ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT KHỐI 12
MÔN : HÓA HỌC
Mã đề 705
Học sinh ghi mã đề và đáp án vào tờ kiểm tra. Không nộp lại đề
Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn.
Cho: H=1, C=12, O=16, N=14, Na=23, Ca=40, Ag=108, Cl=35.5, K=39
Câu 1. Nguyên nhân gây ra tính bazơ của amin là do:
A. Amin tan nhiều trong nướC. B. Trong phân tử amin có nguyên tử Nitơ.
C. Trên nguyên tử Nitơ còn đôi e tự do. D. Phân tử amin có liên kết hidro với nước.
Câu 2. Hợp chất hữu cơ A tạo bởi các nguyên tố C, H, N có tính chất: chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong
nước, dễ tác dụng với axit HCl và có thể phản ứng với dd Brom tạo kết tủA. A có công thức phân tử là :
A. C
2
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
NH
2
C. C
4
H
12
N
2
D. C
4
N B.C
3
H
9
N và C
4
H
11
N
C.C
2
H
7
N và C
3
H
9
N D. C
4
H
11
N và C
5
H
13
N
Câu 8. Hàm lượng nitơ trong amin đơn chức A là 31,11%. A có CTPT:
A.CH
5
N B. C
2
-NH
2
Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, người ta chỉ cần thử với một chất nào trong các chất sau đây?
A- NaOH B- HCl C- CH
3
OH/HCl D- Quỳ tím
Câu 12 Để chứng minh Glyxin C
2
H
5
O
2
N là một amino axit , chỉ cần cho phản ứng với:
A- HCl B- NaOH C- CH
3
OH/HCl D- Hai phản ứng A và B
Câu 13 Cho các chất sau đây: 1. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH 2. CH
2
= CH-COOH 3. CH
2
O và C
6
H
2
N - CH
2
- COOH (X
3
) ;
H
2
N - CH
2
- CH
2
- CH(NH
2
)- COOH (X
4
) ; H
2
N - (CH
2
)
4
- CH(NH
2
)- COOH (X
5
) Những dung dịch
làm giấy quỳ tím hoá xanh là:
A. X
1
2
CH
2
COOH sẽ tạo ra :
A- H
2
N-CH
2
-COOH ; CH
3
-CH(NH
2
)-COOH và H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
B- CH
3
-CH(NH
2
)-COOH C- H
2
N-CH
2
-COOH và CH
3
-CH(NH
-COOH D- A và B đúng
Câu 18 Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit ?
A- H
2
N-CH
2
-COOH B- CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
C- CH
3
-CH
2
-CO-NH
2
D- HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 19 Có phản ứng sau C
4
H
9
O
2
N + NaOH CH
3
2
N + H
2
O. (Y) là:
A- H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH B- H
2
N-CH
2
-COOH
C- CH
3
-CH(NH
2
)-COOH D- A, C đều đúng
Câu 21 Một amino axit có công thức phân tử là C
4
H
9
O
2
N. Amino axit này có bao nhiêu công thức cấu tạo của
các đồng phân mạch không phân nhánh:
A- 3 B- 4 C- 5 D- 6
Câu 22 Một hợp chất hữu cơ X có công thức C
Câu 23 Để nhận biết dung dịch các chất C
6
H
5
NH
2
, CH
3
CH(NH
2
)COOH, (CH
3
)
2
NH và Anbumin. Ta có thể tiến
hành theo trình tự nào sau đây:
A- Dùng quỳ tím, dùng Cu(OH)
2
, dùng H
2
SO
4
đặc
B- Dùng phenolphtalein, dùng CuSO
4
, dùng HNO
3
đặc
C- Dùng nước Brom, dùng H
2
D.Dùng dd H
2
SO
4
, dd HNO
3
, CH
3
OC
2
H
5
,dd th.tím
Câu 25 0,01mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng
được 1,835g muối . A có công thức phân tử:
A- C
5
H
9
NO
4
B- C
4
H
7
N
2
O
4
C- C
SO
4
c
B. t v dựng dung dch AgNO
3
D. A,B u ỳng
Cõu 32 Hóy chn cõu tr li ỳng: Khi git qun ỏo nilon, t, len, t tm ta git:
A. Bng x phũng cú kim cao C. Bng nc núng
B. i ( l ) núng D. Bng x phũng cú kim thp, nc m
Cõu 33: Phỏt biu no sau õy ỳng:
A. Polime dựng sn xut t phi cú mch khụng nhỏnh, sp xp song song dc theo mt trc chung xon
li vi nhau, to thnh si di, mnh v mm mi
B. T nhõn to c sn xut t nhng polime tng hp nh t poliamit, t polieste
C. T viso, t xenluloztriaxetat, u l t thiờn nhiờn
D. Cao su v keo dỏn tng hp cú cu trỳc phõn t ging nhau
Cõu 34 Trong s cỏc polime sau: T tm(1), si bụng(2), len(3), t enng(4), t viso(5), nilon 6,6 (6), t
axetat(7). Loi t no cú ngun gc t xenluloz?
