Đề Kiểm Tra 1 Tiết - Si 10 (bài 4 -11) - Pdf 68

TRNG THPT LNG NH CA KIM TRA: 1Tit
H TấN.......................................... MễN: SINH HC 10 BAN C BN
LP........ Ngy ......thỏng 11 nm 2010

: 115
BNG TR LI

u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
a
b
c
d

u
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
a
b
c
d
A.Chn phung ỏn ỳng nht ri ỏnh du X vo bng tr li phớa trờn(7 im):
Câu 1: Màng sinh chất của tế bào nhân thực đợc cấu tạo từ hai thành phần chính là.
a.photpholipit và prôtêin . c.glicôlipit và glicôprôtêin.
b.chuỗi hidrátcacbon và côlesterol. d. photpholipit và glicôlipit .
Câu 2: Chức năng của lới nội chất trơn là ...
a. neo giữ các bào quan, giữ cho tế bào có hình dạng nhất định
b. làm giá đỡ cơ học cho tế bào.
c. tổng hợp Prôtêin.
d. tổng hợp Lipit, chuyển hóa đờng, phân hủy chất độc hại cho cơ thể.
Câu 3 : Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là
a. ti thể. b. lục lạp. c. ribôxôm. d. lizôxôm.

Câu 10: Trên màng lới nội chất hạt có nhiều ...
a. ribôxôm b. loại enzim c. ADN d. prôtêin
Câu 11: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây..
a.có khả năng tự sao chép. c. là đại phân tử hữ cơ có cấu trúc đa phân.
b.dễ biến tính khi nhiệt độ cao. d. .có tính đa dạng.
Câu 12: Đóng vai trò xúc tác cho các phản ứng sinh học trong tế bào cơ thể nhờ ...
a. prôtêin cấu trúc b. prôtêin hoomôn c. prôtêin bảo vệ d. prôtêin enzim
Câu 13 : Trong tế bào , nớc phân bố chủ yếu ở.
a. ADN. b.ribô xôm.
c.nhân tế bào. d. chất nguyên sinh.(tế bào chất).
Câu 14: Phân tử ARN cú chc nng truyn thụng tin cu trỳc prụtờin t nhõn ra tế bào là ...
a. mARN b. tARN c. rARN
Câu 15: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thớc nhỏ sẽ có u thế ...
a. hạn chế đợc sự tấn công của tế bào bạch cầu.
b. dễ phát tán và phân bố rộng.
c. trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh.
d. thích hợp với đời sống ký sinh, dễ xâm nhập vào cơ thể vật chủ.
Câu16: Prôtêin xuyên suốt qua 2 lớp phôtpholipit của màng tế bào nhân thực gọi là.
a. prôtêin bề mặt.. b. prôtêin xuyên màng.
c. prôtêin thụ thể . . d. prôtêin nhận biết.
Câu 17: Hai lớp màng của ti thể có đặc điểm ...
a. màng ngoài và màng trong đều trơn nhẵn.
b. màng ngoài và màng trong đều gấp khúc thành mào.
c. màng ngoài gấp khúc thành mào, màng trong trơn.
d. màng ngoài trơn, màng trong gấp khúc thành mào.
Câu 18: Bên trên bề mặt của màng tilacoit có chứa.
a. ADN và ribôxôm. c. nhiu cht diệp lục và enzim.
b. nhiều hạt ribôxôm. d. chất diệp lục và sắc tố vàng.
Câu 19: Loi ng no sau õy l ng n?
a. Mantụz b. glucụz c. Saccarụz d. tinh bt

B. Nh n nh ỳng hay sai trong phỏt biu sau(1 im):
a. vn chuyn ch ng l hỡnh thc vn chuyn cn cú s tiờu tn nng lng
b. ATP l hp cht cao nng c tng hp t nhõn t bo
C.Ghộp cỏc cõu ct A vi cỏc ý ct B sao cho cú ni dung thớch hp(2 im):
Ct A Ct B Tr li
1) Lizụxụm a) Cú mng nhõn ngn cỏch gia nhõn v t bo
cht
1)
2)T bo nhõn thc b) Phõn hy t bo gi, t bo b tn thng 2).
3)Ti th c) Chuyn húa nng lng ỏnh sỏng thnh nng
lng húa hc
3)
4)Lp th d) Cung cp nng lng cho mi hot ng sng
ca t bo
4).
e) Cha cỏc cht vụ c, hu c, cỏc sc t, cht
c hi.
TRNG THPT LNG NH CA KIM TRA: 1Tit
H TấN.......................................... MễN: SINH HC 10 BAN C BN
LP........ Ngy ......thỏng 11 nm 2010

: 215
BNG TR LI

u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
a
b
c
d

PO
4
Câu 5: Vùng nhân của tế bào sinh vật nhân sơ chứa ...
a. mt ADN dng xon. c. một phân tử ADN dạng vòng.
b. nhiều phân tử ADN dạng vòng. d. nhiều plasmit.
Câu 6: Tính đa dạng của Prôtêin đợc quy định bởi...
im:
a. sự sắp xếp của 20 loại axit amin khác nhau.
b. số lợng các aa khác nhau trong phân tử Prôtêin.
c. số lợng, thành phần, trật tự sắp xếp các aa
d. sự đa dạng của gốc R.
Câu 7: Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo thành pôlinuclêôtit nhờ liên kết ...
a. phôtpho dieste. b. peptit. c. Vande Van. d. hiđrô.
Câu 8 : Cấu trúc khảm của màng tế bào là..
a. lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử prôtêin.
b. lớp kép phótpholipit đợc khảm bởi các phân tử glicôlizit.
c. các phân tử prôtêin đợc khảm bởi các phân tử phótpholipit.
d. chuỗi cacbonhidrat đợc khảm bởi các phân tử glicôlizit
Câu 9: Cấu trúc của lới nội chất là ...
a. một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau nhng túi nọ tách biệt túi kia.
b. một chồng túi màng dẹt xếp cạnh nhau và chồng khít lên nhau.
c. hệ thống màng tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau.
d. gồm các túi nhỏ xếp chồng lên nhau.
Câu 10: Chc nng ca b mỏy gụngi l
a. tng hp prụtờin
b. tng hp lipit, chuyn húa ng, phõn gii cht c hi
c. lp rỏp, úng gúi v phõn phi sn phm ca t bo
d. cú nhiu chc nng khỏc nhau
Câu 11: Tế bào ở ngời có nhiu ti thể nht là ...
a. tế bào hng cầu. b. tế bào xơng. c. tế bào cơ tim. d. tế bào biểu bì.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status