CHƯƠNG II: TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DT - TRẮC NGHIỆM CO ĐÁP ÁN - Pdf 65

CHƯƠNG II: TÍNH QUY LUẬT HIỆN TƯỢNG DT
ĐÁP ÁN BÀI 8 : QUY LUẬT MEN ĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI
C
1. Phương pháp độc đáo của Menđen trong việc nghiên cứu tính qui luật của hiện tượng di
truyền là :
A. lai giống. B. lai phân tích.
C. phân tích các thế hệ lai D. sử dụng xác suất thống kê
A
Câu 2 : Điểm sáng tạo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen so với các nhà nghiên cứu di
truyền trước đó là :
A. Sử dụng phương pháp nghiên cứu thực nghiệm và định lượng dựa trên xác suất thống kê và khảo sát
trên từng tính trạng riêng lẻ.
B. Nghiên cứu tế bào để xác định sự phân ly và tổ hợp các NST.
C. Làm thuần chủng các cá thể đầu dòng và nghiên cứu cùng lúc nhiều tình trạng
D. Chọn cây đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu
A
Câu 3: Theo quan niệm của Menden, mỗi tính trạng của cơ thể do :
A. Một cặp nhân tố di truyền quy định. B. Một nhân tố di truyền quy định.
C. Hai nhân tố di truyền khác loại quy định. D. Hai cặp nhân tố di truyền quy định.
A
Câu 4 : Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản. Menđen
đã phát hiện ở thế hệ con lai :
A. Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ.
B. Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.
C. Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố.
D. Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ
C
Câu 5 : Cơ sở tế bào học của qui luật phân ly của Menđen là :
A. Sự tự nhân đôi của NST ở kỳ trung gian và sự phân ly đồng đều của NST ở kỳ sau của quá trình giảm
phân.
B. Sự phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng (dẫn tới sự phân ly độc lập của các gen tương ứng)

Câu 10: Cho biết 1 gen qui định một tính trạng và gen trội là trội hòan tòan. Theo lý thuyết, phép lai
Dd x Dd cho ra đời con có.
A. 2 kiểu gen, 3 kiểu hình. B. 2 kiểu gen, 2 kiểu hình.
C. 3 kiểu gen, 2 kiểu hình. D. 3 kiểu gen, 3 kiểu hình.
A
Cõu 11: Cho bit 1 gen qui nh mt tớnh trng v gen tri l tri hũan tũan. Theo lý thuyt, phộp lai
AABb x aabb cho i con cú.
A. 2 kiu gen, 2 kiu hỡnh. B. 2 kiu gen, 1 kiu hỡnh.
C. 2 kiu gen, 3 kiu hỡnh. D. 3 kiu gen, 3 kiu hỡnh.
B
Cõu 12. Theo quan điểm của Menđen, các tính trạng đợc xác định bởi các yếu tố nào?
A. Các cặp gen alen B. Các nhân tố di truyền
C. Các tác nhân di truyền D. Các cặp nhiễm sắc thể
A Cõu 13 : Phng phỏp ngiờn cu ca Menen gm cỏc ni dung :
1 S dng túan xỏc sut phõn tớch kt qu lai.
2 Lai cỏc dũng thun v phõn tớch kt qu F1, F2, F3 .
3 Tin hnh thớ nghim chng minh.
4 To cỏc dũng thun bng t th phn.
Trỡnh t cỏc bc thớ nghim nh th no l hp lý.
A. 4 2 3 1 B. 4 2 1 3 .
C. 4 3 2 1 . D. 4 1 2 3.
D Cõu 14 : Cp phộp lai no sau õy l phộp lai thun nghch
A. AA x aa v AA x aa
B. Aa x aa v aa x AA.
C. AABb x aabb v AABb x aaBb.
D. AABB x aabb v aabb x AABB.
A Cõu 15 : Cụng thc lai no sau õy c thy trong phộp lai phõn tớch.
I. Aa x aa II. Aa x Aa III. AA x aa IV. AA x Aa V. aa x aa
A. I, II B. I, III, V. C. II. D. I, IV.
B Cõu 16: Theo quan nim ca Menen, mi tớnh trng ca c th do

