Trang 1/3 - Mã đề thi 357 Họ tên
:……………………………………………
…
Lớp : ………………………….……
MÃ ĐỀ :………………
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN HĨA 10-CB
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Tơ đen vào ơ tròn tương ứng đáp án được chọn
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A
B
C
D
Câu
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
có cấu hình electron với lớp ngồi cùng là 2s
2
2p
6
. Ngun tố X có thể là
A. Oxi B. Telu. C. Lưu huỳnh. D. Selen.
Câu 3: Có các dung dịch sau : NaOH, HCl, H
2
SO
4
. Có thể phân biệt được chúng nếu dùng
thêm A. Q tím B. CaCO
3
. C.Na
2
CO
3
D. Khí clo
Câu 4: Thể tích khí H
2
S thu được (đktc) khi cho 24,25 gam kẽmsunfua tác dụng với dung dịch
HCl dư với hiệu suất 85% (K=39,Mn=55, O=16)
A. 6,59 lít B. 4,76 lít C. 5,6 lít D. 4,48 lít
Câu 5: Cho phản ứng : SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O 2HBr + H
, Br
2
bị khử thành HBr
Câu 6: Để phân biệt khí Oxi và ozon người ta dùng
A. dung dịch Br
2
và hồ tinh bột B. dung dịch H
2
SO
4
C. dung dịch H
2
S D. dung dịch KI và hồ tinh bột
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau : SO
2
+ H
2
S
→ S + H
2
O. Trong đó vai trò của SO
2
là
A. Mơi trường. B. Oxit axit. C. Chất oxy hóa. D. Chất khử.
Câu 8: Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hố?
A. O
3
,SO
2
để sát trùng nước máy là dựa vào tính chất nào của
O3: A. O
3
tan nhiều trong nước. B. O
3
là chất oxi hóa mạnh.
C. O
3
không tác dụng với nước. D. O
3
là chất khí có lợi cho sức khỏe.
Câu 11: Dãy gôm các chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá,vừa có tính khử?
A. Na, Cl
2
, Br
2
B. Cl
2
, O
3
, S C. Br
2
, O
2
, F
2
D. S, SO
2
, H
2
4
0,25M với 40ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2M. Tính khối
lượng kết tủa thu được sau phản ứng?(Ba=137; S=32, O=16)
A. 1,864 gam B. 1,7475 gam C. 1,7574 gam D. 1,684 gam
Câu 15: Lượng SO
3
cần thêm vào 82 gam dung dịch H
2
SO
4
10% để được 100g dung dịch
H
2
SO
4
20% là ( S =32 ; O = 16 ; H = 1)
A. 6g B. 8 g C. 8,88g D. 18g
Câu 16: Hấp thụ hết 2,56 gam khí SO
2
vào 50 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu
được sau phản ứng là ( cho: Na= 23 , S = 32 , O = 16)
A. 4,169 gam.
B. 3,98 gam
C. 3,15gam.
D. 4,38 gam
Câu 20: Để phân biết khí CO
2
, SO
2ta có thể sử dụng dung dịch nào, trong các dung dịch
cho dưới đây:
A. dung dịch Na
2
SO4
dư. B. dung dịch Ca(OH)
2
dư
C. dung dịch Ba(OH)
2
dư D. dung dịch Br
2
.
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: FeS
2
+ O
2
to
Fe
2
O
O → K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
SO
4
Hệ số đúng tương ứng với phân tử các chất theo thứ tự của phương trình phản ứng trên là:
A. 5, 3, 2, 1, 2, 2 B. 5, 2, 2, 3, 2, 2 C. 5, 2, 2, 1, 2, D. 5, 2, 2, 1, 2, 2
Câu 24: Tìm phương trinh phản ứng sai
A. 2H
2
S + O
2
2S + 2H
2
O B. 2H
2
S + 3O
2
2SO
2
+ 2H
2
O
C. 2S +H
2
D. O
2
và Cl
2
HẾT
Trang
1
Kiểm tra 1 tiết họa học
I.CROM VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
1. Cấu hỡnh electron của ion Cr
3+
là
A. [Ar]3d
5
. B. [Ar]3d
4
. C. [Ar]3d
3
. D. [Ar]3d
2
.
2. Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng
A.
24
Cr: [Ar]3d
4
4s
2
C. Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890
o
C).
D. Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2 g/cm
3
).
6. Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) cú tớnh oxi
húa.
B. CrO, Cr(OH)
2
có tính bazơ; Cr
2
O
3
, Cr(OH)
3
có tính lưỡng tính;
C. Cr
2+
, Cr
3+
cú tớnh trung tớnh; Cr(OH)
4
-
có tính bazơ. D. Cr(OH)
2
, Cr(OH)
3
,
2
vào dung dịch CrCl
2
thỡ dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu
vàng.
