ĐỀ 9
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)
1. Cho phản ứng hóa học sau: CuFeS
2
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ O
2
+ H
2
O CuSO
4
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
.
Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:
A. 6, 8, 8, 4, 6, 12, 16 B. 3, 16, 8, 6, 6, 24, 16C. 6, 28, 36, 12, 18, 28D. 3, 8, 8, 8, 3, 19, 8
2. Khi cho 17,40 gam hợp kim Y gồm sắt đồng nhôm phản ứng hết với H
2
SO
4
loãng dư ta thu được dd A 6,40 gam chất
rắn, 9,856 lít khí B ở 27
2
+ 5Cl
2
+ 6H
2
O 2HBrO
3
+ 10HCl. Vai trò các chất tham gia phản ứng là:
A. Brom là chất oxi hóa, clo là chất khử B. Brom là chất bị oxi hóa, clo là chất bị khử
C. Clo là chất bị oxi hóa, brom là chất bị khử D. Clo là chất oxi hóa, brom là chất bị khử
7. Cho 200ml dd H
3
PO
4
1,5M tác dụng với 250ml dd NaOH 2M. Sau phản ứng thu được muối:
A. NaH
2
PO
4
và Na
2
HPO
4
B. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
đậm đặc, CaO B. P
2
O
5
và KOH C. KOH và CaO D. Cả A, B, C đều sai.
9. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm MgCO
3
và CaCO
3
thu được 1,12 lít CO
2
(đktc) và 2,2g một chất rắn. Hàm lượng
CaCO
3
trong hỗn hợp là:
A. 14,2% B. 28,4% C. 71,6% D. 31,9% E. 54,4%
10. Một hỗn hợp X gồm C
2
H
2
, C
3
H
6
và CH
4
. Đốt 11 gam hỗn hợp được 12,6 gam nước. Biết 0,5 mol hỗn hợp phản ứng
vừa đủ với 0,625 mol Br
2
13. Cho phản ứng: M
2
O
x
+ HNO
3
M(NO
3
)
3
+ …… Phản ứng thuộc loại phản ứng trao đổi khi x có giá trị là:
A. x = 1 B. x = 2 C. x = 1 hoặc x = 2 D. x = 3
14. Cho KI tác dụng với KMnO
4
trong môi trường H
2
SO
4
, người ta thu được 1,51g MnSO
4
theo phương trình phản ứng
sau: KI + KMnO
4
+ H
2
SO
4
K
2
SO
Những cặp chất 1, 3 và 2, 3 có những hiện tượng là:
A. Đồng đẳng, đồng phân B. Đồng đẳng, đồng đẳng C. Đồng phân, đồng phân D. Đồng phân, đồng đẳng
16. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anken thu được (m + 14)g H
2
O và (m + 40)g CO
2
. Giá trị của m là:
A. 10g B. 8g C. 4g D. 22g
17. Cho hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức bậc I A và B. Lấy 2,28g hỗn hợp trên tác dụng với 300ml dd HCl thì thu
được 4,47g muối. Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau. Nồng độ mol/l của dd HCl và tên A, B lần lượt là:
A. 0,2M; metylamin; etylamin B. 0,06M; metylamin; etylamin
C. 0,2M; etylamin; propylamin D. 0,03M; metylamin; propylamin
18. Gọi tên hợp chất có CTCT sau: CH
3
– [CH
2
]
4
CH
2
[CH
2
]
7
– COOH
C = C C = C
H H H H
A. Axit cis–cis octađeca–9,12–đienoic B. Axit cis–cis octađeca–5,8–đienoic
C. Axit cis–cis octađeca–9,12–noic D. Axit cis–cis nonađeca–9,12–đienoic
19. Một hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no đơn chức A và axit acrylic. Thực hiện 2 thí nghiệm:
(COOC
m
H
2m–1
)
x
B. (C
n
H
2n–1
COO)
x
C
m
H
2m+2–x
C. (C
n
H
2n+1
COO)
