/>
TIẾNG VIỆT 1 - TUẦN 1 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG (HƯƠNG)
TUẦN 1
BÀI 1: A a
I. MỤC TIÊU:
- HS nhận biết và đọc đúng âm /a/.
- Viết đúng chữ /a/.
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa qua các tình huống reo vui "a", tình huống cần nói lời chào hỏi (chào gặp
mặt, chào tạm biệt).
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /a/; cấu tạo, cách viết chữ /a/.
- Biết những tình huống re lên "A! A!" (vui sướng, ngạc nhiên, …)
- Biết các bác sĩ nha khoa đã vận dụng đặc điểm phát âm của âm /a/ (độ mở
cửa miệng rộng nhất) vào việc khám chữa bệnh. Thay vì yêu cầu trẻ há miệng để
khám họng, các bác sĩ thường khích lên các cháu nói 'a…a…".
2. Học sinh:
- Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I. Khởi động: - GV đưa 14 nét cơ bản, YCHS
chỉ ra nét cong kín và nét móc
xuôi.
- YCHS viết bảng con 2 nét
này.
- Viết bảng
/>?/ Vì sao em biết?
+… Các bạn đang tươi cười, vỗ
tay tán thưởng, tặng hoa, …
- GV chỉ vào tranh đọc lời
- Lắng nghe
thuyết minh "Nam và Hà ca
hát."
- Đọc từng cụm từ, YCHS đọc
theo. "Nam và Hà/ca hát."
- Đọc theo GV
- Giới thiệu: Trong câu vừa
đọc, có các tiếng Nam, và, Hà, - Lắng nghe
ca, hát. Các tiếng này đều chứa
âm /a/ (được tô màu đỏ). Hôm
nay chúng ta học chữ ghi âm
/a/.
- GV ghi bảng. Bài 1: A a
- Gắn thẻ chữ A và a, giới thiệu:
Đây là chữ A in hoa và đây là
chữ a in thường.
- Quan sát, lắng nghe.
- GV đọc mẫu
- Lắng nghe.
- YC HS đọc
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
Lưu ý HS: Mở rộng miệng khi
phát âm.
sang trái).
N2: Từ điểm dừng bút của nét
2
/>1, lia bút lên ĐK3 viết nét móc
ngược (phải) sát nét cong kín,
đến ĐK2 thì dừng lại.
Lưu ý HS: Nét móc ngược phải
sát vào nét cong kín.
- HS viết 2-3 lần chữ /a/
- YCHS viết bảng con
- HS quan sát, nhận xét chữ viết
- Tổ chức cho HS nhận xét,
của bạn.
đánh giá bài viết của bạn.
Hoạt động
TIẾT 2
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
3. Tô và viết:
- Viết vở:
- YCHS mở vở tập viết tập 1.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài viết
Vận động
giữa tiết
/>nhiên chúng ta thường nói 'a'.
Khi nói hay đọc, các em cần
chú ý đọc với ngữ điệu vui tươi,
cao và dài giọng.
- GV đọc mẫu
- Lắng nghe
- Gọi HS đọc
- HS đọc (CN - nhóm - lớp).
- YCHS quan sát tranh, thảo
- HS thảo luận: Tranh 1 vẽ cảnh
luận với bạn bên cạnh về nội
bố bạn Nam đưa bạn Nam đến
dung bức tranh.
trường.
Tranh 2: Nam gặp cô giáo ở cửa
lớp.
- GV đưa tranh 1, hỏi:
?/ Tranh vẽ ai và ở đâu?
+… vẽ cảnh bố bạn Nam đưa
bạn Nam đến trường.
?/ Nam và bố Nam đang làm
gì?
+ … tạm biệt nhau.
?/ Theo em, trước khi vào lớp
+ …..chào bố.
Nam sẽ nói gì với bố?
?/ Theo em, bạn ấy sẽ chào bố
+ … "Con chào bố ạ!" hoặc
như thế nào?
"Con chào bố, con vào lớp ạ!"
nào?