C. Thờm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl
3
thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại
trong NaOH dư.
D. Thờm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)
4
] thấy xuất hiện kết tủa lục xám,
sau đó tan lại.
9. Giải pháp điều chế nào dưới đây là không hợp lý?
A. Dựng phản ứng khử K
2
Cr
2
O
7
bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr
2
O
3
.
B. Dùng phản ứng của muối Cr (II) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)
2
.
C. Dựng phản ứng của muối Cr (III) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)
3
A. 0,60 V B. 0,88 V C. 0,60 V D. 0,88
V
11. Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ
là :
A. Fe,Al B. Fe,Cr C. Al,Cr. D. Mn,Cr
12. Kim loại nào thụ động với HNO
3
, H
2
SO
4
đặc nguội:
A. Al, Zn, Ni B. Al, Fe, Cr C. Fe, Zn, Ni D. Au, Fe, Zn
13. Trong cỏc dóy chất sau đây, dóy nào là những chất lưỡng tính
Trang
2
A. Cr(OH)
3
, Fe(OH)
2
, Mg(OH)
2
B. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
CrO
4
đều là axit có tính oxi hóa mạnh
D. BaSO
4
và BaCrO
4
đều là những chất không tan trong nước
15. Thép inox là hợp kim không gỉ của hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có chứa:
A. Ni B. Ag C. Cr D. Zn
16. Công thức của phèn Crom-Kali là:
A. Cr
2
(SO
4
)
3
.K
2
SO
4
.12H
2
O B. Cr
2
(SO
4
)
3
.K
O
17. Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO
3
, Cr(OH)
3
chất này có vai trò là:
A. Chất oxi hóa trung bình
B. chất oxi hóa mạnh
C. Chất khử trung bình
D. Có thể là chất oxi hóa, cũng có thể là chất khử.
18. Muối kộp KCr(SO
4
)
2
.12H
2
O khi hũa tan trong nước tạo dung dịch màu xanh tím. Màu của dd
do ion nào sau đây gây ra
A. K
+
B. SO
4
2-
C. Cr
3+
D. K
+
và Cr
3+
.
21. Trong công nghiệp crom được điều chế bằng phương pháp
A. nhiệt luyện. B. thủy luyện. C. điện phân dung dịch. D. điện phân nóng chảy.
22. Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. Cr + 2F
2
CrF
4
B. 2Cr + 3Cl
2
t
2CrCl
3
C. 2Cr + 3S
t
Cr
2
S
3
D.
3Cr + N
2
trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A. NaCrO
2,
NaCl, H
2
O B. Na
2
CrO
4,
NaClO, H
2
O
C. Na[Cr(OH)
4
], NaCl, NaClO, H
2
O D. Na
2
CrO
4
, NaCl, H
2
O
26. Một oxit của nguyờn tố R cú cỏc tớnh chất sau:
- Tính oxi hóa rất mạnh. - Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H
2
RO
4
và
H
2
O
3
là một oxit bazo
28. chọn cõu sai
Trang
3
A. Cr có tính khử mạnh hơn Fe
B. Cr là kim loại chỉ tạo được oxit bazo
C. Cr cú những tớnh chất húa học giống Al
D. Cr cú những hợp chất giống hợp chất của S
29. Trong ba oxit CrO, Cr
2
O
3
, CrO
3
. Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dd bazo, dd axit, dd axit và dd