x
C
m
H
2m–1
D. Công thức khác
23. Thủy phân một este có tỉ khối hơi so với hidro là 37 thì được một muối natri có khối lượng 41/37 khối lượng este.
CT este là:
A. HCOOCH
2
H
4
HOOC–COOH C
2
H
5
OOC–COOC
2
H
5
B. C
3
H
6
CH
2
OH–CH
2
–CH
2
OH, C
2
H
4
HOOCCH
2
COOH, C
3
H
2
H
5
OH C
2
H
5
OOC–COOC
2
H
5
D. C
2
H
6
C
2
H
4
C
2
H
5
OH, C
2
H
4
HOOC–COOH C
2
H
A. 2 mắt xích PVC B. 3 mắt xích PVC C. 1 mắt xích PVC D. 4 mắt xích PVC
31. Điện phân dd chứa CuSO
4
và MgCl
2
có cùng nồng độ mol với điện cực trơ. Những chất lần lượt xuất hiện bên anot
và bên catot là:
A. Catot: Cu, Mg ; Anot: Cl
2
, O
2
B. Catot: Cu, H
2
; Anot: Cl
2
, O
2
C. Catot: Cu, Mg ; Anot: Cl
2
, H
2
D. Catot: Cu, Mg, H
2
; Anot: Cl
2
, H
2
32. Một kim loại M (chỉ có một hóa trị) tan hết trong dd NaOH cho ra 13,44 lít khí (đktc) và dd A. Sục khí CO
2
dư vào
2
35. Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột nhôm và Fe
3
O
4
trong môi trường không có không khí. Những chất còn lại cho tác
dụng với dd NaOH dư sẽ thu được 6,72 lít khí H
2
(đktc), nếu cho tác dụng với dd HCl dư sẽ thu được 26,88 lít khí H
2
(đktc). Số gam mỗi chất có trong hỗn hợp đã dùng là:
A. 27g Al và 69,6g Fe
3
O
4
B. 21,6g Al và 69,6g Fe
3
O
4
C. 5,4g Al và 69,6g Fe
3
O
4
D. 5,4g Al và 2,32g Fe
3
O
4
36. Từ propen là nguyên liệu chính, để điều chế rượu anlylic, axit acrylic, etyl acrylat, trong các chất vô cơ sau phải
dùng: 1) Cl
39. Từ kí hiệu
7
3
Li, ta biết được:
A. Nguyên tử liti có số khối là 7, số hạt không mang điện là 3
B. Nguyên tử liti có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 4
C. Tồng số hạt trong nguyên tử liti là 10
D. B, C đều đúng
40. Hòa tan 1,8g muối sunfat của kim loại thuộc nhóm IIA trong nước rồi pha loãng cho đủ 50ml dd. Để phản ứng hết
với dd này cần 20ml dd BaCl
2
0,75M. Nồng độ mol của dd muối sunfat pha chế và CTPT của muối là:
A. 0,3M và CaSO
4
B. 0,3M và MgSO
4
C. 0,6M và CuSO
4
D. 0,9M và BaSO
4
41. X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một nhóm A. Cấu hình e ngoài cùng của X là 2p
4
. X và Y là 2 nguyên tố
nào sau đây:
A. N và P B. O và S C. C và Si D. Kết quả khác
42. Có 6 bình không nhãn, mỗi bình chứa một trong các dd sau: kali sunfat, đồng sunfat, kali sunfit, đồng clorua, kali
sunfua, natri clorua. Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt các dd trên:
A. Dựa vào màu sắc, dùng dd BaCl
2
, dùng dd H
là một khí độc B. Tiêu thụ nhiều khí O
2
sinh ra khí CO là một khí độc
C. Nhiều hidrocacbon chưa cháy hết là những khí độc D. Sinh ra khí SO
2
B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chọn làm một trong hai phần
Phần 1: Theo chương trình nâng cao (6 câu, từ câu 45 đến câu 50)
45. Sự khác nhau giữa obitan s và obitan p là:
A. Hình dạng B. Sự định hướng C. A hoặc B D. A và B
46. Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (sôi ở 36
0
C), hexan (sôi ở 69
0
C), heptan (sôi ở 98
0
C), octan (sôi ở 151
0
C). Có
thể tách riêng từng chất khỏi hỗn hợp bằng cách:
A. Chưng cất lôi cuốn hơi nước B. Chưng cất phân đoạn C. Chưng cất áp suất thấp D. Chưng cất thường
47. Khi nitro hóa axit snfonic bằng HNO
3
+H
2
SO
4
, ta thu được sản phẩm chính là (C có nhóm –SO
3
H được đánh số 1)
A. 1,2–nitrobenzensunfonic axit B. 1,3–nitrobenzensunfonic axit
H
2
SO
4
) khi phản ứng hiệu suất đạt 80% thì khối lượng este thu được là:
A. 12,96g B. 9,72g C. 13,48g D. 7,52g
Phần 2: Theo chương trình cơ bản (6 câu, từ câu 51 đến câu 56)
51. Phản ứng của NH
3
với Cl
2
tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hóa học là:
A. HCl B. N
2
C. NH
4
Cl D. NH
3
52. Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị:
16
O,
17
O,
18
O ; cacbon có 2 đồng vị là
12
C,
13
C. Phân tử CO
2