- Lớp nhận xét.
VD: + Em chào ông bà, bố mẹ,
… khi em đi học và khi đi học
về.
+ … em chào các thầy cô giáo
khi gặp ở sân trường, ngoài
đường, …
4
III. Củng cố,
dặn dò:
/>- Giáo dục HS: cần phải chào
hỏi thường xuyên khi gặp gỡ
- Lắng nghe.
hoặc tạm biệt người quen. Khi
chào hỏi người lớn tuổi phải thể
hiện thái độ kính trọng, lễ phép.
Còn với bạn bè phải vui vẻ,
khiêm tốn, …
?/ Hôm nay chúng ta học bài
+ …. âm /a/.
gì?
?/ Bài luyện nói có chủ đề là gì? + … chào hỏi.
- Gọi HS đọc lại âm /a/
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, - Lắng nghe.
động viên HS
- Nhắc HS thực hành giao tiếp
/>TIẾT 1
Hoạt động
Hoạt động của GV
I. Khởi động: - YCHS viết bảng con chữ /a/
- GV nhận xét, đánh giá chữ
viết của HS.
- Cho HS hát đồng thanh bài:
"Cháu yêu bà!".
?/ Bạn nhỏ trong bài hát có tình
cảm với bà như thế nào?
?/ Thể hiện tình yêu bà, bạn nhỏ
đã làm gì?
- GV dẫn dắ, giới thiệu bài.
II. Bài mới:
- YCHS quan sát tranh, thảo
1. Nhận biết: luận nhóm TLCH:
?/ Bức tranh vẽ những ai?
?/ Bà cho bé đồ chơi gì?
?/ Theo em, nhận được quà của
bà, bé có vui không? Vì sao?
- GV nhận xét, nói câu thuyết
minh dưới tranh: "Bà cho bé
búp bê."
- GV đọc từng cụm từ, YCHS
đọc theo. (Bà cho bé/ búp bê.)
- Trong câu trên, một số tiếng
+ … yêu bà lắm.
+…. nắm bàn tay, vâng lời bà,..
- HS thảo luận nhóm, đại diện
nhóm TLCH
+ ... bà và bé.
+ … búp bê.
+ … bé rất vui.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả
câu.
- HS quan sát SGK.
- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS thực hành.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS lắng nghe.
+… hai môi mím lại rồi đột
ngột mở ra.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS thực hành.
mẫu:
/>tiếng /ba/
- Quan sát, lắng nghe.
b a
bà
- Ghép chữ
cái tạo tiếng
c. Đọc từ
ngữ:
- YCHS đánh vần, đọc trơn,
phân tích: /ba/, /bà/
?/ Chúng ta đã học những âm
nào?
- YCHS ghép tiếng có chứa
âm /b/ rồi đọc cho bạn bên cạnh
nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét,
đánh giá.
- GV đưa tranh 1 cho HS q/ sát
?/ Đây là số mấy?
- YCHS đọc số.
- Đưa tranh 2:
?/ Tranh vẽ ai?
- YCHS đánh vần, đọc trơn /bà/
- Đưa tranh 3:
?/ Đây là con gì?
?/ Em đã thấy con ba ba bao giờ
chưa?
d. Đọc lại các - YCHS đọc lại nội dung 2
- HS nối tiếp nhau đọc (CN tiếng, từ ngữ
nhóm, lớp).
Vận động
giữa giờ
3. Tô và viết:
- Viết bảng:
+ Viết chữ
ghi âm
- Cho HS vận động
- GV đưa mẫu chữ /b/, YCHS
quan sát
?/ Chữ /b/ gồm mấy nét? là
những nét nào?
?/ Chữ /b/ cao mấy li? Rộng
mấy ô li?
- GVKL: Chữ /b/ là kết hợp của
3 nét cơ bản: nét khuyết trên,
nét móc ngược và nét thắt trên.