cõy F2 nh th no ?
A. 7 ht vng : 4 ht xanh. B. 3 ht vng : 1 ht xanh.
C. 5 ht vng : 3 ht xanh. D. 1 ht vng : 1 ht xanh
C
Cõu 21: iu kin nghim ỳng c trng ca quy lut phõn ly l :
A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn. B. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn.
C. Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường. D. Bố mẹ phải thuần chủng.
C BÀI 9: QUY LUẬT PHÂN LY ĐỘC LẬP
1.Trong thí nghiệm của Menden, khi cho F
1
lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu
hình sẽ thế nào
A. 1 vàng trơn : 1 xanh nhăn.
B. 3 vàng nhơn : 1 xanh nhăn.
C. 1 vàng trơn : 1 vàng nhăn : 1 xanh trơn : 1 xanh nhăn.
D. 4 vàng trơn : 4 xanh nhăn : 1 vàng nhăn : 1 xanh trơn.
D 2. Theo thí nghiệm của Menden, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh nhăn với nhau
được F1 đều hạt vàng trơn. Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là :
A. 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh nhăn : 1 vàng trơn.
B. 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh nhăn : 1 xanh trơn.
C. 9 vàng trơn : 3 xanh trơn : 3 xanh nhăn : 1 vàng nhăn.
D. 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh trơn : 1 xanhnhăn
B 3. Theo Menden, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công
thức nào :
A. Số lượng các loại kiểu gen là 2
n
. B. Số lượng các loại kiểu gen là 3
n
.
C. Số lượng các loại kiểu gen là 4

1
có 2 cặp gen di hợp nằm trên 2 nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì số loại biến dị tổ hợp
xuất ở F
2

A. 1 B. 2 C. 4 D. 6
D 9. Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm về hai tính trạng màu sắc và hình dạng hạt ở đậu
Hà lan, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì
A. F
2
có 4 kiểu hình.
B. F
2
xuất hiện các biến dị tổ hợp.
C. tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội: 1lặn.
D. tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F
2
bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.
A 10. Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây
cho thế hệ sau phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1?
A. Aabb x aaBb. B. AaBb x aaBb. C. aaBb x AaBB. D. aaBb x aaBb.
D
Câu 11: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập là:
A. Sự phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng.
B. Sự phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.
C. Sự tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.
D. Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng qua giảm phân đưa đến sự phân ly độc
lập, tổ hợp tự do của các cặp gen alen.
D
Câu 12 : Qui luật phân ly độc lập thực chất nói về

A.9 : 7. B.9 : 3 : 4. C.12 : 3 : 1. D.13 : 3.
D 5. Ở đậu Hà lan Menden nhận thấy tính trạng hoa tím luôn luôn đi đôi với hạt mầu nâu, nách lá có một chấm đen
,tính trạng hoa trắng đi đôi với hạt màu nhạt,nách lá không có chấm.Hiện tượng này được giải thích.
A. Kết quả của hiện tượng đột biến gen
B .Là kết quả của hiện tượng thường biến dưới sự tác động của môi trường
C. Các tính trạng trên chịu sự chi phối của nhiều cặp gen không alen
D.Mỗi nhóm tính trạng trên do một gen chi phối
A 6. Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào?
A. Số alen trội trong kiểu gen. B. Số alen trong kiểu gen.
C. Cặp gen đồng hợp. D. Cặp gen dị hợp.
D 7.Màu da của người do ít nhất mấy gen quy định theo kiểu tác động cộng gộp ?
A. 2 gen B. 3 gen C. 4 gen D. 5 gen
A
8.Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó một loại gen trội vừa xác định một kiểu hình riêng biệt vừa có vai
trò át loại gen trội khác, cho F2 có tỉ lệ KH là :
A. 9 : 7. B.9 : 3 :4. C. 12 : 3 : 1. D.13 : 3.
C
9.Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó KG mang cả 2 loại gen trội hay một loại gen
trội hoặc toàn gen lặn cùn xác định một KH riêng cho F2 có tỉ lệ KH là :
A. 12 : 3 :1. B.9 : 3 :4. C. 13 : 1. D.9 : 7.
D 10.Tương tác cộng gộp:
A. kiểu tác động của nhiều gen trong đó mỗi gen đóng góp một phần ko giống nhau vào sự phát
triển của cùng một tính trạng
B. kiểu tác động của nhiều gen trong đó mỗi gen đóng góp một phần như nhau vào sự phát triển
của các tính trạng
C. kiểu tác động của nhiều gen trong đó mỗi gen đóng góp một phần ko giống nhau vào sự phát
triển của các tính trạng
D. kiểu tác động của nhiều gen trong đó mỗi gen đóng góp một phần như nhau vào sự phát triển
của cùng một tính trạng
B 11.Tương tác gen là:

