BỘ ĐỀ 10
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)
1. Khí SO
2
do các nhà máy thải ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm môi trường. Tiêu chuẩn quốc tế quy
định nếu lượng SO
2
vượt quá 30.10
– 6
mol/m
3
(không khí) thì coi như không khí bị ô nhiễm. Nếu người ta lấy 50 lít
không khí ở thành phố và phân tích thấy có 0,012mg SO
2
thì không khí ở đó:
A. Có bị ô nhiễm B. Lượng SO
2
vừa đúng quy định C. Không bị ô nhiễm D. Không xác định được
2. Bình cầu A chứa khí HCl, bình cầu B chứa khí NH
3
, thể tích A gấp ba lần thể tích B. Cho từ từ nước vào đầy mỗi
bình thì thấy chứa khí đó tan hết. Sau đó, trộn dd trong 2 bình đó với nhau. Nồng độ mol/lít của các chất trong dd sau
khi trôn lẫn là:
A. 0,011 và 0,022 B. 0,011 và 0,011 C. 0,11 và 0,22D. 0,22 và 0,22
3. Cho các axit sau: HClO
3
(1), HIO
3
(2), HBrO
3
(3). Sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa và độ bền giảm dần:
D. Axit HNO
3
đặc tác dụng với kim loại, sản phẩm NO
2
thoát ra nhanh nhất
7. Trong các muối sau: Na
2
CO
3
, BaSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
3
. Chọn các muối dễ bị nhiệt phân và không bị nhiệt
phân.
A. Dễ bị nhiệt phân: (NH
4
)
2
CO
3
C. Dễ bị nhiệt phân: (NH
4
)
2
CO
3
, Na
2
CO
3
. Không bị nhiệt phân: BaSO
4
, (NH
4
)
2
SO
3
D. Dễ bị nhiệt phân: (NH
4
)
2
CO
3
, Na
2
CO
3
, (NH
11. Liên kết trong phân tử C
2
H
4
gồm:
A. 1 liên kết xích ma, 1 liên kết π B. 4 liên kết xích ma, 2 liên kết π
C. 5 liên kết xích ma, 1 liên kết π D. 6 liên kết xích ma
12. Hợp chất A có C, H, O, N thành phần bao gồm 12% N, 27,3% O, d
A / kk
= 4,04. CTPT của A là:
A. C
5
H
12
O
2
N B. C
5
H
11
O
2
N C. C
5
H
11
ON
2
D. C
5
8
; 3,6g; 50g D. C
4
H
8
; 7,2g; 50g
15. Đốt cháy hoàn toàn a lít hỗn hợp A gồm hai hidrocacbon là chất khí ở điều kiện thường và có khối lượng phân tử
hơn kém nhau 28 đvC. Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)
2
dư thấy có 30g kết tủa, khối lượng bình
đựng dd Ca(OH)
2
tăng 22,2g. Công thức phân tử và thành phần phần trăm thể tích mỗi hidrocacbon trong hh là:
A. CH
4
75% ; C
3
H
8
25% B. C
2
H
4
50% ; C
4
H
8
50% C. C
2
H
6
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
; CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
; C
6
H
5
NH
2
C. CH
3
NH
2
; CH
2
–NH
2
17. Trung hòa a mol axit hữu cơ cần 2a mol NaOH. Đốt cháy hết a mol axit thu được 2a mol CO
2
. CTCT của X là:
A. HCOOH B. CH
2
=CH–COOH C. HOOC–CH
2
–COOH D. HOOC–COOH
18. X và Y là axit cacbonxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Nếu cho hỗn hợp gồm 4,6g X và 6,0g Y
tác dụng hết với Na kim loại thì thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc). CTPT của X, Y lần lượt là:
A. HCOOH và CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH
C. CH
3
COOH và C
2
, lạnh (C) Cu, O
2
, t
0
(D)
A. (A): CH
2
=CH–C≡CH, (B): CH
2
=CH–CH=CH
2
, (C): HO–CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
–OH, (D): OHC–CH
2
CH
2
–CHO
B. (A): CH
2
=CH–C≡CH, (B): CH
3
CH=CHCH
3
, (C): CH
3
CH
2
CH
2
CHO, (D): CH
3
CH
2
CH
2
COOH
22. Thực hiện phản ứng nổ một lượng CH
4
với một thể tích không khí vừa đủ (20% oxi, 80% nito theo thể tích) trong
một bình kín. Sau phản ứng đưa về nhiệt độ ban đầu để hơi nước ngưng tụ. Xem áp suất hơi nước không đáng kể thì tỉ
lệ áp suất sau phản ứng so với trước phản ứng là:
A. 9 : 11 B. 1 : 1 C. 1 : 3 D. 3 : 1
23. Liên kết tạo thành giữa 2 nguyên tử có cấu hình e hóa trị là 2s
2
2p
5
sẽ thuộc loại liên kết
A. Ion B. Kim loại phân cực C. Cộng hóa trị D. Cộng hóa trị không phân cực
24. Gluxit A có công thức đơn giản nhất là CH
2
O, phản ứng được với Cu(OH)2 cho chất lỏng màu xanh lam. Biết 1,2g
A tác dụng hoàn toàn với dd AgNO
3
2
, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, NaOH, (NH
4
)
2
SO
4
, nước clo; không dùng
thêm chất khác có thể nhận biết được:
A. Tất cả B. KI, BaCl
2
, (NH
4
)
2
SO
4
, NaOH C. Na
2
SO
4
, Na
kết tủa. Để trung hòa V
2
lít dd B cần dùng 500ml NaOH 0,3M. Nếu trôn V
1
lít dd A với V
2
lít dd B ta được 2 lít dd C
(cho rằng V
1
+ V
2
