SỞ GDKHCN BẠC LIÊU
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn kiểm tra: TOÁN 12
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 07 trang)
Mã đề 207
Họ, tên học sinh: ..........................................................................; Số báo danh: .........................
Câu 1:
Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + 2 z + 10 =
A z1 + z2 .
0 . Tính =
A. 20 .
Câu 2:
B. 10 .
B. ±i 7 .
A.
B. 2 .
D. ±7i .
7.
D. 2 10 .
Các căn bậc hai của số thực −7 là
A. − 7 .
Câu 3:
C. 10 .
B. x +
A. 6 cot x + C .
sin 2 x
+C .
2
B. 6 tan x + C .
x cos 2 x
−
+C .
2
4
C.
D.
A. 2 .
Câu 8:
B. 1 .
Tích phân
1
∫x
2020
2
1
−1
0
∫ f ( x ) dx = 6 thì ∫ f ( 3x − 1) dx bằng
C. 18 .
D. 3 .
dx có kết quả là
0
Câu 10: Cho số phức z =5 − 3i + i 2 . Khi đó môđun của số phức z là
B. z = 3 5 .
A. z = 29 .
C. z = 5 .
D. z = 34 .
Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 4 x là
A.
4x
+C .
ln 4
B. 4 x +1 + C .
C.
4 x +1
+C.
x +1
D. 4 x ln 4 + C .
Câu 12: Hình ( H ) giới hạn bởi các đường=
y f ( x )=
, x a=
, x b ( a < b ) và trục Ox . Khi quay
∫ (−x
2
+ 2 x + 3) dx .
B. S=
3
2
∫ ( − x + 2 x − 3) dx .
D. S =
−1
Câu 14: Cho
5
∫
∫ (x
2
− 2 x − 3) dx .
−1
B. −144 .
C. 34 .
D. −34 .
Câu 15: Cho số phức z thỏa mãn (1 + i ) z − 1 − 3i =0 . Phần thực của số phức w =1 − iz + z bằng
A. −1 .
B. 2 .
C. −3 .
D. 4 .
Câu 16: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin x là
A. F=
( x ) tan x + C .
B. F=
( x ) cos x + C .
−cos x + C .
C. F ( x ) =
−cos x + C .
D. F ( x ) =
Trang 2/7 - Mã đề 207
A. . ∫ 5 f ( x ) dx = 5∫ f ( x ) dx
C.
∫ f ( x ) − g ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx − ∫ g ( x ) dx .
B.
∫ f ( x ) .g ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx.∫ g ( x ) dx .
D.
∫ f ( x ) + g ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx + ∫ g ( x ) dx .
Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I ( 2; 4; −1) và A ( 0; 2;3) . Phương trình mặt cầu có
tâm I và đi qua điểm A là
A. ( x − 2 ) + ( y − 4 ) + ( z + 1) =
2 6.
B. ( x + 2 ) + ( y + 4 ) + ( z − 1) =
2 6.
C. ( x + 2 ) + ( y + 4 ) + ( z − 1) =
24 .
D. ( x − 2 ) + ( y − 4 ) + ( z + 1) =
24 .
2
2
0.
Câu 22: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A. ln ( 3 x + 2 ) + C .
B.
1
ln ( 3 x + 2 ) + C .
3
1
trên khoảng
3x + 2
C. −
1
3 ( 3x + 2 )
2
+C.
D. x − 2 y + 2 z − 1 =0 .
2
− ; +∞ là
3
B. ( 3; 4 ) .
trình
mặt
D. ( −1;3; −1) .
phẳng
tiếp
xúc
mặt
cầu
H ( 0; −1;0 ) là
B. − x + y − 1 =0 .
Câu 25: Điểm biểu diễn của số phức =
z
A. ( 3; −4 ) .
C. (1; −3;1) .
(2 − i)
2
1 3
D. ; − ; 2 .
2 2
Câu 27: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A ( 2; −1; 4 ) , B ( 3; 2; −1)
và vuông góc với mặt phẳng x + y + 2 z − 3 =
0 là
A. 11x − 7 y − 2 z + 21 =
0.