được F
2
gồm 2130 hoa đỏ , 142 hoa trắng. Tính trạng trên di truyền theo quy luật
A. phân li độc lập B. tương tác gen theo kiểu bổ trợ
C. Tương tác gen theo kiểu át chế D. tương tác gen theo kiểu cộng gộp
B
18. Cho một phép lai giữa hai giống gà thuần chủng màu lông trắng khác nhau về nguồn
gốc, F
1
đồng loạt long màu. F
2
thu được 180 lông màu , 140 lông trắng
Tính trạng màu long gà được di truyền theo quy luật
A. Phân li độc lập B. Tương tác gen theo kiểu bổ trợ
C. Tương C. Tương tác gen theo kiểu át chế D Tương tác gen theo kiểu cộng gộp
C
19. Khi lai giữa chó nâu với chó trắng thuần chủng người ta thu được toàn chó trắng, F
2
thu
được 37 trắng, 9 đen, 3 nâu. Tính trạng màu long cho được di truyền theo quy luật
A. Phân li độc lập B. Tương tác bổ trợ C.Tương tác át chế D. Tương tác cộng gộp
C
20. Khi lai giữa chó trắng thuần chủng với chó nâu người ta thu được toàn chó trắng, F
2
thu
được 74 trắng, 18 đen, 6 nâu. Xác định kiểu gen của 2 giống bố mẹ thuần chủng?
A. AAbb x aabb B. aaBB x aabb
C.AABB x aabb D. AAbb x aaBB
C
Câu 15. Laii bí quả vàng với bí quả trắng đời con cho quả trắng . Khi lai các cây con quả

1
đồng loạt hoa xanh, đài ngả. Cho các cây F
1
giao phấn với nhau thu
được: 98 cây hoa xanh, đài cuốn, 104 hoa đỏ, đài ngả, 209 hoa xanh, đài ngả
Hai tính trạng trên di truyền theo quy luật
A. Phân li độc lập B. Liên kết gen C. Hoán vị gen D. Tương tác gen
C
2. Ở ruồi giấm B: Thân xám, b: Thân đen; V: Cánh dài, v: cánh cụt giữa gen B. có hoán vị
gen với tần số 20%. Cơ thể ruồi đực có kiểu gen BV/bv giảm phân cho các loại giao tử là
A. BV = bv =40%; Bv = bV = 10% B. BV = bv = 10%; Bv = bV = 40%
C. BV = bv = 50% D. Bv = bV = 50%
A
3. Ở ruồi giấm B: Thân xám, b: Thân đen; V: Cánh dài, v: cánh cụt giữa gen B. có hoán vị
gen với tần số 20%. Cơ thể ruồi cái có kiểu gen BV/bv giảm phân cho các loại giao tử là
A. BV = bv =40%; Bv = bV = 10% B. BV = bv = 10%; Bv = bV = 40%
C. BV = bv = 50% D. Bv = bV = 50%
C
4. Cho ruồi cái thân xám cánh dài (BV/bv) lai với ruồi giấm đực thân đen, cánh cụt (bv/bv)
được F
1
gồm 4 loại kiểu hình như sau: 128 thân xám cánh dài, 124 thân đen cánh cụt, 26
thân đen cánh dài, 21 thân đen cánh cụt. Khoảng cách giữa 2 gen B và V trên nhiễm sắc thể
là bao nhiêu centimoocgan?
A. 14 B. 15 C. 16 D. 20
C
5. Ở ngô hạt trơn là trội so với nhăn, có màu trội so với không màu..Lai ngô hạt trơn có
màuvới ngô hạt nhăn không màu được kết quả: 4152 trơn có màu; 152 trơn không màu; 149
nhăn có màu; 4163 nhăn không màu. 2 Tính trạng trên di truyền theo quy luật
A. Phân li độc lập B. Liên kết gen C. Hoán vị gen D. Tương tác gen


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status