GV viết mẫu, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
Đặt bút trên ĐK2, viết nét
khuyết trên cao 5 li (đầu nét
khuyết chạm ĐK6) nối liền nét
móc ngược (phải) (chân nét
móc chạm ĐK1), kéo dài chân
nét móc tới ĐK 3, viết nét thắt
trên. Ta được chữ /b/.
- YCHS viết bảng con.
+ Viết chữ
- GV đưa tiếng /ba/, YCHS
ghi tiếng /ba/, đánh vần .
- HS đánh vần (CN, lớp)
/bà/
?/ Tiếng /ba/ gồm mấy âm? Âm + …. 2 âm. Âm /b/ đứng trước,
nào đứng trước, âm nào đứng
âm /a/ đứng sau.
sau?
?/ Khi viết ta viết âm nào trước, + … viết âm /b/ trước, âm /a/
âm nào sau?
sau.
- GV viết mẫu chữ /ba/, vừa
viết vừa mô tả quy trình viết:
- Quan sát, lắng nghe.
Đặt bút trên ĐK 2, viết chữ /b/,
từ điểm dừng bút của chữ /b/,
lia bút sang phải dưới ĐK 3,
viết chữ /a/. Dừng bút trên ĐK
2, ta được chữ /ba/.
- GV viết mẫu chữ /bà/: viết
chữ /ba/, từ điểm dừng bút
chữ /ba/, lia bút lên trên đầu
chữ /a/, dưới ĐK 4, viết dấu
huyền, ta được chữ /bà/.
- Lưu ý: chữ /a/ phải sát vào
điểm dừng bút của chữ /b/.
- YCHS viết bảng
- HS viết bảng con chữ /ba, bà/
- Tổ chức cho HS nhận xét,
nắn.
Lưu ý HS: liên kết các nét
9
Vận động
giữa tiết
4. Đọc câu:
- Tìm hiểu
nội dung
tranh
5. Nói:
- Nói theo
tranh:
/>trong chữ /b/, giữa chữ /b/ và
chữ /a/, dấu huyền đặt đúng
trên đầu con chữ /a/ và không
được chạm vào chữ /a/.
- Tổ chức cho HS nhận xét,
- HS quan sát, nhận xét, đánh
đánh giá bài viết của bạn.
giá bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
- Cho Hs vận động giữa tiết học
bằng 1 bài hát hay động tác TD.
- Cho HS quan sát tranh
- HS quan sát tranh .
bà, bố mẹ rất yêu thương con
cháu đồng thời con cháu luôn
kính trọng, lễ phép với ông bà,
cha mẹ……
- GV dẫn dắt, giới thiệu chủ đề
luyện nói: Gia đình
- YCHS quan sát tranh. TLCH:
?/ Tranh vẽ cảnh gì? vào lúc
+… Tranh vẽ cảnh gia đình bạn
nào?
nhỏ đang quây quần bên nhau
vào buổi tối.
?/ Gia đình bạn nhỏ có mấy
+ … có 6 người: ông, bà, bố,
người? Gồm những ai?
mẹ và 2 con.
?/ Khung cảnh gia đình như thế +… đầm ấm. Gương mặt ai
nào? Vì sao em biết?
cũng rạng rỡ tươi vui. Ông bà
10
- Liên hệ,
giáo dục
III. Củng cố,
dặn dò:
/>thư thái ngồi ở ghế, mẹ bê dĩa
hoa quả ra để cả nhà cùng ăn,
- YCHS giới thiệu gia đình
- HS giới thiệu cho bạn nghe.
mình cho bạn bên cạnh nghe.
- Gọi HS thể hiện trước lớp.
- 2-3 HS thể hiện trước lớp, lớp
- GV nhận xét, đánh giá.
nhận xét, đánh giá.
- KL: Gia đình bao gồm những - Lắng nghe.
người ruột thịt, gần gũi như
ông bà, bố mẹ, anh chị em, …
Hàng ngày, sau những thời
gian làm việc, gia đình thường
xum họp đầm ấm vào những
giờ nghỉ trưa hoặc tối. Mọi
người trong gia đình rất yêu
thương nhau, ….