B. 11x − 7 y − 2 z − 21 =
0.
C. 5 x + 3 y − 4 z =
0.
D. x + 7 y − 2 z + 13 =
0.
Câu 28: Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 1 − i . Tính z1 − z2 .
A. −2i .
B. 2i .
C. 2 .
D. −2 .
2 i bằng
Câu 29: Môđun của số phức z thỏa mãn (1 + i ) z =−
.
3
C.
4
.
3
D.
7
.
3
Câu 31: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A (1; −2;3) trên mặt phẳng ( Oyz )
có tọa độ là
A. (1;0;0 ) .
Câu 32: Nếu
B. ( 0; −2;3) .
2
∫
f ( x ) dx = 3 và
1
A. 2 .
B. −6 − 8i .
Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn ( 2 + 3i ) z − (1 + 2i ) z = 7 − i . Tìm môđun của z .
A. z = 3 .
B. z = 1 .
C. z = 2 .
D. z = 5 .
x = 1 + 2t
x= 3 + 2t '
2 t và ∆ ' : y =
Câu 35: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng ∆ : y =−
1 − t ' . Vị trí
z = −3
z = −3
tương đối của ∆ và ∆ ' là
A. ∆ cắt ∆ ' .
B. ∆ và ∆ ' chéo nhau. C. ∆ //∆' .
D. ∆ ≡ ∆ ' .
Trang 4/7 - Mã đề 207
.
6
1
D. − .
6
x = 1 + 2t
Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ∆ : y =−1 + 3t . Điểm nào dưới đây thuộc ∆ ?
z= 2 − t
A. ( 2;3; −1) .
B. ( −1; −4;3) .
C. ( −1;1; −2 ) .
D. ( 2; −2; 4 ) .
Câu 39: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường=
, y 0,=
y sin x=
x 0,=
x π
quay quanh trục Ox bằng
A.
π
4
B. n4 = ( 3; −2; −1) .
C. n2 = ( −2;3;1) .
D. n1 = ( 3; 2;1) .
A.=
n3 ( 3; 2; −1) .
Câu 41: Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A ( 3; −1; 2 ) và
B ( 4;1;0 ) là
x −1 y − 2 z + 2
A. = =
.
−1
3
2
x − 3 y +1 z − 2
B. = =
.
1
2
−2
x +1 y + 2 z − 2
C. = =
.
3
−1
2
x + 3 y −1 z + 2
a
b
b
F (b) + F ( a ) .
D.
a
b
) dx
∫ f ( x=
F ( a ) − F (b) .
a
(
)
Câu 43: Cho số phức z thỏa mãn z − 1 ≤ 2 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w =
1+ i 8 z −1
là hình tròn có tâm và bán kính lần lượt là
B. 144 .
C. 120 .
D. 124 .
Trang 5/7 - Mã đề 207
Câu 45: Cho số phức z thỏa mãn z + 4 + i + z − 4 − 3i =
10 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của z + 3 − 7i . Khi đó M 2 + m 2 bằng
A. 90 .
B.
405
.
4
C. 100 .
D.
Câu 46: Cho F ( x ) = 4 x là một nguyên hàm của hàm số 2 x. f ( x ) . Tích phân
1
∫
0
4
f '( x)
dx bằng
ln 2 2
D.
[0;1]
2
645
.
