Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Lịch sử năm 2020 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Pdf 65

SỞ GDĐT BẮC NINH
PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
ˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHXH ­ Môn: Lịch sử
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao  
đề)
(Đề thi có 40 câu)
ˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉ

                                                                                                                                            
Họ và tên thí sinh:.................................................................... Lớp:...................
Câu 1. Nội dung nào dưới đây không phải là lí do để Đảng, Chính phủ quyết định mở chiến dịch Biên 
giới thu – đông năm 1950?
A. Tình hình quốc tế có nhiều thuận lợi cho Việt Nam.
B. Làm thất bại âm mưu của Pháp ­ Mĩ trong kế hoạch Rơ­ve.
C. Tạo thế và lực cho cuộc đấu tranh ngoại giao.
D. Thế và lực của quân dân ta ngày càng lớn mạnh.
Câu 2. Điểm chung trong đường lối đối ngoại của Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu trong thời kì Chiến tranh lạnh  

A. ngăn chặn sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc.
B. quay lại xâm lược thuộc địa cũ.
C. trở thành đối trọng và chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.
D. tăng cường chạy đua vũ trang với Liên Xô.
Câu 3. Cuộc bầu cử Quốc hội khóa I và Hội đồng nhân dân các cấp ở  Việt Nam năm 1946 có tác dụng  
như thế nào đối với việc củng cố chính quyền nhân dân sau Cách mạng tháng Tám thành công?
A. Làm cho bộ máy nhà nước từng bước được kiện toàn.
B. Đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C. Làm cho các cơ quan tư pháp ở địa phương được hoàn thiện. 
D. Nâng cao uy tín quốc tế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

C. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương (3 – 1945).
D. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương (11 – 1939).
Câu 9. Khát vọng “nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một” của nhân dân Việt Nam được thực  
hiện thành công với thắng lợi của
A. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa VI.
B. đại thắng mùa Xuân 1975.
C. kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI.
D. Đại hội lần thứ IV của Đảng.
Câu 10. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung  ương Đảng (5­1941) nhấn mạnh nhiệm vụ  trung tâm 
của toàn Đảng, toàn dân là
A. xây dựng lực lượng vũ trang.
B. phát triển mặt trận Việt Minh. 
C. xây dựng các căn cứ địa vững chắc ở miền núi. 
D. chuẩn bị khởi nghĩa.
Câu 11. Địa bàn hoạt động chủ yếu của Đông Dương Cộng sản đảng năm 1929 là
A. Nam Kì.
B. Trung Kì. 
C. Bắc Kì và Nam Kì.
D. Bắc Kì. 
Câu 12. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930­1931?
A. Khẳng định đường lối đúng đắn của Đảng.
B. Buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ một số quyền lợi cho công nhân và nông dân.
C. Khẳng định quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân đối với cách mạng Đông Dương.
D. Từ phong trào khối liên minh công nông được hình thành.
Câu 13. Trật tự hai cực Ianta chịu sự chi phối của những cường quốc nào?
A. Trung Quốc và Anh.
B. Trung Quốc và Mĩ.
C. Liên Xô và Mĩ.
D. Liên Xô và Trung Quốc.
Câu 14. Tổ chức nào do Đảng Cộng sản Đông Dương thành lập và lãnh đạo được đánh giá là điển hình  

