câu 2: Cho cỏc axit HCl, H
2
SO

2
+ 11O
2
8 SO
2
+ 2Fe
2
O
3
B. C + 2H
2
SO
4
2SO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O

C. 3S + 2KClO
3
3SO
2
+ 2KCl. D. Cu + 2H
2
SO
4
/n SO

ng riờng bit, ta dựng cỏc thuc th theo
trỡnh t:
A. quỡ tớm, Na
2
CO
3
, BaCl
2
. B. quỡ tớm, BaCl
2,
AgNO
3
.
C. quỡ tớm, BaCO
3
. D. quỡ tớm, BaCl
2.
Câu 9: Lu hunh ioxit cú th tham gia nhng phn ng sau
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O
2HBr + H
2
SO
4
(1)

2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl
Cõu din t ỳng tớnh cht ca cỏc cht phn ng l :
A. H
2
S l cht oxi húa, Cl
2
l cht kh B. H
2
S l cht kh, H
2
O l cht oxi húa
C. Cl
2
l cht oxi húa, H
2
O l cht kh D. Cl
2
l cht oxi húa, H
2
S l cht kh
C©u 11: Cho lần lượt các chất: MgO, FeS, Fe
3
O

2
SO
4
+ 8HBr
B. 2H
2
S + SO
2
 3S  + 2H
2
O
C. H
2
S + Cu  CuS + H
2

D. H
2
S + CuSO
4
 CuS + H
2
SO
4
C©u 13: Cho 2,24 lít khí SO
2
(đkc) hấp thụ hết vào 50 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X chứa:
A. Na
2
SO

3
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
4
D. ns
2
np
6
C©u 16: Cho Fe
2
O
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. Sản phẩm của phản ứng là :
A. Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
2

A. 23,3g B. 34,95g C. 46,6g D. 233g
C©u 18: Tìm phản ứng sai:
A. 2S + H
2
SO
4đặc, nóng
 H
2
S + 2SO
2
B. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O  H
2
SO
4
+ 8HCl
C. 2H
2
S + O
2
 2S + 2H
2
O D. 2H
2
S + 3O

A. H
2
S B. S C. SO
2
D. H
2
SO
4
C©u 22: Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?
A. Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt. B. Ozon oxi hóa Ag thành Ag
2
O.
C. Ozon oxi hóa ion I
-
thành I
2
D. Ozon kém bền hơn oxi.
C©u 23: Dãy chất sau gồm những chất đều tác dụng được với dd H
2
SO
4 loãng
là:
A. Cu, ZnO, NaOH, CaOCl
2
B. CuO, Fe(OH)
2
, Al, NaCl.
C. Mg, ZnO, Ba(OH)
2
, CaCO


C. 2H
2
O
 
dienphan
2H
2
+ O
2
D. 2H
2
O
2


0
t
2H
2
O + O
2
C©u 25: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat.
Kim loại đó là:
A. Zn B. Mg C. Fe D. Al
C©u 26: Tỉ khối của hỗn hợp X gồm oxi và ozon so với hiđro là 18. Phần trăm thể tích của oxi và ozon có trong

2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O  H
2
SO
4
+ 8HCl
C©u 29: Để phân biệt khí oxi và ozon, có thể dùng hóa chất là :
A. hồ tinh bột. B. khí hiđro.
C. đồng kim loại. D. dung dịch KI và hồ tinh bột.
C©u 30: Đốt 13 gam bột một kim loại hoá trị II trong ôxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có
khối lượng 16,2gam (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%). Kim loại đó là:
A. Fe B. Cu C. Zn D. Ca

Cho Zn=65; Ba=137; Al=27; Fe=56; Cu=64; Na=23; K-=39; O=16; S=32; H=1; Cl=35,5

HÕt 376

Sở GD ĐT Kiên Giang
Trờng THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 10
Môn thi: Hóa 10 Cơ Bản
(Thời gian làm bài: 45 phút) Đề số: 411

