de kiem tra 1 tiet sh 10 - Pdf 58

Kiểm tra: 1 tiết
Năm học : 2007-2008Câu 1: Các nguyên tố chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ xây dựng nên cấu trúc tế bào là:
a. C, H, O, N b. C, H, O, P.
c. C, H, O, Ca. d. C, O, P, Ca.
Câu 2: Vai trò chính của các nguyên tố vi lợng là:
a. Tham gia cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
b. Cung cấp chất dinh dỡng cho cơ thể.
c. Tham gia vào các hoạt động sống của tế bào.
d. Tham gia vào cấu tạo nên các enzim.
Câu 3: Đặc điểm của phân tử prôtiên bậc 4 khác với cấu trúc khác của prôtêin là:
a. Đơn phân là các axit amin.
b. Cấu tạo 1 mạch pôlipeptit.
c. Cấu tạo nhiều mạch pôlipeptit
d. Giữa các axit amin có các liên kết peptit.
Câu 4: Nguyên tố vi lợng là nhóm nguyên tố:
a. P, K, I, Zn. b. K, Cu, I, Fe.
c. P, Cu, I, Fe. d. Cu, I, Fe, Zn.
Câu 5: Những đại phân tử chính cấu tạo nên tế bào là:
a. Axit nuclêôtit, prôtêin, Lipit, cácbohiđrat.
b. Nuclêic, prôtêin, axit amin, cácbohiđrat.
c. Axit nuclêic, prôtêin, Lipit, cácbohiđrat.
d. Lipit, prôtêin, axit amin, cácbohiđrat.
Câu 6: Đờng nào sau đây có nhiều trong trái cây:
a. Fructôzơ. b. Glucôzơ.
c. Galactôzơ. d. Tinh bột.
Câu 7: Hoomôn sinh dục cái ơstrôgen ở động vật có bản chất là:
a. Vitamin. b. Steroit.
c. Mỡ. d. Photpholipit.

a. Thể Gôngi. b. Mạng lới nội chất.
c. Ribôxôm. d. Ti thể.
Câu 17: Gọi là lới nội chất hạt vì:
a. Do có các ti thể gắn vào. b. Do có các lục lạp gắn vào.
c. Do có nhiều ribôxôm gắn vào. d. Do có nhiều lizôxôm.
Câu 18: Mạng lới nội chất hạt phát triển mạnh nhất ở tế bào:
a. TB hồng cầu. b. TB bạch cầu.
c. TB biểu bì. d. TB cơ.
Câu 19: Bào quan đợc ví nh "nhà máy điện" cung cấp năng lợng cho tế bào là:
a. Ti thể. b. Lục lạp.
c. Lới nội chất. d. Bộ máy Gôngi.
Câu 20: ADN đợc tìm thấy ở:
a. Nhân tế bào. b. Ti thể.
c. Lục lạp. d. Cả a, b, c.
Câu 21: Màng trong của ti thể chứa nhiều enzim thực hiện chức năng:
a. Tổng hợp lipit, chuyển hoá đờng. b. Hô hấp.
c. Quang hợp. d. Phân giải tế bào già.
Câu 22: Không bào là bào quan hầu hết chỉ có ở TB:
a. Động vật. b. TB nhân sơ.
c. Thực vật. d. Cả loại TB trên.
Câu 23: Chức năng nh giá đỡ cơ học và giúp cho tế bào di chuyển thuộc về cấu trúc:
a. Thành tế bào. b. Màng sinh chất.
c. Khung xơng TB. d. Nhân.
Câu 24: Thành TB của thực vật đợc cấu tạo từ:
a. Kitin. b. Peptiđôglican.
c. Xenlulôzơ. d. Prôtêin.
2
Câu 25: Các tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ"
là nhờ màng sinh chất có cấu trúc:
a. Prôtêin. b. Photpholipit.

c. Tổng hợp Prôtêin cho tế bào.
d. Cung cấp năng lợng cho tế bào.
Câu 34: Mạng lới nội chất trơn phát triển mạnh ở:
a. TB phổi. b. TB gan.
c. TB tim. d. TB cơ.
Câu 35: Hai bào quan đóng vai trò trong chuyển hoá vật chất và năng lợng của tế bào là:
a. Ti thể là Ribôxôm. b. Ti thể là lục lạp.
c. Lục lạp và Ribôxôm. d. Lục lạp và không bào.
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status