D. Đề ra hình thái của khởi nghĩa vũ trang.
Câu 19. Trong thập niên 60 của thế kỉ XX, nền kinh tế Nhật Bản có đặc điểm gì?
A. Khủng hoảng trầm trọng.
B. Dần dần suy thoái. 
C. Được phục hồi. 
D. Phát triển “thần kì”.
Câu 20. Nội dung nào phản ánh không chính xác về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt 
Nam trong giai đoạn 1951 ­ 1953?
A. Lực lượng kháng chiến của ta trưởng thành về mọi mặt.
B. Quân dân ta giành được nhiều thắng lợi to lớn và toàn diện.
C. Ta đẩy mạnh cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao.
D. Lực lượng vũ trang ba thứ quân của ta đã hình thành.
Câu 21. Chiến thuật “du kích chiến, vận động chiến” là đặc điểm nổi bật về cách đánh của ta trong 
chiến dịch
A. Việt Bắc thu ­ đông (1947).
B. Biên giới thu ­ đông (1950).
C. Điện Biên Phủ (1954).
D. Thượng Lào (1954).
Câu 22. Sau Chiến tranh lạnh, Mĩ đã sử  dụng chiêu bài nào để  can thiệp vào công việc nội bộ  của các 
nước khác?
A. Chống chủ nghĩa khủng bố.
B. Thúc đẩy dân chủ.
C. Tự do tín ngưỡng.
D. Ủng hộ độc lập dân tộc.
Câu 23. Bài học kinh nghiệm nào của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945­1954) được Đảng Lao động 
Việt Nam vận dụng thành công trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954­1975)?
A. Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, giữa tiến công và nổi dậy.
B. Kết hợp giữa đánh nhanh thắng nhanh với đánh chắc tiến chắc.
C. Tranh thủ sự đồng tình, ủng hộ của nhân dân thế giới, mở mặt trận ngoại giao ngay từ đầu.
D. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

D. Cơ cấu kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối.
Câu 29. Năm 1965, ngay khi quân Mĩ và quân các nước đồng minh của Mĩ vào miền Nam Việt Nam đã  
mở cuộc hành quân tìm diệt vào
A. Đông Nam Bộ. 
B. Liên khu V.
C. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
D. Vạn Tường (Quảng Ngãi). 
Câu 30. Phong trào cách mạng 1930 – 1931 và phong trào dân chủ 1936 – 1939 của nhân dân Việt Nam 
không có điểm tương đồng nào?
A. Do Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo. 
B. Có sự liên minh công nông.
C. Hình thức đấu tranh.
D. Diễn ra trên phạm vi cả nước. 
Câu 31. Bài học kinh nghiệm lớn nhất rút ra từ thực tiễn cách mạng Việt Nam trong thế kỉ XX là
A. kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.
B. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
C. giải quyết đúng mối quan hệ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.
D. củng cố vững chắc khối liên minh công­ nông trong đấu tranh.
Câu 32. Nguyên nhân cơ bản khiến cho ngay sau Cách mạng tháng Tám (1945), Đảng và Chính phủ 
quyết định tạm thời hòa hoãn, tránh xung đột với quân Trung Hoa Dân quốc ở miền Bắc là
A. do quân Trung Hoa Dân quốc giúp ta chống Pháp.
B. vì Pháp đang cấu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.
C. do quân Trung Hoa Dân quốc còn rất mạnh.
D. để tránh cùng một lúc phải đối đầu với nhiều kẻ thù.
Câu 33. Ở Việt Nam, căn cứ địa trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hậu phương trong kháng chiến  
chống thực dân Pháp (1945 ­ 1954) đều
A. được tổ chức chặt chẽ theo mô mình của căn cứ du kích.
B. là nơi đứng chân tuyệt đối an toàn của bộ đội chủ lực.
C. là nơi chiến sự giữa hai bên diễn ra ác liệt, gay go nhất.
D. được xây dựng ở cả vùng tự do và vùng địch tạm chiếm.

B. có sự tham gia của các lực lượng xã hội mới.
C. nhằm vào hai kẻ thù là đế quốc và phong kiến.
D. không còn sử dụng các hình thức đấu tranh truyền thống.
Câu 39. Địa bàn chủ yếu diễn ra các hoạt động của phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam là
A. thành thị. 
B. ven biển. 
C. nông thôn. 
D. rừng núi.
Câu 40. Sự kiện có tác động làm chuyển biến tư tưởng của Phan Bội Châu từ chủ trương thiết lập chế 
độ Quân chủ lập hiến sang chế độ Cộng hòa là
A. Cuộc duy Tân Minh Trị năm 1868.
B. Cách mạng Tân Hợi năm 1911. 
C. Chiến tranh Nga ­ Nhật (1904 ­ 1905).
D. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.
­­­­­­ HẾT ­­­­­­

Trang 5/5 ­ Mã đề 401




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status