2
O
dienphan
2H
2
+ O
2
D. 2H
2
O
2

0
t
2H
2
O + O
2
Câu 2: Cho hn hp gm Fe, Cu tỏc dng vi lng d dd H
2
SO
4
loóng thỡ thy cú 3,36 lit khớ thoỏt ra ktc
Nu cho cựng lng hn hp trờn vo H
2
SO
4
c núng d thỡ thy thoỏt ra 10,64 lớt khớ mựi xc (ktc). % khi
lng ca Fe trong hn hp l
A. 34,43 B. 39,25 C. 48,35 D. 62,65

l cht oxi húa
B. phn ng (2) SO
2
l cht oxi húa, H
2
S l cht kh
C. phn ng (2) H
2
S l cht kh, phn ng (1) Br
2
l cht oxi húa
D. phn ng (2) SO
2
va l cht kh, va l cht oxi húa
Câu 5: phõn bit cỏc dung dch: HCl, H
2
SO
4
, NaOH, HNO
3
ng riờng bit, ta dựng cỏc thuc th theo
trỡnh t:
A. quỡ tớm, Na
2
CO
3
, BaCl
2
. B. quỡ tớm, BaCl
2,

C. Cl
2
l cht oxi húa, H
2
O l cht kh
D. Cl
2
l cht oxi húa, H
2
S l cht kh
Câu 7: Hóy chn ỏp ỏn sai.
chng minh H
2
S cú tớnh kh, ngi ta khụng dựng phn ng húa hc sau õy:
A. 2H
2
S + 3O
2
2H
2
O + 2SO
2
B. 2H
2
S + O
2
2H
2
O + 2S
C. NaOH + H

2
np
6
C©u 9: Cho Fe
2
O
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. Sản phẩm của phản ứng là :
A. Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
2
, H
2
O. B. FeSO
4
, H
2
O.
C. FeSO
4
, SO

4
, Fe
2
O
3
, FeO, Fe(OH)
2,
Fe(OH)
3
, FeSO
4,
Fe(SO
4
)
3,
tác
dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng. Số phản ứng oxi hóa khử là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
C©u 12: Cho các axit HCl, H
2
SO
3
, H
2
SO
4 đặc

C©u 15: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat.
Kim loại đó là:
A. Zn B. Mg C. Fe D. Al
C©u 16: Đốt 13 gam bột một kim loại hoá trị II trong ôxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có
khối lượng 16,2gam (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%). Kim loại đó là:
A. Fe B. Cu C. Zn D. Ca
C©u 17: Tìm phản ứng sai:
A. 2S + H
2
SO
4đặc, nóng
 H
2
S + 2SO
2
B. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O  H
2
SO
4
+ 8HCl

2
B. CuO, Fe(OH)
2
, Al, NaCl.
C. Mg, ZnO, Ba(OH)
2
, CaCO
3
. D. Na, CaCO
3
, Mg(OH)
2
, BaSO
4
C©u 20: Chọn phản ứng sai:
A. H
2
S + 4Br
2
+ 4H
2
O  H
2
SO
4
+ 8HBr
B. 2H
2
S + SO
2

O
3
B. C + 2H
2
SO
4
đ  2SO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O

C. 3S + 2KClO
3
đ  3SO
2
+ 2KCl. D. Cu + 2H
2
SO
4
đ/n  SO
4
+ CuSO
4
+ 2H
2
O
C©u 23: Cho phản ứng:

A. Na
2
SO
3
và NaHSO
3
B. NaHSO
3
C. Na
2
SO
3
D. Na
2
SO
3
và NaOH
C©u 28: Cho 6,72 lít khí H
2
S (đktc) tác dụng với 350ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng của Na
2
S trong
dung dịch thu được là:
A. 19,5gam B. 13,65gam C. 23,4gam D. 3,9gam
C©u 29: Các kim loại bị thụ động hóa khi gặp dd H
2
SO
4
đặc, nguội là:
A. Al, Fe, Cr B. Mg. Fe, Pb C. Cu, Al, Sn D. Zn, Cr, Ni

2
SO
4 c
, H
2
S. Axit cú tớnh hỏo nc l:
A. H
2
S B. H
2
SO
3
C. H
2
SO
4 c
D. HCl
Câu 2: Cỏc kim loi b th ng húa khi gp dd H
2
SO
4
c, ngui l:
A. Al, Fe, Cr B. Mg. Fe, Pb C. Cu, Al, Sn D. Zn, Cr, Ni
Câu 3: Cho 200 ml dung dch Na
2
SO
4
1M tỏc dng vi dung dch BaCl
2
d thu c kt ta trng cú khi

