BỘ ĐỀ 12
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (44 câu từ câu 1 đến câu 44)
1. Anion X
2–
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. X trong bảng tuần hoàn là:
A. Oxi B. Lưu huỳnh C. Cacbon D. Photpho
2. Có 200ml dd H
2
SO
4
98% (d = 1,84g/ml). Người ta muốn pha loãng thể tích H
2
SO
4
trên thành dd H
2
SO
4
40% thì thể
tích nước cần pha loãng là bao nhiêu?
A. 711,28 ml B. 533,60 ml C. 621,28 ml D. 731,28 ml
3. Có 5 bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong các dd sau: NaCl, H
2
SO
4
, FeCl
3
3+
+ Cl
2
+ H
2
O. Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:
A. 1, 6, 7, 2, 3, 7 B. 1, 6, 7, 2, 3, 4 C. 1, 6, 14, 2, 3, 7 D. 2, 8, 14, 2, 6, 7
7. Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Na
2
HPO
3
là muối trung hòa vì H
2
PO
3
là axit hai chức
B. Các muối photphat đều không tan trong nước (trừ của kim loại kiềm và amon)
C. NaH
2
PO
4
, CaHPO
4
, NaH
2
PO
3
đều là muối axit
D. Cả A, B, C đều đúng
(đktc). Biết tỉ
khối của oxit đối với H
2
bằng 22. CT của oxit và R là:
A. NO
2
; Fe B. N
2
O
4
; Al C. N
2
O
3
; Fe D. N
2
O; Al
11. So sánh độ tan trong nước của CH
4
, CO
2
và SO
2
. Sắp theo thứ tự độ tan tăng dần
A. CH
4
< SO
2
< CO
2
A. 8 B. 5 C. 3 D. 2
15. Trong các phân lớp sau, phân lớp nào đã bão hòa:
A. 1s
1
B. 2p
6
C. 3d
6
D. 4f
10
16. Magie có hai đồng vị là
24
Mg và
25
Mg. Khối lượng trung bình của nguyên tử Mg là 24,4. Thành phần %
24
Mg là:
A. 20 B. 40 C. 60 D. 46
17. Cation R
+
có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s
2
2p
6
. Cấu hình e của nguyên tử R là:
A. 1s
2
2s
2
2p
A. +3 B. +5 C. +7 D. –1
19. Trong các phản ứng hóa học các nguyên tử kim loại
A. Chỉ thể hiện tính khử B. Chỉ thể hiện tính oxi hóa
C. Có thể hiện tính oxi hóa và tính khử D. Không thể hiện tính oxi hóa và tính khử
20. Một chất hữu cơ A chứa 7,86% H, 15,73% N về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn 2,225g A thu được 1,68 lít CO
2
(đktc); ngoài ra còn có hơi nước và khí nito. Tìm CTPT của A biết M
A
< 100
A. C
3
H
7
O
2
N B. C
3
H
7
ON
2
C. C
3
H
7
ON D. C
6
H
14
5
Br
(Q) C
4
H
8
Br
2
Trong đó (P) và (Q) lần lượt là:
A. CH
4
; C
3
H
8
B. C
2
H
2
; C
2
H
6
C. C
2
H
4
; C
3
H
H
4
; %C
2
H
2
= 40%; %C
2
H
4
= 60%
C. C
2
H
6
; %C
2
H
6
= %C
2
H
2
= 50%
D. C
2
H
6
; %C
2
(6 đồng phân); B: C
6
H
7
N (1 đồng phân)
C. A: C
5
H
11
NH
2
(8 đồng phân); B: C
7
H
9
N (4 đồng phân) D. A: C
5
H
9
NH
2
(11 đồng phân); B: C
7
H
9
N (3 đồng phân)
25. Cần vừa đủ 80ml dd NaOH 0,5M để trung hòa 2,36g axit cacboxylic A. CTPT của A là:
A. CH
3
COOH B. C
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH; CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
Br
C. CH
3
CH
2
–CHOH–CH
3
; CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH
28. Số đồng phân của este C
5
H
10
O
2
là:
A. 10 B. 9 C. 7 D. 5
29. Làm bay hơi 0,37g este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 0,16g O
2