4
4
.
ln 2
thỏa mãn
f (1) = 1 và
1
∫ xf ( x ) dx bằng
0
A. y =−2 − t .
z =−1 + t
x= 4 + t
B. y =−2 + t .
z =−1 + t
Câu 49: Đường thẳng =
y
y kx + 4 cắt parabol =
x= 4 − t
C. y =−2 + t .
z =−1 + t
( x − 2)
2
x = 1 + 4t
D. y = 1 − 2t .
z =−1 + t
A. −1 .
B. −5 .
C. 3 .
D. −4 .
-------------- HẾT ------------Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
Chữ ký của cán bộ coi kiểm tra 1: ……………; Chữ ký của cán bộ coi kiểm tra 2: ……………
Trang 7/7 - Mã đề 207
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẠC LIÊU
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán 12
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D B D C B A A D C C
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
B B B B D B A A D D
11
A
42
A
18
D
43
B
19
B
44
C
20
D
45
B
21
A
46
A
22
B
47
B
23
B
2
Cách 1. Ta có z 2 + 2 z + 10 = 0 z 2 + 2 z + 1 = −9 ( z + 1) = ( 3i )
z2 = −1 − 3i
Suy ra z1 = z2 = 10 .
Vậy A = z1 + z2 = 2 10 .
Câu 2.
Cách 2. Ngoài ra, ta cũng có thể sử dụng nhanh máy tính cầm tay để tìm nghiệm của phương trình
z 2 + 2 z + 10 = 0 .
Căn bậc hai của số thực −7 là
A. − 7 .
B. i 7 .
C. 7 .
D. 7i .
Lời giải
Chọn B
Ta có −7 = 7i 2 =
Câu 3.
Câu 4.
( 7i ) = ( − 7i )
2
2
nên −7 có hai căn bậc hai là các số phức 7i .
+C .
2
4
D.
x cos 2 x
−
+C .
2
4
Lời giải
Chọn C
Ta có
Câu 5.
1
1
2
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A. 6 cot x + C .
B. 6 tan x + C .
x = 2 + t
Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : y = − 1 có một vectơ chỉ phương là
z = 3 − 4t
A. u1 = (1;0; − 4) .
B. u2 = (1; −1;4) .
C. u3 = ( 2; − 1;3) .
D. u4 = (1;0;4) .
Lời giải
Chọn A
x = 2 + t
Đường thẳng d : y = − 1 có một vectơ chỉ phương là u1 = (1;0; − 4) .
z = 3 − 4t
Câu 7.
Nếu f ( x ) liên tục trên đoạn −1;2 và
2
f ( x ) dx = 6 thì
f ( 3x − 1) dx =
0
2
1
1
f ( t ) dt = .6 = 2 .
3 −1
3
1
Câu 8.
Tích phân
x
2020
dx có kết quả là
0
A.
x 2021
1
dx =
=
.
2021 0 2021
Số phức z = a + bi ( a, b
A. a = −4, b = 3 .
) có điểm biểu diễn như hình vẽ bên dưới. Tìm a và b .
B. a = 3, b = 4 .
C. a = 3, b = −4 .
Lời giải
Chọn C
Câu 10. Cho số phức z = 5 − 3i + i 2 . Khi đó môđun của số phức z là
A. z = 29 .
B. z = 3 5 .
C. z = 5 .
Lời giải
Chọn C
Ta có z = 5 − 3i + i 2 = 4 − 3i . z = 42 + (−3) 2 = 5 .
D. a = −4, b = −3 .
D. z = 34 .
Ta có công thức
Câu 12. Hình ( H )
x
a dx =
( a b)
và trục Ox . Khi quay ( H )
quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích tính bằng công thức sau
b
A. V = f ( x ) dx .
a
b
b
C. V = f 2 ( x ) dx .
B. V = f ( x ) dx .
a
b
D. V = f ( x ) dx .
a
a
+ 2 x − 3) dx .
D. S =
−1
(−x
2
+ 4 x + 3) dx .
−1
Lời giải
Chọn A
Từ đồ thị ta thấy − x2 + 3x + 3 x, x −1;3 nên ta có diện tích miền phẳng (gạch sọc) là
3
S=
(−x
2
+ 3x + 3) − x dx =
−1
5
A. 144 .
B. −144 .
C. 34 .
Lời giải
D. −34 .
Chọn D
5
Ta có
5
5
2 − 4 f ( x ) dx = 2 dx − 4 f ( x ) dx = 2 x 2 − 4.10 = −34 .