bazo lần lượt là
A. Cr
2
O
3
, CrO, CrO
3
B. CrO
3
, CrO, Cr
2
A. SO
2
B. S C. H
2
S D. SO
4
2-
31. Cho phản ứng K
2
Cr
2
O
7
+ HCl -> KCl + CrCl
3
+ Cl
2
+ H
2
O . Số phõn tử HCl bị oxi húa là
A. 3 B. 6 C. 8 D. 14
32. Muốn điều chế được 78g crom bằng phương pháp nhiệt nhôm thì khối lượng nhôm cần dùng là:
A. 40,5g B. 41,5g. C. 41g. D. 45,1 g.
33. Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt
cháy là:
A. 0,78 gam B. 1,56 gam C. 1,74 gam D. 1,19 gam
34. Để thu được 78 g Cr từ Cr
2
O
4
là:
A. 0,015 mol và 0,08 mol B. 0,030 mol và 0,16 mol
C. 0,015 mol và 0,10 mol D. 0,030 mol và 0,14 mol
38. Thổi khớ NH
3
dư qua 1 gam CrO
3
đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thỡ thu được lượng chất rắn
bằng:
A. 0,52 gam B. 0,68 gam C. 0,76 gam D. 1,52 gam
39. Lượng kết tủa S hỡnh thành khi dựng H
2
S khử dung dịch chứa 0,04 mol K
2
Cr
2
O
7
trong H
2
SO
4
dư là:
A. 0,96 gam B. 1,92 gam C. 3,84 gam D. 7,68 gam
40. Lượng HCl và K
2
Cr
cho đến khi kết tủa thu được là lớn nhất, tách kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 2,54
gam chất rắn. Khối lượng của muối Cr(NO
3
)
3
là
A. 4,76 g B. 4,26 g C. 4,51 g D. 6,39g
44. Hũa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl
3
và CrCl
3
vào nước, thêm dư dung dịch NaOH vào
sau đó tiếp tục thêm nước Clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl
2
thỡ thu được 50,6 gam kết tủa. %
khối lượng của các muối trong hỗn hợp đầu là
A. 45,7% AlCl
3
và 54,3% CrCl
3
B. 46,7% AlCl
3
và 53,3% CrCl
3Trang
4
C. A. 47,7% AlCl
3
C. cú tớnh oxi húa. D. vừa cú tớnh khử, vừa cú tớnh oxi húa
và vừa có tính bazơ.
48. Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí
(đktc) và một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư
(không có không khí) thoát ra 38,8 lít khí (đktc).
Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là
A. 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr B. 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr
C. 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D. 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr II. SẮT VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT
1. Cấu hỡnh electron nào sau đây là của ion Fe
3+
?
A. [Ar]3d
6
B. [Ar]3d
5
C. [Ar]3d
4
D. [Ar]3d
3
2. Caỏu hỡnh e naứo sau ủaõy vieỏt ủuựng?
A.
26
Fe: [Ar] 4S
1
3d
7
).
4. Khử hoàn toàn 6,64 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
bằng CO dư. Dẫn hỗn hợp khí thu
được sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 8 g kết tủa. Khối lượng sắt thu được là (g)
A. 4,4. B. 3,12. C. 5,36. D. 5,63.
5. Cõu nào sai trong cỏc cõu sau?
A. Crom có tính khử yếu hơn sắt.
B. Cr
2
O
3
và Cr(OH)
3
có tính lưỡng tính.
C. Cu
2
O vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử.
D. CuSO
4
khan có thể dùng để phát hiện nước có lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa.
6. Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe?
Fe
3
O
4
B. 2Fe + 3Cl
2
t
2FeCl
3
C. 2Fe + 3I
2
t
2FeI
3
D. Fe + S
t
FeS
9. Phản ứng nào dưới đây khơng thể sử dụng để điều chế FeO?
A. Fe(OH)
2
A. FeO, NO B. Fe
2
O
3
, NO
2
và O
2
C. FeO, NO
2
và O
2
D. FeO, NO và O
2
11. Cho hỗn hợp Fe+ Cu tỏc dụng với HNO
3
, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất
tan. Chất tan đó là
A. HNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
C. Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
và dung dịch A khụng cú
H
2
SO
4
dư . Vậy dd A là
A. FeSO
4
B. Fe
2
(SO
4
)
3
C. FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
D. A,B,C đều có thể đúng
17. Hoaứ tan hoaứn toaứn hn hụùp FeS vaứ FeCO
3
baống moọt lửụùng dung dũch H
2
SO
4
ủaởc
-
, H
+
B. Fe
2+
, Fe
3+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, H
+
C. Fe
3+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, H
+
D. Fe
2+
, SO
3
3
, FeO, MgO, Fe, Cu
20. Dung dịch A chứa đồng thời 1 anion và các cation K
+
, Ag
+
, Fe
2+
, Ba
2+
. Anion đó là:
A. Cl
-
B. NO
3
-
C. SO
4
2-
D. CO
3
2-
21. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.
B. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
C. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
24. Trong caực loái quaởng saột , Quaởng chửựa haứm lửụùng % Fe lụựn nhaỏt laứ
A. Hematit (Fe
2
O
3
)
B. Manhetit ( Fe
3
O
4
) C. Xiủerit (FeCO
3
)
D. Pirit (FeS
2
)
25. Muối sắt được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật là
A. FeCl
3
. B. FeCl
2
. C. FeSO
4
. D.
(NH
4
)
đặc và 3 thể tích HCl đặc B. HNO
3
C. 3 thể tớch HNO
3
đặc và 1 thể tích HCl đặc D. H
2
SO
4
đặc, nóng.
29. Nhiệt phõn hồn tồn 7,2 gam Fe(NO
3
)
2
trong bỡnh kớn, sau phản ứng thu được m gam chất
rắn. X là
A. FeO. B. hỗn hợp FeO và Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. Fe
2
O
3
.
30. Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO
A. Cu, FeO, ZnO, Al
2
O
3
. B. Cu, Fe, ZnO, Al
2
O
3
. C. Cu, Fe, ZnO, Al
2
O
3
. D. Cu, Fe, Zn, Al.