?/ Hôm nay chúng ta học bài
+ …. âm /b/, dấu huyền.
gì?
+ … gia đình.
?/ Bài luyện nói có chủ đề là gì? - 2-3 HS đọc bài.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung
2 và 4)
- Lắng nghe.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi,
động viên HS
- Nhắc HS thể hiện tình cảm
của mình với ông bà, cha mẹ.
11
- Gọi HS đọc nội dung 2 và 4
trang 16, 17
- GV đọc cho HS viết bảng:
/b/, /bà/
- GV nhận xét, đánh giá.
- Giới thiệu bài, ghi bảng.
- YCHS quan sát tranh, TLCH:
?/ Em thấy gì trong tranh?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết
minh (nhận biết) dưới tranh.
"Nam và bố câu cá."
- GV đọc từng cụm từ, YCHS
đọc theo. (Nam và bố/ câu cá.)
?/ Những tiếng nào chứa âm /c/?
?/ Tiếng nào có thanh sắc?
- GV KL: Trong câu trên tiếng
/câu/ và tiếng /cá/ chứa âm /c/
được in màu đỏ; tiếng /bố/ và
tiếng /cá/ có thanh sắc.
II. Bài mới:
1. Nhận
biết:
Hoạt động của HS
2. Đọc:
12
- 4-5 HS đọc trước lớp.
miệng vừa phải cho luồng hơi đi
ra tự nhiên.
- HS lắng nghe.
- YC HS lấy âm /c/ gắn lên bảng
cài.
- Thực hành.
- YCHS đọc lại
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- YCHS lấy âm /a/ gắn bên phải - HS thực hành, TLCH:
cạnh âm /c/.
?/ Ta được tiếng gì?
+ … được tiếng /ca/
- GV đưa mô hình tiếng /ca/
- Quan sát, TLCH.
c
a
ca
?/ Tiếng /ca/ có mấy âm? Âm
nào đứng trước, âm nào đứng
sau?
- YCHS đánh vần, đọc trơn.
- GV giới thiệu dấu sắc.
- YCHS lấy dấu sắc, đặt trên đầu
con chữ /a/
- Đưa mô hình tiếng /cá/, YC HS
phân tích, đánh vần, đọc trơn.
đứng trước, âm /a/ đứng sau,
dấu sắc trên đầu âm /a/.
- HS đánh vần: c-a-ca-sắc-cá.
(CN- nhóm - lớp).
- Đánh vần, đọc trơn (CN-nhóm
- lớp)
+ …. 3 âm, đó là âm /a/ , âm /b/
và âm /c/
+… thanh huyền và thanh sắc.
- HS thực hành ghép chữ cái tạo
tiếng , đọc cho bạn nghe.
VD: /ca/, /cà/, /cá/
- 3 HS trình bày trước lớp.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần,
đọc trơn các tiếng bạn tìm
được. Nêu cách ghép tiếng.
ngữ:
d. Đọc lại
các tiếng, từ
ngữ
Vận động
giữa giờ
3. Tô và
viết:
- Viết bảng:
+ Viết chữ
ghi âm /c/
quan sát
?/ Chữ /c/ gồm mấy nét? là
những nét nào?
?/ Chữ /c/ cao mấy li? Rộng mấy
ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
Đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết
nét cong trái; đến khoảng giữa
ĐK 1 và ĐK 2 thì dừng lại.
Ta được chữ /c/.
- YCHS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi.
- GV đưa dấu sắc cho HS quan
sát.
?/ Dấu sắc được viết như thế
nào?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô
14
- HS quan sát.
+ … gồm 1 nét cong trái.
+ .. cao 2 li, rộng 1 li rưỡi.
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết 2-3 lần chữ /c/
- HS quan sát, lắng nghe
- Quan sát.
+ … nét xiên phải nhỏ nằm trên
nửa dòng li 3.