5
2
2
2
Câu 15. Cho số phức z thỏa mãn (1 + i ) z − 1 − 3i = 0 . Phần thực của số phức w = 1 − iz + z bằng
A. −1 .
B. 2 .
x = 2 + 3t
Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : y = 5 − 4t và điểm A ( −1;2;3) . Phương trình mặt
z = −6 + 7t
phẳng qua A và vuông góc với d là
A. 3 x − 4 y + 7 z − 10 = 0 .
B. 3 x − 4 y + 7 z − 10 = 0 .
C. 2 x + 5 y − 6 z + 10 = 0 .
D. − x + 2 y + 3z − 10 = 0 .
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương ud = ( 3; − 4;7 ) .
Mặt phẳng đi qua A ( −1;2;3) và vuông góc với d , nhận ud = ( 3; − 4;7 ) làm một vectơ pháp tuyến
nên có phương trình là: 3 ( x + 1) − 4 ( y − 2) + 7 ( z − 3) = 0 3x − 4 y + 7 z −10 = 0 .
Câu 18. Cho hai số phức z1 = 2 + 3i và z2 = 3 − i . Số phức 2z1 − z2 có phần ảo bằng
A. 1 .
B. 3 .
C. 7 .
Lời giải
Chọn D
Ta có: 2 z1 − z2 = 2 ( 2 + 3i ) − ( 3 + i ) = 1 + 5i .
D. 5 .
Vậy, số phức 2z1 − z2 có phần ảo bằng 5 .
Câu 19. Cho f ( x ) , g ( x ) là các hàm số liên tục và xác định trên
sai?
A. 5 f ( x ) dx = 5 f ( x ) dx .
2
2
2
2
Lời giải
Chọn D
Ta có:
IA = ( −2; −2; 4 ) IA = IA =
( −2 ) + ( −2 )
2
2
+ 42 = 24 .
Mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A nên bán kính của mặt cầu bằng IA = 24 .
2
2
2
Phương trình mặt cầu là: ( x − 2 ) + ( y − 4 ) + ( z + 1) = 24 .
Câu 21. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A (1; −2; 2 ) và có véc-tơ pháp tuyến
n = ( 3; −1; −2) có phương trình là
A. 3x − y − 2 z − 1 = 0 .
( 3x + 2 )
Câu 22. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x ) =
A. ln ( 3x + 2 ) + C .
Lời giải
Chọn B
1
1
1
2
dx = ln 3x + 2 + C = ln ( 3 x + 2 ) + C .
Với x − ; + thì 3x + 2 0 , ta có f ( x ) dx =
3x + 2
3
3
3
Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1;2;3) và B ( 0; −1;2) . Tọa độ AB là
A. ( −1; −3;1) .
B. ( −1; −3; −1) .
C. (1; −3;1) .
D. ( −1;3; −1) .
Lời giải
2
xúc
mặt
cầu
2
D. − x + y + 1 = 0 .
Ta có: IH = ( −1;1;0 ) .
Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu ( S ) tại điểm H ( 0; −1;0) là mặt phẳng đi qua H ( 0; −1;0) và nhận
IH = ( −1;1;0 ) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
−1( x − 0) + 1( y + 1) + 0 ( z − 0) = 0 − x + y + 1 = 0 .
Câu 25. Điểm biểu diễn của số phức z = ( 2 − i ) là
2
A. ( 3; − 4 ) .
B. ( 3; 4 ) .
C. ( −3;4) .
D. ( −3; − 4 ) .
y + yB 2 − 1 1
=
=
Gọi I ( xI ; yI ; zI ) là trung điểm của AB khi đó ta có yI = A
.
2
2
2
z A + zB −3 + 1
z I = 2 = 2 = −1
3 1
Suy ra I ; ; − 1 .
2 2
Câu 27. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A ( 2; −1;4) , B ( 3;2; −1) và
vuông góc với mặt phẳng x + y + 2 z − 3 = 0 là
A. 11x − 7 y − 2 z + 21 = 0 .
B. 11x − 7 y − 2 z − 21 = 0 .
C. 5 x + 3 y − 4 z = 0 .
D. x + 7 y − 2 z + 13 = 0 .
Lời giải
Chọn B
D.