cùng điều kiện. Este trên có số đồng phân là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
30. Đốt cháy hết 1 mol aminoaxit A được 2 mol CO
2
và a/2 mol N
2
. A là:
A. H
2
N–CH
2
SO
4
+ H
2
O + S. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
A. 20 B. 26 C. 24 D. 28
32. Cho sơ đồ: HCHO A CH
3
–CHOH–COOH. A có tên là:
A. Axit fomic B. 2–hidroxi etanal C. Ancol metylic D. Glucozo
33. CT chung của monosacarit có dạng: Cn(H2O)n. Công thức của đisaccarit, trisaccarit, tetrasaccarit xuất phát từ
monosaccarit này là:
A. C
2n
(H
2
O)
2n–1
; C
3n
(H
2
O)
3n–2
; C
4n
(H
2
O)
4n–3
; C
4n
(H
2
O)
8n–3
D. C
2n
(H
2
O)
4n–2
; C
3n
(H
2
O)
6n–3
; C
4n
(H
2
O)
8n–4
34. Cho hỗn hợp hai kim loại Na, Mg (lấy dư) tác dụng với dd H
2
SO
4
. Biết lượng khí thoát ra bằng 5% khối lượng dd
H
(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ, mà chỉ tổng hợp được từ aminoaxit
(4) Protit bền với nhiệt, với axit và bazo
A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (1) và (3) D. Tất cả phát biểu đều đúng
39. Điện phân 100ml dd CuSO4 0,1M cho đến khi vừa bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân. pH dd ngay khi ấy
với hiệu suất phản ứng 100% (thể tích dd xen như không đổi) là:
A. pH = 1,0 B. pH = 0,7 C. pH = 2,0 D. pH = 1,3
40. Hòa tan 2,52g một kim loại bằng dd H
2
SO
4
loãng thu được 6,84g muối sunfat. Kim loại đã dùng là:
A. Mg B. Al C. Fe D. Zn
41. Trong hai chất FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
, chất phản ứng được với dd KI (1) và với dd KMnO
4
trong môi trường axit (2) lần
lượt là:
A. (1): Fe
2
(SO
4
)
43. Phản ứng Fe + FeCl
3
FeCl
2
cho thấy:
A. Sắt kim loại có thể tác dụng với một muối sắt B. Một kim loại có thể tác dụng được với muối clorua của nó
C. Fe
3+
bị sắt kim loại khử thành Fe
2+
D. Fe
2+
bị Fe oxi hóa thành Fe
3+
44. Cho phản ứng sau: MnO
4
–
+ Cl
–
+ H
+
Cl
2
+ H
2
O + Mn
2+
. Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:
A. 3, 5, 8, 5, 4, 2 B. 2, 5, 8, 5, 4, 2 C. 5, 5, 8, 4, 4, 1 D. 2, 10, 16, 5, 8, 2
B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chọn làm một trong hai phần
2+
/Cu trong
dãy điện hóa. Trong quá trình điện phân bên catot và anot xuất hiện các chất là:
A. Catot: Cu, H
2
; Anot: O
2
B. Catot: Cu ; Anot: O
2
C. Catot: Cu ; Anot: không có chất gì xuất hiện D. Catot: H
2
; Anot: O
2
50. Nước phèn có chứa Al
2
(SO
4
)
3
và H
2
SO
4
tự do. Để loại 2 chất này trong đồng ruộng người ta dùng
A. NaOH B. Ca(OH)
2
C. HCl D. dd NH
3
Phần 2: Theo chương trình cơ bản (6 câu từ câu 51 đến câu 56)
51. Thể tích dd FeSO
3
CH
2
CH
2
OH; (2) CH
3
COOCH
3
; (3) CH
3
CH
2
COOH; (4) C
6
H
5
COOH;
(5) HCOOCH
3
; (6) CH
3
COOH; (7) C
2
H
5
OH. Trường hợp đúng là:
A. (5) < (7) < (2) < (6) < (1) < (3) < (4) B. (5) < (2) < (7) < (1) < (4) < (6) < (3)
C. (5) < (7) < (2) < (1) < (6) < (3) < (4)D. (5) < (2) < (7) < (1) < (6) < (3) < (4)
56. Nếu hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị 4,16.10