- GV viết mẫu chữ /cá/: viết
chữ /ca/, từ điểm dừng bút chữ
/ca/, lia bút lên trên đầu chữ /a/,
dưới ĐK 4, viết dấu sắc, ta được
chữ /cá/.
- Lưu ý: chữ /a/ phải sát vào
điểm dừng bút của chữ /c/
- YCHS viết bảng
- HS viết bảng con chữ /ca, cá/
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh - Nhận xét chữ viết của bạn.
giá bài viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
TIẾT 2
Hoạt động
3. Tô và
viết:
- Viết vở:
Hoạt động của GV
- YCHS mở vở tập viết tập 1.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài viết
Hoạt động của HS
- HS mở vở
- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ
/c/, viết 1 dòng chữ /c/, 2 dòng
chữ /cá/.
giá bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
- Cho Hs vận động giữa tiết học - HS vận động.
bằng 1 bài hát hay động tác TD.
- Cho HS quan sát tranh
- HS quan sát tranh .
- YCHS đọc thầm câu cần luyện - Đọc thầm câu "A, cá."
đọc.
?/ Tìm tiếng có âm /c/ và dấu sắc + … cá.
- YCHS đánh vần, đọc trơn /cá/
- HS đánh vần - đọc trơn (CN,
lớp)
- GV đọc mẫu "A, cá." (Ngữ liệu - Lắng nghe.
reo vui, ngạc nhiên).
- YCHS đọc
- HS đọc (CN - nhóm - lớp).
- YCHS quan sát tranh
?/ Hà và bà đang ở đâu?
+… trên bờ hồ.
?/ Hà thấy gì dưới hồ?
+… thấy cá.
?/ Hà đã nói gì với bà?
+ … A, cá.
- GV: Hà và bà đi dạo trên bờ hồ,
Hà thấy dưới hồ có nhiều cá, Hà
reo lên "A, cá." Khi đọc lời của
Hà ta cần đọc với giọng reo vui.
- Gọi HS đọc thể hiện ngữ điệu.
- 1-2 HS đọc: "A, cá."
- GV nhận xét, YCHS đọc lại nội - Lớp đọc đồng thanh.
?/ Khi thấy em chào, mọi người + … rất vui.
có thái độ như thế nào?
- GVKL: Thường xuyên chào
- Lắng nghe.
hỏi những người xung quanh em
để tình cảm thêm gần gũi, thân
mật hơn…..
?/ Hôm nay chúng ta học bài gì? + …. âm /c/, dấu sắc.
- YCHS tìm từ có âm /c/ và
- 2-3 HS nêu từ và câu trước
thanh sắc. Đặt câu với từ ngữ
lớp.
vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn (từ nào có
âm /c/, từ nào có thanh sắc),
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 nhận xét, đánh giá.
và 4)
- 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi,
động viên HS
- Lắng nghe.
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở
nhà.
-------------------------------------------------------------------------------------------------BÀI 4: E e Ê ê
I. MỤC TIÊU:
- HS nhận biết và đọc đúng âm /e/, /ê/, đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm
/e/, /ê/.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ /e/, /ê/; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ /e/. /ê/.
2. Đọc:
a. Đọc âm:
+ Đọc âm
/e/
+ Đọc âm
/ê/
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng
mẫu:
- Gọi HS đọc nội dung 2 và 4
trang 18, 19
- GV đọc cho HS viết bảng:
/c/, /ca/, /cá/
- GV nhận xét, đánh giá.
- Giới thiệu bài, ghi bảng.
- YCHS quan sát tranh, TLCH:
?/ Em thấy gì trong tranh?
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- HS viết bảng con
- Lớp nhận xét, đánh giá
- HS quan sát tranh TLCH
+ ... bé và mẹ đang ngồi nói
chuyện.
?/ Bé cho mẹ nghe những chuyện + …. VD: bạn Minh tự đi học
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
- YC HS lấy âm /e/ gắn lên bảng
cài.