5.
Lời giải
Chọn B
(1 + i ) z = 2 − i
2−i 1 3
z=
= − i
1+ i 2 2
2
2
10
1 3
z = +− =
.
2
2 2
Câu 30. Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm M ( 0;0;5) đến mặt phẳng ( P ) : x + 2 y + 2 z − 3 = 0
bằng
A. 4 .
B.
8
.
2
độ là
A. (1;0;0) .
2
C. (1;0;3) .
B. ( 0; −2;3) .
D. (1; −2;0 ) .
Lời giải
Chọn B
+ Ta có hình chiếu của A (1; −2;3) lên mặt phẳng tọa độ ( Oyz ) có tọa độ là ( 0; −2;3) .
2
Câu 32. Nếu
f ( x ) dx = 3 và
1
A. 2 .
Chọn A
5
1
2
f ( x ) dx = f ( x ) dx + f ( x ) dx = 3 + (−1) = 2 .
Câu 33. Số phức liên hợp của số phức z = 6 − 8i là
A. 6 + 8i .
B. −6 − 8i .
C. 8 − 6i .
Lời giải
D. −6 + 8i .
Chọn A
Ta có số phức z = a + bi sẽ có số phức liên hợp là z = a − bi .
Do đó số phức liên hợp của z = 6 − 8i là z = 6 + 8i .
Câu 34. Cho số phức z thỏa mãn ( 2 + 3i ) z − (1 + 2i ) z = 7 − i . Tìm môđun của z .
A. z = 3 .
B. z = 1 .
D. z = 5 .
C. z = 2 .
Lời giải
VTCP u ' = ( 2; −1;0 ) và qua M ( 3;1; −3) .
Xét u , u ' = 0 suy ra và ' có thể song song hoặc trùng.( Có thể dùng u = u ' )
1 = 3 + 2t '
Thay tọa độ N (1;2; −3) vào ' ta được 2 = 1 − t ' t ' = −1 hay N (1;2; −3) thuộc ' .
−3 = −3
Vậy ' .
Câu 36. Cho số phức z = 3 − 2i . Tìm phần ảo của số phức w = (1 + 2i ) z .
A. −4 .
B. 4 .
C. 4i .
Lời giải
D. 7 .
Chọn B
Ta có: w = (1 + 2i ) z = (1 + 2i )( 3 − 2i ) = 7 + 4i .
Suy ra phần ảo của w là 4.
Câu 37. Cho hàm số f ( x ) thỏa mãn f ( x) = 2 x − 1 và f (0) = 1 . Tính
1
f ( x)dx .
0
A. 2 .
0
x = 1 + 2t
Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : y = −1 + 3t . Điểm nào dưới đây thuộc ?
z = 2 − t
(
A. ( 2;3; −1) .
B. ( −1; −4;3) .
)
C. ( −1;1; −2) .
D. ( 2; −2;4) .
Lời giải
Chọn B
x = 1 + 2(−1) = −1
Nhận thấy với t = −1 thay vào đường thẳng : y = −1 + 3(−1) = −4 M ( −1; −4;3) .
z = 2 − (−1) = 3
Câu 39. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = sin x, y = 0, x = 0, x = quay
quanh trục Ox bằng
4
2
0
2
2
0
0
Câu 40. Trong không gian Oxyz , một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng 3x + 2 y − z + 1 = 0 là
A. n3 = ( 3; 2; −1) .
B. n4 = ( 3; −2; −1) .
C. n2 = ( −2;3;1) .
D. n1 = ( 3; 2;1) .
Lời giải
Chọn A
Vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng 3x + 2 y − z + 1 = 0 là n3 = ( 3; 2; −1) .
Câu 41. Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A ( 3; −1;2) và B ( 4;1;0 ) là
x −1
=
3
x +1
=
C.
3
A.
2
z−2
.
−2
z+2
.