= 2 lít). Lấy 100ml dd A và 100ml dd B cho tác dụng hết với Fe thì lượng H
2
thoát ra từ 2 dd chênh
lệch nhau 0,448 lít (ở đktc). Nồng độ mol/l (a và b) của 2 dd ban đầu lần lượt là:
A. a = 0,5; b = 0,1 B. a = 0,145; b = 0,545 C. a = 0,3; b = 0,1 D. Cả A, B đều đúng
29. Polime nào sau đây có thể là sản phẩm trùng ngưng:
(1) Tinh bột (C
6
H
10
O
5
)
n
; (2) Cao su (C
5
H
8
)
(SO
4
)
3
thu được kết tủa A. Nung A đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bé hơn khối lượng của A là
5,4g. Nồng độ mol của Al
2
(SO
4
)
3
và Ba(OH)
2
trong dd ban đầu theo thứ tự lần lượt là:
A. 0,5M ; 1,5M B. 1M ; 3M C. 0,6M ; 1,8M D. 0,4M ; 1,2M
33. Có dd FeSO
4
lẫn tạp chất là CuSO
4
. Phương pháp đơn giản để có thể loại được tạp chất là:
A. Ngâm đinh sắt sạch vào dd B. Ngâm mẫu kẽm vào dd
C. Ngâm mẫu magie vào dd D. Cho thêm Fe
2
(SO
4
)
3
vào dd
34. Thể tích dd HNO
3
3
COOCH=CH
2
D. CH
3
–CH–CH
2
–C=O
O
37. Cho một lượng chất A tác dụng hết với một lượng dd H
2
SO
4
vừa đủ, tạo ra chất B, C và khí D. Ở cùng nhiệt độ áp
suất, tỉ khối hơi của D so với hidro bằng 2,286 lần tỉ khối hơi của nito so với hidro. Biết rằng trong các phản ứng trên
các chất đều có hệ số như nhau trong các phương trình. A có thể là một trong các chất K
2
CO
3
, K
2
SO
4
, KHCO
3
, KHSO
3
.
Vậy A là:
A. K
41. Nguyên tử
19
9
F có tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân là:
A. 9 B. 10 C. 19 D. 28
42. Cho 1,8g kim loại tác dụng với khí clo tạo ra 53,4g muối. Xác định tên kim loại:
A. Cu B. Al C. Fe D. Zn
43. Nguyên tử K có cấu hình e là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Tổng số obitan có trong nguyên tử là:
A. 6 B. 10 C. 12 D. 16
44. Nguyên tử S liên kết với 2 nguyên tử O tạo ra hợp chất SO
2
là do:
A. Cấu hình e của S ở trạng thái cơ bản liên kết với 2 nguyên tử O ở trạng thái kích thích
B. Cấu hình e của S ở trạng thái cơ bản liên kết với 2 nguyên tử O ở trạng thái cơ bản
C. Cấu hình e của S ở trạng thái kích thích liên kết với 2 nguyên tử O ở trạng thái kích thích
D. Cấu hình e của S ở trạng thái kích thích liên kết với 2 nguyên tử O ở trạng thái cơ bản
B. PHẦN RIÊNG: thí sinh chọn một trong hai phần
Phần 1: Theo chương trình nâng cao (6 câu từ câu 45 đến câu 50)
+ HCl CrCl
3
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O. Tổng hệ số chất tham gia phản ứng và tổng hệ số chất
tạo thành là khi các tỉ lệ đã tối giản là:
A. 15 ; 14 B. 14 ; 15 C. 15 ; 17 D. 14 ; 17
48. Trong các dữ kiện sau:
1) Phân tử benzen hình lục giác đều phẳng 2) Phản ứng thế 1H bằng 1Cl chỉ cho ra một sản phẩm thế duy nhất
3) Trong phản ứng công clo, 6 nguyên tử clo cộng vào cùng một lúc 4) Phản ứng hủy với clo cho ra C và HCl
Dữ kiện cho thấy trong benzen, 6C và 6H tương đương nhau là:
A. 1, 2, 3 B. Chỉ có 1, 2 C. Chỉ có 3, 4 D. Chỉ có 2, 3
49. Có phản ứng: (CH
3
)
2
NH + H
2
O (CH
3
)
2
NH
2
+
+ OH
–
. Cho K
CuSO4
giảm dần, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm.
D. C
H2SO4
và C
CuSO4
không đổi, khối lượng của hai điện cực không đổi.
Phần 2: Theo chương trình cơ bản (6 câu từ câu 51 đến câu 56)
51. Số gam SO
2
được tạo thành khi đốt một hỗn hợp 128g lưu huỳnh và 100g oxi là:
A. 100g B. 114g C. 200g D. 228g
52. Để tách riêng NH
3
ra khỏi hỗn hợp gồm N
2
, H
2
, NH
3
trong công nghiệp, người ta đã sử dụng phương pháp:
A. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong B. Cho hỗn hợp đi qua CuO đun nóng.
C. Cho hỗn hợp đi qua dd H
2
SO
4
đặc D. Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH
3
hóa lỏng.
53. Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa khử là:
A. Rượu bậc III, cacbon mang nhóm –OH chứa 3 nguyên tử H
B. Rượu bậc I, cacbon mang nhóm –OH chứa 2 nguyên tử H
C. Rượu bậc II, cacbon mang nhóm –OH chứa 1 nguyên tử H
D. Rượu bậc III, cacbon mang nhóm –OH không chứa nguyên tử H
56. Thủy phân một este no đơn chức E bằng dd NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối
lượng phân tử E. Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4. CTCT là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
B. C
2
H
5
COOC
3
H
7
C. C
3
H
7
COOCH
3
D. Kết quả khác