- YCHS lấy âm /b/ gắn bên trái
19
- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Thực hành.
- HS thực hành, TLCH:
/>cạnh âm /e/ và dấu sắc, đặt trên
đầu con chữ /e/
?/ Ta được tiếng gì?
+ … được tiếng /bé/
- GV đưa mô hình tiếng /bé/
- Quan sát, TLCH.
b
e
bé
- YCHS phân tích, đánh vần, đọc + Tiếng /bé/ có 2 âm. Âm /b/
?/ Chúng ta đã học những âm
nào?
?/ Đã học những dấu thanh nào?
- YCHS ghép tiếng có chứa
âm /e/ và âm /ê/ rồi đọc cho bạn
bên cạnh nghe.
+ …. âm /a/ , âm /b/, âm /c/, âm
/e/ và âm /ê/
+… thanh huyền và thanh sắc.
- HS thực hành ghép chữ cái tạo
tiếng , đọc cho bạn nghe.
VD: /be/, /bè/, /bé/, /bê/,/bề/,
/bế/
- 3-5 HS trình bày trước lớp.
- Nêu cách ghép tiếng.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh
giá.
Lưu ý HS luật chính tả: /c/ không
đi với /e/, /ê/ nên không ghép
/ce/, /cê/
- YCHS đánh vần, phân tích, đọc
trơn các tiếng HS tìm được.
- GV đưa tranh 1 cho HS q/ sát
?/ Tranh vẽ cảnh gì?
?/ Bè được làm bằng gì, dùng để
làm gì?
bờ -e-be-huyền-bè.(CN- nhóm lớp)
- Đưa tranh 2:
?/ Tranh vẽ ai?
+ … em bé.
- GV đưa từ /bé/, YCHS phân
tích, đánh vần, đọc trơn /bé/
+ …bờ-e-be-sắc-bé (CN-lớp)
- Đưa tranh 3:
?/ Em thấy gì trong tranh?
+ … mẹ bế bé.
- GV đưa từ /bế/ YCHS phân
- HS thực hiện YC (CN- nhóm tích, đánh vần, đọc trơn .
Lớp)
- Đọc trơn
- HS nối tiếp nhau đọc trơn /bè/,
/bé/, /bế/ (CN - nhóm, lớp).
- YCHS đọc lại nội dung 2: phân - HS nối tiếp nhau đọc (CN tích, đánh vần, đọc trơn
nhóm, lớp).
- Cho HS vận động
- GV đưa mẫu chữ /e/, YCHS
quan sát
?/ Chữ /e/ gồm mấy nét? là
những nét nào?
?/ Chữ /e/ cao mấy li? Rộng mấy
ô li?
- GVKL: Chữ /e/ là kết hợp của
2 nét cơ bản: nét cong phải và
nét cong trái nối liền nhau, tạo
thành vòng khuyết ở đầu chữ.
- GV viết mẫu chữ /ê/, vừa viết
mũ
vừa mô tả quy trình: Đặt bút trên - Quan sát, lắng nghe.
ĐK 1 một chút, viết chữ /e/, từ
điểm dừng bút của chữ /e/, lia
bút lên đầu chữ /e/ để viết dấu
mũ (ở khoảng giữa ĐK 3 và ĐK
4) tạo thành chữ /ê/.
- YCHS viết bảng con chữ /e/ và
chữ /ê/.
- HS viết bảng con 2 lần chữ
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi. /e/, 2 lần chữ /ê/.
- GV đưa tiếng /bé/, YCHS đánh
vần.
- HS đánh vần (CN, lớp)
- YCHS phân tích tiếng /bé/
+ …. Tiếng /bé/ gồm 2 âm.
?/ Tiếng /bé/ gồm mấy âm? Âm
Âm /b/ đứng trước, âm /e/ đứng
nào đứng trước, âm nào đứng
sau, dấu sắc đặt trên đầu âm /e/.
sau?