−2
Chọn B
Ta có : AB(1; 2; −2).
Đường thẳng đi qua hai điểm A ( 3; −1;2) và B ( 4;1;0 ) nhận véctơ chỉ phương u = AB có phương
x − 3 y +1 z − 2
=
=
.
1
2
−2
f ( x ) dx = F ( x ) + C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
trình là :
Câu 42. Biết
b
A.
Chọn A
b
Theo định nghĩa, ta có :
f ( x ) dx = F ( b ) − F ( a ) .
a
(
)
Câu 43. Cho số phức z thỏa mãn z − 1 2 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = 1 + i 8 z − 1 là hình
tròn có tâm và bán kính lần lượt là
A. I 0; 8 , R = 3 .
B. I 0; 8 , R = 6 .
(
)
(
)
(
)
(
2
2
1 + 8i
1 + 8i 1 + 8i
1 + 8i
1 + 8i
(
)
(
w + 8i 2. 1 + 8i w + 8i 6 a + b − 8 i 6 a 2 + b − 8
(
)
)
2
36
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = 1 + i 8 z − 1 là hình tròn có tâm và bán kính lần lượt
(
)
= 166
Do đó phương trình mặt cầu ( S ) là: ( x − 1) + ( y + 2) + ( z − 3) = 166
2
2
2
Ta có 166 = 32 + 62 + 112 = 62 + 72 + 92 = 22 + 92 + 92
Do bộ số ( x − 1 ; y + 2 ; z − 3 ) là một hoán vị của bộ ba số ( 3 ; 6 ; 11) , có tất cả 6 hoán vị như
vậy.
Với mỗi bộ hoán vị ( 3 ; 6 ; 11) cho ta hai giá trị x , hai giá trị y , hai giá trị z tức là có 2.2.2 = 8
bộ ( x ; y ; z ) là phân biệt nên theo quy tắc nhân có tất cả 6.8 = 48 điểm có toạ độ nguyên thuộc
mặt cầu ( S ) .
Tương tự với bộ số ( 6 ; 7 ; 9 ) cũng có 48 điểm có toạ độ nguyên thuộc mặt cầu ( S ) .
Với bộ số ( 2 ; 9 ; 9 ) chỉ có 3 hoán vị là ( 2 ; 9 ; 9 ) ; ( 9 ; 2 ; 9 ) ; ( 9 ; 9 ; 2 ) . Và mỗi hoán vị như
vậy lại có 8 bộ ( x ; y ; z ) là phân biệt nên theo quy tắc nhân có tất cả 3.8 = 24 điểm có toạ độ
nguyên thuộc mặt cầu ( S ) .
Vậy có tất cả 48 + 48 + 24 = 120 điểm có toạ độ nguyên thuộc mặt cầu ( S ) .
Câu 45. Cho số phức z thỏa mãn z + 4 + i + z − 4 − 3i = 10 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của z + 3 − 7i . Khi đó M 2 + m 2 bằng
A. 90.
B.
405
.
) (
u 2 v2
+ = 1.
25 5
Ta cần tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của TP = u 2 + v − 3 5
Từ phương trình của elip
)
)
2
.
u 2 v2
+ = 1 , ta đặt u = 5cos t , v = 5 sin t , t 0; 2 .
25 5
Khi đó
TP = 25cos 2 t + 5 ( sin t − 3) = 25cos 2 t + 5sin 2 t − 30sin t + 45
2
= 20 cos 2 t − 30sin t + 50 = −20sin 2 t − 30sin t + 70
Xét hàm số f ( k ) = −2k 2 − 3k + 7 trên đoạn −1;1 , ta có bảng biến thiên như sau:
325
.
ln 2
B. −
4
.
ln 2
C. −
2
.
ln 2
D.
4
.
ln2
Lời giải
Chọn A
Vì F ( x ) = 4x là một nguyên hàm của hàm số 2 x. f ( x ) nên 2x. f ( x ) = F ( x ) = 4x.ln 4 .
Suy ra f ( x ) = 2x.ln 4 .