34: Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl
2
và FeCl
3
. Phản ứng
xong thu được chất rắn B ngun chất và dung dịch C. Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
được kết tủa D và dung dịch E. Sục CO
2
đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối
lượng khơng đổi thu được 8,1 g chất rắn. Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là (%)
A. 50,85; 49,15. B. 30,85; 69,15. C. 51,85; 48,15. D. 49,85; 50,15.
34. Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe
2
O
3
+ 0,1 mol Fe
3
2
S. D. Fe, Cu, KI.
37. Hũa tan 32 g CuSO
4
vào 200 g dung dịch HCl 3,285 % thu được dung dịch X. Lấy 1/3 lượng
dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ có màng ngăn với cường độ dũng điện I=1,34 A trong 2
giờ. Biết hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc)
thoát ra ở anot lần lượt là
A. 1,18 g và 1,172 lit. B. 3,2 g và 1,12 lit. C. 1,30 g và 1,821 lit. D. 2,01 g và 2,105 lit.
38. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO
4
a M. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh
sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a cú giỏ trị là
A. 0,15. B. 0,05 . C. 0,0625. D. 0,5.
39. Dóy kim loại bị thụ động trong axit HNO
3
đặc, nguội là
A. Fe, Al, Cr B. Fe, Al, Ag C. Fe, Al, Cu D. Fe, Zn, Cr
40. Hũa tan hoàn toàn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoỏt ra 13,44
lit khớ H
2
(đktc). Mắt khác nếu cho 8,7 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch KOH dư thỡ thu được
3,36 lit khí H
2
(đktc). Cũn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO
4
dư, lọc lấy chất
rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO
3
thỡ thu được bao nhiêu lit khi NO (đktc).
A. 76% ; 24%. B. 50%; 50%. C. 60%; 40%. D. 55%; 45%.
42. Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O
2
caot
0
(A);
(A) + HCl (B) + (C) + H
2
O;
(B) + NaOH (D) + (G);
(C) + NaOH (E) + (G);
(D) + ? + ? (E);
(E)
0
t
(F) + ? ;
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:
A. Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
3
43. Cho cỏc dd muối sau: Na
2
CO
3
, Ba(NO
3
)
2
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dịch muối nào làm cho qùy tím hóa
thành màu đỏ, xanh, tím
A. Na
2
CO
3
(xanh), Ba(NO
3
)
2
(đỏ), Fe
2
(SO
4
)
3
(đỏ)
D. Na
2
CO
3
(tớm), Ba(NO
3
)
2
(đỏ), Fe
2
(SO
4
)
3
(xanh)
44. Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Hoỏ chất này là:
A. HCl loóng B. HCl đặc C. H
2
SO
4
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Cu
2
O
47. Cho mg Fe vào dung dịch HNO
3
lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO
và NO
2
cú dX/O
2
=1,3125. Khối lượng m là:
A/ 5,6g B/ 11,2g C/ 0,56g D/ 1,12g
48. Cho bột Fe vào dung dịch HNO
3
loóng ,phản ứng kết thỳc thấy cú bột Fe cũn dư.Dung dịch thu
được sau phản ứng là:
A/ Fe(NO
3
)
3
B/ Fe(NO
3
4
loóng , rồi cụ cạn dd sau pứ thu được 5m g muối
khan .Kim loại này là:
A/ Al B/ Mg C/ Zn D/ Fe
51. Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl
3
và FeSO
4
được kết tủa A. Nung A được chất rắn
B .Cho H
2
dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm:
A/ Al và Fe B/ Fe C/ Al
2
O
3
và Fe D/ B hoặc C đúng
52.Kim loại khi tỏc dụng với dung dịch HNO
3
đặc, nóng cho thể tích khí NO
2
lớn hơn cả là
A. Ag B. Cu C. Zn. D. Fe
53. Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thỡ được 2,24 lit khí (ở
đktc). Khối lượng muối khan trong dung dịch là (gam)
A. 11,5. B. 11,3. C. 7,85. D. 7,75.
54. Muối amoni đicromat bị nhiệt phân theo phương trỡnh
(NH
4
)
Cõu 43: Phản ứng tạo xỉ trong lũ cao là
A. CaCO
3
CaO + CO
2
. B. CaO + SiO
2
CaSiO
3
.
C. CaO + CO
2
CaCO
3
. D. CaSiO
3
CaO + SiO
2
.
57. Thổi một luồng khớ CO
2
dư qua hỗn hợp Fe
2
2
(đkc).Công thức cuả Fe
x
O
y
là:
A/ FeO B/ Fe
3
O
4
C/ Fe
2
O
3
D/ Không xác định được.