- GV viết mẫu chữ /bé/, vừa viết - Quan sát, lắng nghe.
vừa mô tả quy trình viết: Đặt bút
trên ĐK 2, viết chữ /b/, lưu ý
vòng xoắn của chữ /b/ lượn sâu
xuống dưới ĐK 2 rồi nối liền với
chữ /e/, ta được chữ /be/. Từ
điểm dừng bút của chữ /be/, lia
bút lên tren đầu chữ /e/, dưới ĐK
- YCHS mở vở tập viết tập 1.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài viết
- YCHS nêu cách cầm bút, tư
thế ngồi viết
Vận động
giữa tiết
4. Đọc câu:
- Tìm hiểu
nội dung
tranh
5. Nói:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của
HS (vở và bút viết)
- YCHS giơ bút
- GV nêu từng lệnh để HS tập
trung viết bài, GV quan sát, uốn
nắn.
Lưu ý HS: dấu mũ chữ /ê/
không được sát quá, chữ
/e/phải liền nét với chữ /b/
- Tổ chức cho HS nhận xét,
đánh giá bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
- Cho Hs vận động giữa tiết học
bằng 1 bài hát hay động tác TD.
- HS viết bài
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- HS vận động.
- Đọc thầm câu "Bà bế bé."
+ … /bế/, /bé/.
- HS đánh vần - đọc trơn (CN,
lớp)
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp).
- Quan sát tranh, TLCH:
+… bà bế bé.
+… tươi cười vui vẻ.
+ … nhìn bé âu yếm, yêu
thương, trìu mến.
+… bà rất yêu thương cháu.
- 1-2 HS đọc
- Lớp đọc đồng thanh.
- Quan sát tranh , TLCH:
- Nói theo
tranh:
- Liên hệ,
giáo dục
III. Củng
cố, dặn dò:
VD: Em chơi đuổi bắt, chơi nhảy
dây, đá cầu, ….
+ … tạo thâm thế thoải mái sau
?/ Những trò chơi đó có lợi ích giờ học căng thẳng, …
gì?
- Lắng nghe.
- GV giáo dục HS chơi những
trò chơi lành mạnh để đảm bảo
an toàn sức khỏe.
?/ Hôm nay chúng ta học bài
+ …. âm /e/, /ê/.
gì?
- YCHS tìm từ có âm /e/, /ê/ và - 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
nói 1 câu với từ ngữ vừa tìm
- Lớp nhận xét, đánh giá.
được.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung - 2-3 HS đọc bài.
2 và 4)
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, - Lắng nghe.
động viên HS
- Nhắc HS về nhà học bài, thực
hành giao tiếp ở nhà.
BÀI 5. ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh nắm vững cách đọc các âm /a, b, c, e, ê/, thanh huyền, thanh
sắc; cách đọc các tiếng , từ ngữ, câu có các âm /a, b, c, e, ê/ , thanh huyền, thanh sắc;
hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc.
- Phát triển kĩ năng viết thông qua viết từ ngữ chưa một số âm - chữ đã học.
24
- Đọc tiếng
- GV đưa bảng như SGK,
YCHS ghép âm đầu với nguyên
âm để tạo thành tiếng (theo
mẫu) và đọc tiếng tạo ra.
* Lưu ý HS luật chính tả: /c/
không đi với /e/, /ê/
+ Thêm dấu thanh để được
tiếng mới.
- Đọc từ ngữ - GV đưa các từ: ba bà, be bé,
cá bé, bè cá, bế bé.
- YC HS đọc trơn, phân tích
tiếng, đánh vần
- Hướng dẫn HS hiểu nghĩa từ
- GV đưa tranh vẽ 3 bà.
?/ Tranh vẽ mấy bà?
- Đưa tranh vẽ bè cá.
?/ Em có biết đây là gì không?
- GV giải thích để HS hiểu
thêm về bè cá
- Đưa hình ảnh bà bế bé
25
- HS tham gia trò chơi theo
hướng dẫn của GV
- Lắng nghe
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS ghép và đọc (CN- nhóm lớp)
b