A. 1,2,3 B. 2,3,7 C. 2,3,6 D.2,5,7
Cõu 35: Chn cõu sai trong cỏc cõu sau õy:
A. Protein, tinh bt, xenluloz l polime thiờn nhiờn
B. Polime thiờn nhiờn l nhng polime iu ch t nhng cht cú sn trong thiờn nhiờn
C. T, si c iu ch t nhng sn phm ch bin t du m gi l t tng hp
D. T viso, t axetat l t nhõn to, c ch bin hoỏ hc t cỏc polime thiờn nhiờn
Câu 36 . Chất X có ctpt là C
3
H
9
O
2
N. Đun nóng X trong NaOH thu đợc muối cacboxylat Y, H
3
d thu đợc 28,7 gam kết tủa. Hãy cho biết công
thức phân tử của các chất trong hỗn hợp X.
A. CH
5
N và C
2
H
7
N B. C
2
H
7
N và C
3
H
9
N
C. CH
5
N và C
3
H
9
N D. C
3
H
9
N và C
4
C. Dung dịch HCl, dung dịch Brom. D. Dung dịch Brom, kim loại Na.
Câu 4 Có 3 chất hữu cơ : H
2
N-CH
2
-COOH; CH
3
-CH
2
-COOH và CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH
2
Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, người ta chỉ cần thử với một chất nào trong các chất sau đây?
A- NaOH B- HCl C- CH
3
OH/HCl D- Quỳ tím
Câu 5 Để chứng minh Glyxin C
2
H
5
O
2
N là một amino axit , chỉ cần cho phản ứng với:
A- HCl B- NaOH C- CH
3
6
H
5
NH
2
C. C
4
H
12
N
2
D. C
4
H
9
NH
2
Câu 8. Số đồng phân amin bậc III của C
4
H
11
N là :
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9 Với các chất amoniac (1), metylamin (2), etylamin (3), anilin (4). Tính bazơ tăng dần theo trình tự:
A. (4) < (1) <(2) < (3) B. (4) < (1) < (3) < (2)
C. (3) < (2) < (1) <(4) D. (3) < (2) < (4) < (1)
Câu 10. Nguyên nhân gây ra tính bazơ của amin là do:
A. Amin tan nhiều trong nướC. B. Trong phân tử amin có nguyên tử Nitơ.
C. Trên nguyên tử Nitơ còn đôi e tự do. D. Phân tử amin có liên kết hidro với nước.
Câu 11. Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH
3
H
9
N D. C
4
H
11
N và C
5
H
13
N
Câu 14 Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
A- Khối lượng phân tử của một aminoaxit (gồm 1 chức –NH
2
và 1 chức –COOH) luôn lẻ
B- Hợp chất aminoaxit phải có tính lưỡng tính
C- Dung dịch aminoaxit không làm giấy quì tím đổi màu
D-Thuỷ phân protid bằng axit hoặc kiềm sẽ cho một hổn hợp các aminoaxit
Câu 15 Cho dung dịch chứa các chất sau:
C
6
H
5
– NH
2
(X
1
); CH
3
5
) Những dung dịch
làm giấy quỳ tím hoá xanh là:
A. X
1
; X
2
; X
5;
B. X
2
; X
3
; X
4
. C. X
2
; X
5
. D. X
2
; X
4
; X
5
.
Câu 16 Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
A Dùng dd NaOH, dd HCl, C
2
H
H
5
,dd th.tím
Câu 17. 0,01mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng
được 1,835g muối . A có công thức phân tử:
A- C
5
H
9
NO
4
B- C
4
H
7
N
2
O
4
C- C
8
H
5
NO
2
D- C
7
H
6
N
2
)-COOH và H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
B- CH
3
-CH(NH
2
)-COOH C- H
2
N-CH
2
-COOH và CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
D- CH
3
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 21 Một hợp chất hữu cơ X có công thức C
3
C- CH
3
-CH
2
-CO-NH
2
D- HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 23 Có phản ứng sau C
4
H
9
O
2
N + NaOH CH
3
-OH + (X). CTCT của (X) là
A- H
2
N-CH
2
-COOCH
3
B- CH
3
- CH
2
2
N-CH
2
-COOH
C- CH
3
-CH(NH
2
)-COOH D- A, C đều đúng
Câu 25 Một amino axit có công thức phân tử là C
4
H
9
O
2
N. Amino axit này có bao nhiêu công thức cấu tạo của
các đồng phân mạch không phân nhánh:
A- 3 B- 4 C- 5 D- 6
Câu 26 Một hợp chất hữu cơ X có công thức C
3
H
9
O
2
N. Cho X phản ứng dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được
muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tím ướt. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, đun nóng được C
2
H
6
. X có công
3
)
2
NH và Anbumin. Ta có thể tiến
hành theo trình tự nào sau đây:
A- Dùng quỳ tím, dùng Cu(OH)
2
, dùng H
2
SO
4
đặc
B- Dùng phenolphtalein, dùng CuSO
4
, dùng HNO
3
đặc
C- Dùng nước Brom, dùng H
2
SO
4
đặc, dùng quỳ tím
D- Dùng nước Brom, dùng HNO
3
đặc, dùng quỳ tím