S + 3O
2
2H
2
O + 2SO
2
B. 2H
2
S + O
2
2H
2
O + 2S
C. NaOH + H
2
S Na
2
S + H
2
O D. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl

2
S l cht kh
C. phn ng (2) H
2
S l cht kh, phn ng (1) Br
2
l cht oxi húa
D. phn ng (2) SO
2
va l cht kh, va l cht oxi húa
Câu 8: Phỏt biu no khụng ỳng khi núi v kh nng phn ng ca lu hunh?
A. nhit cao, S tỏc dng vi nhiu kim loi v th hin tớnh oxi húa
B. nhit thớch hp, S tỏc dng vi hu ht cỏc phi kim v th hin tớnh oxi húa
C. Hg phn ng vi S ngay nhit thng.
D. S va cú tớnh kh va cú tớnh oxi húa
Câu 9: Dóy cht sau gm nhng cht u tỏc dng c vi dd H
2
SO
4 loóng
l:
A. Cu, ZnO, NaOH, CaOCl
2
B. CuO, Fe(OH)
2
, Al, NaCl.
C. Mg, ZnO, Ba(OH)
2
, CaCO
3
. D. Na, CaCO

2
S + 4Br
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HBr
B. 2H
2
S + SO
2
3S + 2H
2
O
C. H
2
S + Cu CuS + H
2

D. H
2
S + CuSO
4
CuS + H
2
SO
4

O. D. Fe
2
(SO
4
)
3
, H
2
O.
C©u 13: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A. ns
2
np
3
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
4
D. ns
2
np
6
C©u 14: Tỉ khối của hỗn hợp X gồm oxi và ozon so với hiđro là 18. Phần trăm thể tích của oxi và ozon có trong
hỗn hợp X lần lượt là:
A. 25% và 75% B. 50% và 50% C. 30% và 70% D. 75% và 25%
C©u 15: Chất chỉ thể hiện tính oxi hóa là:

2
là chất khử
B. H
2
S là chất khử, H
2
O là chất oxi hóa
C. Cl
2
là chất oxi hóa, H
2
O là chất khử
D. Cl
2
là chất oxi hóa, H
2
S là chất khử
C©u 19: Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?
A. Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt. B. Ozon oxi hóa Ag thành Ag
2
O.
C. Ozon oxi hóa ion I
-
thành I
2
D. Ozon kém bền hơn oxi.
C©u 20: Trong các phản ứng điều chế oxi sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm :
A. 2KClO
3

2
O
2


0
t
2H
2
O + O
2
C©u 21: Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thấy có 8,96 lit khí
(đkc) thoát ra . Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
A. 24,7 gam B. 74,1 gam C. 44,9 gam D. 50,3 gam
C©u 22: Cho 2,24 lít khí SO
2
(đkc) hấp thụ hết vào 50 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X chứa:
A. Na
2
SO
3
và NaHSO
3
B. NaHSO
3
C. Na

SO
4
đ  2SO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O
C. 3S + 2KClO
3
đ  3SO
2
+ 2KCl.
D. Cu + 2H
2
SO
4
đ/n  SO
4
+ CuSO
4
+ 2H
2
O
C©u 25: Tìm phản ứng sai:
A. 2S + H
2
SO
4đặc, nóng

C©u 26: Đốt 13 gam bột một kim loại hoá trị II trong ôxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có
khối lượng 16,2gam (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%). Kim loại đó là:
A. Fe B. Cu C. Zn D. Ca
C©u 27: Cho 6,72 lít khí H
2
S (đktc) tác dụng với 350ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng của Na
2
S trong
dung dịch thu được là:
A. 19,5gam B. 13,65gam C. 23,4gam D. 3,9gam
C©u 28: Khi nhiệt phân 24,5 gam KClO
3
theo phương trình phản ứng :
2KClO
3
 
0
2
,tMnO
2KCl + 3O
2

Thể tích khí ôxi thu được (đktc) là:
A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 2,24 lít D. 8,96 lít
C©u 29: Cho lần lượt các chất: MgO, FeS, Fe
3
O
4
, Fe
2

A. 34,43 B. 39,25 C. 48,35 D. 62,65

Cho Zn=65; Ba=137; Al=27; Fe=56; Cu=64; Na=23; K-=39; O=16; S=32; H=1; Cl=35,5

HÕt 562

Sở GD ĐT Kiên Giang
Trờng THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 10
Môn thi: Hóa 10 Cơ Bản
(Thời gian làm bài: 45 phút) Đề số: 648