60. Hũa tan một lượng Fe
x
O
y
bằng H
2
SO
4
loóng dư được dung dịch A. Biết A vừa có khả năng làm
mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hũa tan được bột Cu. Xác định CTPT của oxit sắt
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
4
)
3
, SO
2
và H
2
O. Hấp thụ hết SO
2
bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO
4
thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2. Tính số lít của dung dịch (Y)
A. V
dd
(Y) = 2,26lớt B. V
dd
(Y) = 2,28lớt
C. V
dd
(Y) = 2,27lớt D. Kết quả khỏc, cụ thể là:
63. Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp A gồm Fe,
FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
2
SO
4
loóng, núng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí
(dktc). Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi. Lọc,
đem nung đến khối lượng không đổi thỡ lượng chất rắn thu được là (gam)
A. 7,6. B. 11,4. C. 15 D. 10,2.
68. Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khí H
2
(đktc).
Tổng khối lượng muối khan thu được là (g)
A. 18,7. B. 17,7. C. 19,7. D. 16,7.
69. Cho 0,1 mol FeCl
3
tỏc dụng hết với dung dịch Na
2
CO
3
dư thu được kết tủa X. Đem nung kết tủa
ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng m gam. Giá trị của m là
(g)
A. 7,0. B. 8,0. C. 9,0. D. 10,0.
70. Từ 1 tấn quặng sắt cromit (cú thể viết tắt FeCrO
4
) người ta điều chế được 216 kg hợp kim
ferocrom (hợp kim Fe-Cr) có chứa 65% Cr. Giả sử hiệu suất của quá trỡnh là 90%. Thành phần
%(m) của tạp chất trong quặng là
A. 33,6%. B. 27,2%. C. 30,2% D. 66,4%.
71. Nung hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe
3
+
, Fe
3+
, Au
3+
B. B. Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Ag
+
, Au
3+
C. Ni
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Ag
+
, Au
núng thấy thoỏt ra khớ SO
2
duy nhất.
Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hũa
tan lượng sắt tạo thành bằng H
2
SO
4
đặc nóng thỡ thu được lượng khí SO
2
nhiều gấp 9 lần lượng khí
SO
2
ở thớ nghiệm trờn. Cụng thức của oxit sắt là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
. D. FeCO
3
.
76: Hũa tan 9,02 g hỗn hợp A gồm Al(NO
3
)
3
và Cr(NO
Ở nhiệt độ khoóng 700-800
oC
, thỡ cú thể xảy ra phản ứng
A. (1). B. (2). C. (3). D. cả (1), (2) và (3)
78. Trong bốn hợp kim của Fe với C (ngoài ra còn có lượng nhỏ Mn, Si, P, S, ) với hàm lượng C
tương ứng: 0,1% (1); 1,9% (2); 2,1% (3) và 4,9% (4) thì hợp kim nào là gang và hợp kim nào là
thép?
Gang Thép Gang Thép
A. (1), (2) (3), (4) B. (3), (4) (1), (2)
C. (1), (3) (2), (4) D. (1), (4) (2), (3)
79. Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa nhiệt độ (
oC
) và phản ứng xảy ra trong lò
cao?
A. 1800
C + CO
2
2CO
B. 400
CO + 3Fe
2
O
3
2Fe
3
O
4
+ CO
2
thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO
2
. Tỷ khối hơi của Y đối
với H
2
là 19. Tớnh x
Trang
11
A. 0,06 mol B. 0,065 mol C. 0,07 mol D. 0,075 mol
82. Khi điều chế FeCl
2
bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dung dịch FeCl
2
thu được khơng bị chuyển hó thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:
A. 1 lượng sắt dư. B. 1 lượng kẽm dư.
C. 1 lượng HCl dư. D. 1 lượng HNO
3
dư.
83. Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol Cu SO
4
.
Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C . Kết tủa C có các chất :
A. Cu, Zn B. Cu, Fe C. Cu, Fe, Zn D. Cu
84 Nhiệt phõn hồn tồn 7,2 gam Fe(NO
3
)
2
trong bỡnh kớn, sau phản ứng thu được m gam chất rắn.
