Phần một. THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
Bài 1 : DÂN SỐ
Câu 1: Khái niệm dân số nào sau đây là hoàn chỉnh?
a. Dân số là số người. b. Dân số là tổng số người.
c. Dân số là nguồn lao động.
d. Dân số là tổng số dân ở một địa phương trong một thời điểm nhất định.
Câu 2: Người ta thường biểu thị dân số bằng :
a. Một vòng tròn b. Một hình vuông
c. Một đường thẳng d. Một tháp tuổi.
Câu 3: Một tháp dân số bao gồm có mấy phần ?
a. Hai phần b. Ba phần c. Bốn phần d. Năm phần.
Câu 4: Dân số thế giới tăng nhanh trong khoảng thời gian nào?
a. Trước Công Nguyên b. Từ công nguyên – thế kỷ XIX
c. Từ thế kỷ XIX – thế kỷ XX d. Từ thế kỷ XX – nay.
Câu 5: Bùng nổ dân số xảy ra khi gia tăng dân số vượt ngưỡng :
a. 2,1% b. 21% c. 210% d. 250%.
Câu 6: Quốc gia đông dân nhất thế giới là:
a. Mỹ b. Nhật c. Ấn Độ d. Trung Quốc.
Bài 2: SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ. CÁC CHỦNG TỘC TRÊN THẾ GIỚI.
Câu 1: Dân cư thế giới phân bố như thế nào?
a. Đều b. Không đều
c. Rất không đều d. Giống nhau ở mọi nơi.
Câu 2: Dân cư thường tập trung ở các khu vực nào?
a. Thành thị b. Ven biển
c. Đồng bằng d, Tất cả các khu vực trên.
Câu 3: Dân cư thưa thớt ở những nơi nào?
a. Nông thôn b. Đồi núi
c. Nội địa d. Tất cả các khu vực trên.
Câu 4: Người ta dựa vào yếu tố nào để phân chia các chủng tộc trên thế giới?
a. Vóc dáng b. Thể lực
c. Cấu tạo bên trong d. Đặc điểm hình thái.
a. Xích đạo Chí tuyến Bắc b. Xích đạo Chí tuyến Nam.
c. Chí tuyến Bắc Chí tuyến Nam d. Chí tuyến Bắc Vòng cực Bắc.
Câu 2: Ở đới nóng có mấy kiểu môi trường chính?
a. Hai môi trường b. Ba môi trường c. Bốn môi trường d. Năm môi trường.
Câu 3: Môi trường có lượng mưa nhiều nhất ở đới nóng là:
a. Xích đạo ẩm b. Nhiệt đới c. Nhiệt đới gió mùa d. Hoang mạc.
Câu 4: Môi trường khô hạn nhất ở đới nóng là:
a. Xích đạo ẩm b. Nhiệt đới c. Nhiệt đới gió mùa d. Hoang mạc.
Câu 5: Thảm thực vật điển hình cho môi trường xích đạo ẩm là:
a. Xa van b. Rừng rậm c. Rừng thưa d. Rừng cây lá rộng.
Bài 6. MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI
Câu 1: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng vị trí nào?
a. Chí tuyến Bắc Chí tuyến Nam
b. 5
0
B Chí tuyến Bắc; 5
0
N Chí tuyến Nam.
c. Chí tuyến Bắc Vòng cực Bắc
d. Chí tuyến Nam Vòng cực Nam.
Câu 2: Nhiệt độ ở môi trường nhiệt đới có mấy lần tăng giản trong năm?
a. Một lần b. Hai lần c. Ba lần d. Bốn lần.
Câu 3: Với lượng mưa từ 500 1500 mm, môi trường nhiệt đới có lượng mưa :
a. Rất ít b. Ít c. Trung bình d. Nhiều.
Câu 4: Thảm thực vật điển hình cho môi trường nhiệt đới là:
a. Đài nguyên b. Xa van c. Rừng rậm d. Đồi trọc.
Câu 5: Hai đặc điểm tiêu biểu của sinh vật môi trường nhiệt đới là:
a. Thưa thớt giảm dần về hai chí tuyến
b. Thay đổi theo mùa và giảm dần về hai chí tuyến
c. Thay đổi theo mùa và tăng dần về hai chí tuyến
Câu 1: Điều kiện để đới nóng thâm canh tăng vụ là:
a. Nắng nóng ,mưa nhiều b. Nguồn giống phong phú
c. Nhịp điệu mùa d. Nguồn lao động dồi dào.