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cỏc nguyờn t nhúm VIA cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l:
A. ns
2
np
3
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np

A. 25% v 75% B. 50% v 50% C. 30% v 70% D. 75% v 25%
Câu 4: Cho cỏc axit HCl, H
2
SO
3
, H
2
SO
4 c
, H
2
S. Axit cú tớnh hỏo nc l:
A. H
2
S B. H
2
SO
3
C. H
2
SO
4 c
D. HCl
Câu 5: Cho phn ng:
SO
2
+ KMnO
4
+H
2

2
D. Ozon kộm bn hn oxi.
Câu 9: Cho phn ng húa hc :
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl
Cõu din t ỳng tớnh cht ca cỏc cht phn ng l :
A. H
2
S l cht oxi húa, Cl
2
l cht kh
B. H
2
S l cht kh, H
2
O l cht oxi húa
C. Cl
2
l cht oxi húa, H
2
O l cht kh

2
SO
4
+ 8HCl
C. 2H
2
S + O
2
2S + 2H
2
O D. 2H
2
S + 3O
2
2SO
2
+ 2H
2
O
Câu 12: Hóy chn ỏp ỏn sai.
chng minh H
2
S cú tớnh kh, ngi ta khụng dựng phn ng húa hc sau õy:
A. 2H
2
S + 3O
2
2H
2
O + 2SO

+ 4H
2
O  H
2
SO
4
+ 8HBr
B. 2H
2
S + SO
2
 3S  + 2H
2
O
C. H
2
S + Cu  CuS + H
2

D. H
2
S + CuSO
4
 CuS + H
2
SO
4
C©u 14: Trong các phản ứng điều chế oxi sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm :
A. 2KClO

2
D. 2H
2
O
2

0
t
2H
2
O + O
2
C©u 15: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O
→ 2HBr + H
2
SO
4
(1)
SO
2
+ 2H
2
S

4
, Fe
2
O
3
, FeO, Fe(OH)
2,
Fe(OH)
3
, FeSO
4,
Fe(SO
4
)
3,
tác
dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng. Số phản ứng oxi hóa khử là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
C©u 18: Khi nhiệt phân 24,5 gam KClO
3
theo phương trình phản ứng :
2KClO
3
 
0
2

2
SO
4
đặc, nguội là:
A. Al, Fe, Cr B. Mg. Fe, Pb C. Cu, Al, Sn D. Zn, Cr, Ni
C©u 22: Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thấy có 8,96 lit khí
(đkc) thoát ra . Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
A. 24,7 gam B. 74,1 gam C. 44,9 gam D. 50,3 gam
C©u 23: Cho 200 ml dung dịch Na
2
SO
4
1M tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư thu được kết tủa trắng có khối
lượng là:
A. 23,3g B. 34,95g C. 46,6g D. 233g
C©u 24: Để phân biệt khí oxi và ozon, có thể dùng hóa chất là :
A. hồ tinh bột. B. khí hiđro.
C. đồng kim loại. D. dung dịch KI và hồ tinh bột.
C©u 25: Cho Fe
2
O
3
tác dụng với dung dịch H
2

, H
2
O.
C©u 26: S thưòng có các số oxi hoá :
A. - 2, 0 B. 0, +4, +6 C. - 2, 0, +4, +6 D. - 2, 0,+2, +4, +6
C©u 27: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat.
Kim loại đó là:
A. Zn B. Mg C. Fe D. Al
C©u 28: Dãy chất sau gồm những chất đều tác dụng được với dd H
2
SO
4 loãng
là:
A. Cu, ZnO, NaOH, CaOCl
2
B. CuO, Fe(OH)
2
, Al, NaCl.
C. Mg, ZnO, Ba(OH)
2
, CaCO
3
. D. Na, CaCO
3
, Mg(OH)
2

4
đ  2SO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O
C. 3S + 2KClO
3
đ  3SO
2
+ 2KCl.
D. Cu + 2H
2
SO
4
đ/n  SO
4
+ CuSO
4
+ 2H
2
O

Cho Zn=65; Ba=137; Al=27; Fe=56; Cu=64; Na=23; K-=39; O=16; S=32; H=1; Cl=35,5

HÕt 648


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status