Từ đó f ( x ) = 2x.ln 2.ln 4 = 2x+1.ln 2 2 .
1
Vậy
thỏa mãn
( f ' ( x ) ) + 4 ( 6 x2 −1) . f ( x ) = 40 x6 − 44 x4 + 32 x2 − 4, x 0;1 . Tích phân
2
f (1) = 1 và
1
xf ( x ) dx bằng
0
A. −
13
.
15
B.
5
.
12
C.
13
.
15
2
0
0
376
105
Theo công thức tích phân từng phần có
1
(6x
2
1
)
(
) (
)
0
3
1
376
44
2
2
3
f
(
x
)
d
x
+
4
1
−
2
x
−
x
f
(
x
)d
x
=
0
0
(
)
1
(
)
2
( f ( x) ) dx − 4 2 x3 − x f ( x)dx + 2 2 x3 − x dx = 0
1
(
(
f ( x) − 2 2 x3 − x
2
0
( ) : 3x − 4 y + z −12 = 0 và cách A ( −2;5;0)
một khoảng lớn nhất là
x = 4 + t
A. y = −2 − t .
z = −1 + t
x = 4 − t
C. y = −2 + t .
z = −1 + t
Lời giải
Chọn B
x = 4 + t
B. y = −2 + t .
z = −1 + t
x = 1 + 4t
D. y = 1 − 2t .
z = −1 + t
1
C. k −1; − .
2
Lời giải
B. k ( −2; −1) .
1
D. k − ;0 .
2
Chọn D
Theo hình vẽ ta có k 0 .
2
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y = kx + 4 cắt parabol y = ( x − 2 ) là:
x = 0
.
x = k + 4
4
+ Đường thẳng y = kx + 4 cắt trục hoành tại điểm x = − .
k
Điều kiện −2 k 0 , theo hình vẽ, ta có:
( x − 2 ) − ( kx + 4 ) = 0 x 2 − ( k + 4 ) x = 0
2
k +4
( − x + ( k + 4 ) x )dx .
2
0
k +4
S2 =
k +4
4
k
( k + 4)
6
3
.
( x − 2)
( kx + 4 )dx = 3
k +4
3 k +4
2
3
k + 4)
(
−k 4 − 12k 3 − 48k 2 − 80k − 48
Do đó: S1 = S2
=
6
6k
k 4 + 12k 3 + 48k 2 + 72k + 24 = 0 ( k 2 + 6k ) + 12 ( k 2 + 6k ) + 24 = 0 (*)
2
t = −6 + 2 3
Giải phương trình trên với t = k 2 + 6k ta được
.
t = −6 − 2 3
Với t = −6 + 2 3 k 2 + 6k = −6 + 2 3
k = 3 + 2 3 − 3
2
( k + 3) = 3 + 2 3
k = − 3 + 2 3 − 3
2
Với t = −6 − 2 3 k + 6k = −6 − 2 3
(
(
)
Chọn B
Do ( S ) : x2 + y 2 + z 2 − 2x + 4z + 1 = 0 nên tâm của mặt cầu là I (1;0;-2 ) .
Xét phương trình ( 2 − t ) + t 2 + ( m + t ) − 2 ( 2 − t ) + 4 ( m + t ) + 1 = 0 .
2
2
3t 2 + 2 ( m + 1) t + m2 + 4m + 1 = 0 (1).
Đường thẳng d cắt ( S ) tại hai điểm phân biệt A, B phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
−5 − 21
−5 + 21
m
(2).
2
2
2 ( m + 1)
t1 + t2 = −
3
Khi đó, theo định lý Vi – ét ta có:
.
2
t t = m + 4m + 1
1 2
3
Ta có A ( 2 − t1; t1; m + t1 ) ; B ( 2 − t2 ; t2 ; m + t2 )
t1 , t2 0 −2m 2 − 10m − 2 0
IA (1 − t1; t1; m + 2 + t1 ) ; IB (1 − t2 ; t2 ; m + 2 + t2 ) .