(đktc) thỡ khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là
A. Zn. B. Fe. C. Al. D. Ni.
89. Ngâm một đinh sắt nặng 4 g trong dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy
khơ, cân nặng 4,2857 g. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là
A. 1,9990 g. B. 1,9999 g. C. 0,3999 g. D. 2,1000 g.
90. Cho sắt tỏc dụng với dung dịch H
2
SO
4
lng thu được V lít khí H
2
(đktc), dung dịch thu được
cho bay hơi được tinh thể FeSO
4
.7H
2
O có khối lượng là 55,6 g. Thể tích khí H
2
(đktc) được giải
phóng là
A. 8,19 lớt. B. 7,33 lớt . C. 4,48 lớt. D. 6,23 lớt.
91. Hoứa tan moọt lửụùng FeSO
4
.7H
2
O trong nửụực ủeồ ủửụùc 300ml dung dũch. Thẽm H
2
trong hh laứ:
A. 76% B. 67% C.24% D. ẹaựp aựn
khaực
93. Cho hh Fe vaứ FeS taực dúng vụựi dd HCl dử thu 2,24 lớt hn hụùp khớ (ủktc) coự tyỷ khoỏi
ủoỏi vụựi H
2
baống 9. Thaứnh phần % theo soỏ mol cuỷa Fe trong hn hụùp ban ủầu laứ :
A. 40% B. 60% C.35% D. 50%
94. Cho 20 gam hh Fe vaứ Mg taực dúng heỏt vụựi dd HCl thaỏy coự 1,0 gam khớ hiủrõ thoaựt
ra. ẹem cõ cán dung dũch sau phaỷn ửựng thỡ thu ủửụùc bao nhiẽu gam muoỏi khan.
A. 50 gam B. 60 gam C. 55,5 gam D. 60,5 gam
95. Hòa tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO
3
lỗng thu được V lít (đktc) khi NO duy
nhất. V bằng:
Trang
12
A. 0,224 lít B. 0,336 lít C. 0,448 lít D. 2,240 lít
96.Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,015 mol FeCl
2
trong khơng khí. Khi các pứ xảy ra hồn tồn
thì khối lượng ↓thu được là
A. 1,095 gam B. 1,350 gam C. 1,605 gam D. 13,05 gam
97. Tính lượng I
2
hình thành khi cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl
3
phản ứng hồn tồn với dung
dịch chứa 0,3 mol KI.
(ủktc) vaứ dd Y. Dung dũch Y laứm maỏt maứu vửứa ủuỷ
12,008g KMnO
4
trong dd . Giaự trũ m laứ :
A.42,64g B. 35,36g C.46,64g D. ẹaựp aựn
khaực
101. Hoaứ tan 10 g hh gồm boọt Fe vaứ FeO baống moọt lửụùng dd HCl vửứa ủuỷ thu ủửụùc 1,12
lớt H
2
(ủktc) vaứ dd A. Cho dd A taực dúng vụựi dd NaOH dử thu ủửụùc keỏt tuỷa B, nung B
trong khõng khớ ủeỏn khoỏi lửụùng khõng ủoồi thỡ ủửụùc m g raộn . Tớnh m .
A. 8g B. 16g C. 10g D. 12g
102. Hoaứ tan heỏt hn hụùp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
baống dung dũch HNO
3
ủaởc noựng thu
ủửụùc 4,48lớt khớ NO
2
(ủktc). Cõ cán dung dũch sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 145,2 g muoỏi khan .
Giaự trũ m seừ laứ :
A. 33,6g B. 42,8g C.46,4g D. Keỏt quaỷ khaực
103. Thoồi moọt luồng khớ CO qua oỏng sửự ủửùng m gam hh gồm : CuO, Fe
2
(ủktc). Cõng thửực hoaự hóc
cuỷa oxit saột trẽn laứ:
A. Fe
2
O
3
B. FeO C. Fe
3
O
4
D. Khõng xaực ủũnh ủửụùc
106. Khử hồn tồn một oxit sắt ngun chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Kết thúc phản ứng, khối
lượng chất rắn giảm đi 27,58%. Oxit sắt đó dựng là:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. Cả A,B,C
107. Hoaứ tan 2,4 g moọt oxit saột cần vửứa ủuỷ 90ml dung dũch HCl 1M. Cõng thửực cuỷa oxit
saột noựi trẽn laứ :
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Fứe
3
2
O
3
B. FeO C.Fứe
3
O
4
D. Khõng xaực ủũnh
ủửụùc
110. Chaỏt X coự cõng thửực Fe
x
O
y
. Hoaứ tan 29g X trong dd H
2
SO
4
ủaởc noựng dử giaỷi phoựng
ra 4g SO
2
. Cõng thửực cuỷa X laứ:
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Fe
3
O
4
D. ủaựp aựn
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. Khõng xaực ủũnh ủửụùc
113. Khửỷ hoaứn toaứn 4,06g oxit kim loái baống CO ụỷ nhieọt ủoọ cao táo kim loái vaứ khớ.
Khớ sinh ra cho haỏp thú heỏt vaứo dd Ca(OH)
2
dử táo 7 g keỏt tuỷa. kim loái sinh ra cho taực
dúng heỏt vụựi dd HCl dử thu ủửụùc 1,176l khớ H
2
(ủktc). oxit kim loái laứ
A. Fe
2
O
3
B. ZnO C.Fe
3
O
4
D. ủaựp aựn
khaực
114. Hũa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO
3
và H
2
SO
.
B. 2Cu + 2H
2
SO
4
+O
2
2CuSO
4
+ 2H
2
O
C. Cu + 2H
2
SO
4
CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O.