Câu 2: Điều kiện để đới nóng đa dạng hóa nông sản là:
a. Nắng nóng ,mưa nhiều b. Nhịp điệu mùa
c. Nguồn giống phong phú d. Nguồn đất tốt.
Câu 3: Sự thay đổi mùa gây khó khăn cho nông nghiệp ở đới nóng là:
a. Nhiều thiên tai b. Nhiều dịch bệnh, sâu bệnh.
c. Sinh vật phát triển kém d. Nguồn giống giảm.
Câu 4: Loại nông sản việt Nam và Thái Lan xuất khẩu chiếm tỷ trọng lớn nhất thế giới là:
a. Cà phê b. Cao su c. Chè d. Lúa gạo.
Câu 5: Quá trình thoái hóa đất do đốt rừng làm nương rẫy là:
a. Đồi trọc đất trống rừng giảm đốt rừng
b. Đất trống đồi trọc rừng giảm đốt rừng
c. Rừng giảm đốt rừng đất trống đồi trọc
d. Đốt rừng rừng giảm đất trống đồi trọc.
Trang 3
………………………..
………………………..………………………..
………………………..
………………………..………………………..
Bài 10. DÂN SỐ VÀ SỨC ÉP CỦA DÂN SỐ ĐẾN TN, MT Ở ĐỚI NÓNG.
Câu 1: Dân số đới nóng chiếm khoảng bao nhiêu % dân số thế giới?
a. Gần 20 % b. Gần 30 % c. Gần 40 % d. Gần 50%.
Câu 2: Bùng nổ dân số sẽ để lại những hậu quả trên các lĩnh vực :
a. Kinh tế b. Xã hội
c. Tài nguyên, môi trương d. Tất cả các ý trên.
Câu 3 : Dân số tác động đến tài nguyên và môi trường là:
a. Cạn kiệt tài nguyên b. Ô nhiễm môi trường
c. Sự phát triển không bền vững d. Tất cả các ý trên.
…………………………. …………………………………………………….
Câu 4: Trong 5 biểu đồ A,B,C,D,E biểu đồ nào thuộc đới nóng?
a. BĐ A b. BĐ B c. BĐC d. BĐ D e. BĐ E.
Trang 5
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN BÙ ĐĂNG
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG
CÂU HỎI THI RUNG CHUÔNG VÀNG
Môn :Đòa lớp 7 (Năm học 2010-2011)
Bài 13. MƠI TRƯỜNG ƠN HỊA.
Câu 1: Đới ơn hòa nằm trong khoảng vị trí nào?
(Từ Chí tuyến đến vòng cực 2 bán cầu )
.Câu 2: Khí hậu của đới ơn hòa so với đới nóng và đới lạnh là:
a. Thất thường hơn b. Ổn định hơn
c. Tính trung gian d. Mưa nhiều hơn. ( câu c)
Câu 3: Ở đới ơn hòa có mấy mơi trường cơ bản
(. Năm MT )
Bài 14: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NƠNG NGHIỆP Ở ĐỚI ƠN HỊA.
Câu 4: Đặc điểm nổi bật của nền nơng nghiệp đới ơn hòa là:
a. kém phát triển b. Quy mơ nhỏ
c. Tiên tiến d. Lạc hậu. ( câu c)
Câu 5: Đạt được nhiều thành tựu là do nền nơng nghiệp đới ơn hòa đã:
a. Lai tạo giống tốt b. Áp dụng khoa học – kỹ thuật
c. Tổ chức sản xuất theo kiểu CN d. Tất cả các ý trên. ( câu d)
Câu 6: tổ chức sản xuất nông nghiệp đới ôn hòa có mấy hình thức ?
( 2 hình thức )
Câu 7: Các sản phẩm nổi tiếng như: lúa mì ,ngô,thòt bò ,sữa ,lông cừu …là của đới nào ?
( ôn đới )
.Bài 15. HOẠT ĐỘNG CƠNG NGHIỆP Ở ĐỚI ƠN HỊA.
Câu 8: So với đới nóng và đới lạnh, nền CN của đới ơn hòa:
a. Phát triển hơn b. Kém phát triển hơn