D. 3Cu + 4H
2
SO
3
)
3
(5),
Na
2
S (6). Cu pứ được với
A. 2, 3, 5, 6. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 3. D. 2, 3.
5: Từ quặng pirit đồng CuFeS
2
, malachit Cu(OH)
2
.CuCO
3
, chancozit Cu
2
S người ta điều chế được
đồng thô có độ tinh khiết 97 – 98%. Các phản ứng chuyển hóa quặng đồng thành đồng là
A. CuFeS
2
CuS
CuO
Cu.
B. CuFeS
2
)
2
và AgNO
3
với hỗn hợp kim loại có chứa 0,03 mol Al và
0,05 mol Fe. Sau phản ứng thu được dd C và 8,12 gam chất rắn B gồm3 kim loại. Cho B tác dụng
với HCl dư thu được 0,672 lít H
2
( đktc).
Nồng độ mol của AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong A lần lượt là
A. 0,5M và 0,3M B. 0,05M và 0,03M C. 0,5M và 0,3M D. 0,03M và 0,05M
7. Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu được 56 gam hỗn
hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc). Nồng độ mol mỗi muối trong X lần lượt là
A. 0,2M ; 0,4M B. 0,4M; 0,2M C. 2M ; 4M D. 4M; 2M
8. Cho một dd muối clorua kim loại.Cho một tấm sắt nặng 10 gam vào 100 ml dd trên, phản ứng
xong khối lượng tấm kim loại là 10,1 gam. Lại bỏ một tấm cacdimi (Cd) 10 gam vào 100ml dd muối
clorua kim loại trên, phản ứng xong, khối lượng tấm kim loại là 9,4 gam. Công thức phân tử muối
clorua kim loại là
1
so với V
2
là
A. V
1
= V
2
B. V
1
= 10V
2
C. V
1
= 5V
2
D. V
1
= 2V
2
11 : Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe
2
O
3
và Cu cú số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung
dịch
A. NaOH (dư) B. HCl (dư) C. AgNO
3
(dư) D. NH
C. điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng đồng thô.
D. điện cực dương (anot) bằng than chỡ, điện cực âm (catot) bằng đồng thô.
Trang
15
15: Cho 3,6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dd HCl dư thu được 896 ml khí (đktc). Khối lượng
muối khan thu được là (g)
A. 5,61. B. 5,16. C. 4,61. D. 4,16.
16: Khối lượng đồng thu được ở catot sau 1 giờ điện phân dung dịch CuSO
4
với cường độ dũng điện
2 ampe là (g)
A. 2,8. B. 3,0. C. 2,4. D. 2,6.
17: Hũa tan hoàn toàn 8,32 g Cu vào dung dịch HNO
3
thu được dung dịch A và 4,928 lit hỗn hợp
NO và NO
2
(đktc). Khối lượng của 1 lit hỗn hợp 2 khí này là (g)
A. 1.98 B. 1,89 C. 1,78 D. 1,87
18. Một oxit kim loại có tỉ lệ phần trăm của oxi trong thành phần là 20%. Công thức của oxit kim
loại đó là
A. CuO B. FeO C. MgO D. CrO
19. Cho oxit A
x
O
y
của một kim loại A có giá trị không đổi. Cho 9,6 gam A
x
O
22: Các hợp kim đồng có nhiều trong công nghiệp và đời sống là : Cu – Zn (1), Cu – Ni (2), Cu – Sn
(3), Cu – Au (4), Đồng bạch dùng để đúc tiền là :
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
23: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là
A. (CuOH)
2
CO
3
. B. CuCO
3
. C. Cu
2
O. D. CuO.
24: Cỏc chất trong dóy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. CrO
3
, FeO, CrCl
3
, Cu
2
O B. Fe
2
O
3
, Cu
2
O, CrO, FeCl
2
C. Fe
SO
4
thoaựt ra V
2
lớt NO
Bieỏt NO laứsaỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt, caực theồ tớch khớ ủo trong cuứng ủieàu kieọn.
Quan heọ giửừa V
1
vaứ V
2
laứ
A. V
2
= V
1
B. V
2
= 2V
1
C. V
2
= 2,5V
1
D. V
2
= 1,5V
1
26. Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H
2
0,2M. Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hồn tồn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Giá trị của V là
A. 0,746. B. 0,448. C. 1,792. D. 0,672.
30. Cho 12g hh Fe, Cu vào 200ml dd HNO
3
2M, thu được một chất khí duy nhất khơng màu, nặng
hơn khơng khí, và có một kim loại dư. Sau đó cho thêm dd H
2
SO
4
2M, thấy chất khí trên tiếp tục
thốt ra, để hồ tan hết kim loại cần 33,33ml.
Khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là
A. 6,4 gam B. 2,8 gam C. 5,6 gam D. 8,4 gam
31. Hồ tan hồn tồn hỗn hợp đồng kim loại và đồng (II) oxit vào trong dd HNO
3
đậm đặc, giải phóng
0,224 lít khí 0
0
C và áp suất 2 atm. Nếu lấy 7,2 gam hỗn hợp đó khử bằng H
2
giải phóng 0.9 gam nước.
Khối lượng của hỗn hợp tan trong HNO
3
là
A. 7,20 gam B. 2,88 gam C. 2,28 gam D. 5,28 gam
32. Hồ tan 2,4 g hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ số mol 1:1 và dd H
2
SO
4
)
2
; CuO; Cu D. Cu ; Cu(OH)
2
; CuO
34. Mệnh ủề khõng ủuựng laứ
A. Fe
3+
coự tớnh oxihoựa mánh hụn Cu
2+
B. Fe Khửỷ ủửụùc Cu
2+
trong dung dũch.
C. Fe
2+
oxihoựa ủửụùc Cu
2+
D. tớnh oxihoựa taờng thửự tửù : Fe
2+
, H
+
, Cu
2+
, Ag
+
35. Toồng heọ soỏ ( caực nguyẽn toỏ toỏi giaỷn) cuỷa taỏt caỷ caực chaỏt trong pửự Cu vụựi
HNO
2
B. HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
39.Trong phaỷn ửựng ủoỏt chaựy CuFeS
2
táo ra saỷn phaồm CuO, Fe
2
O
3
vaứ SO
2
thỡ moọt phần
tửỷ CuFeS
2
laứ
Trang
17
A. nhaọn 13 e B. nhaọn 12 e C. nhửụứng 13 e D. nhửụứng 12 e
40. ẹieọn phaõn dd chửựa a mol CuSO
4
Mã đề
thi 134
Câu 1: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị:
1
H,
2
H,
3
H. Oxi có 3
đồng vị
16
O,
17
O,
18
O. Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H
2
O
được tạo thành từ các loại đồng vị trên:
A. 3 B. 16 C. 18 D. 9
Câu 2: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt
sau cấu tạo nên
A. electron, proton và nơtron B. electron va notron
C. proton và notron D. electron và proton
Câu 3: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và điện tích hạt nhân B. Số proton và số
electron
233
U,
235
U,
238
U. Hỏi trong số các đồng vị trên thì đồng vị nào kém
bền:
A.
238
U B. Cả 3 đồng vị đều bền
C. Cả 3 đồng vị đều kém bền D.
235
U và
238
U
Câu 8: Nguyên tử M có cấu hình ở phân mức năng lượng cao
nhất la 3d
7
. Tổng số e trong nguyên tử M là :
A. 28 B. 27 C. 26 D. 29
Câu 9: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
A. Có cùng số khối A B. Có cùng số proton
Trang 3/8 - Mã đề thi 134
C. Có cùng số nơtron D. Có cùng số proton và số
nơtron
Câu 10: Cho số hiệu nguyên tử của Cacbon, Nitơ, oxi và Flo
lần lượt là 6, 7, 8.9. Khối lượng nguyên tử của chúng lần
lượt là 12, 14, 19. Xét kí hiệu nào sau đây viết sai:
A.
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
3d
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
C. 1s
2
2s
2
2p
23
12
chọn trả lời
đúng :
A. A và B có cùng điện tích hạt nhân B. A và B cùng có
23 electron
Trang 4/8 - Mã đề thi 134
C. A và B là đồng vị của nhau D. Hạt nhân của A và B
đều có 23 hạt
Câu 15: Chọn đúng:
A. Khối lượng riêng của hạt nhân lớn hơn khối lượng riêng
của nguyên tử
B. Bán kính ngtử bằng tổng bán kính e, p, n
C. Trong nguyên tử các hạt p, n, e xếp khít nhau thành một
khối bền chặt
D. Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân
Câu 16: Ngtử của nguyên tố A có tổng số electron trong các
phân lớp p là 7. Ngtử của nguyên tố B có tổng số hạt mang
điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8. Điện tích
hạt nhân của A và B là:
A. 13 và 17 B. 13 và 21 C. 15 và 19 D. 15 và 23
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là
49, trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt
mang điện.Điện tích hạt nhân của X là:
A. 18 B. 17 C. 15 D. 16
Trang 5/8 - Mã đề thi 134
Câu 18: Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđro
lần lượt là 17, 8, 11 và 1. Hãy xét xem kí hiệu nào sau đây
3s
2
3p
6
4s
2
3d
9
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
A. 28 B. 24 C. 76 D. 52
Câu 23: Cho 3 nguyên tố X, Y, Z. Tổng số hạt n, p, e trong
nguyên tử lần lượt là 16, 58 và 78. Trong hạt nhân của các
nguyên tố trên số n và p khác nhau không quá 1 đơn vị. X,
Y, Z lần lượt là: